Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy – Thanh Hóa : + Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A: Loại trái cây Cam Xoài Bưởi Mít Số lượng 120 60 48 12. a) Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng. b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn. + Cho tam giác ABC có AB AC. Trên các cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm M, N (M AB N AC) sao cho AM AN ANM ACB. Biết đoạn thẳng BN cắt đoạn thẳng CM tại điểm O. a) Chứng minh MN // BC. b) Chứng minh BMC CNB. c) Gọi F là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh ba điểm A O F là ba điểm thẳng hàng. + Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số đường thẳng c có thể vẽ được là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY

-----***-----

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023- 2024 Môn thi : Toán - Lớp : 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 05/01/2024

(Đề thi có 02 trang gồm 21 câu )

Họ, tên thí sinh :.............................................................................; Số báo danh :...............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:

Câu 1 Kết quả của phép tính

5 2 1 1 : 5 5            

bằng :

A.

7 1 5      

B.

2 1 5      

C.

3 1 5      

D.

5 1 5      

Câu 2 Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

A. 2 3 − − B. 2 15 − C. 5 15 − D. 2 15 −

Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là : A. - 8 B. 8 C. 32 D. - 32 Câu 4 Cho trục số sau: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. 6 5 − B. 7 5 − C. 6 5 D. 7 5

Câu 5 Cho | x | = 2 5 và 0 x < thì giá trị của x bằng :

A. 2 5 − B. 2 5 C. x = 2 5 hoặc x = 2 5 − D. x = 5 2

Câu 6 Số nào là số vô tỉ trong các số sau :

A. 2 4 − B. 3 6 C. 3 − D. 10

Câu 7 Kết quả phép tính 3 1 12 . 4 4 20 − + bằng :

A. 9 10 B. −6 10 C. 3 5 D. 2 5

Câu 8 Kết quả của phép tính 3 3 3 .0,75 . 0,5 7 7 4 − + bằng :

A. 1,5 B.0,5 C. 0,45 D. 0,75 Câu 9 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của 17 là : A. 4,1232 B. 4,1231 C. 4,1230 D. 4,1233

Câu 10 Cho biết 5 4 9 9 x −+ = . Khi đó giá trị của x bằng :

A. 1 B. 4 9 C. 5 9 D. -1

Câu 11 Giá trị của biểu thức: P = 2 3 5 x x + − tại x = 4 là : A. - 5 B. 4 C. - 4 D. 5 Câu 12 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào thể hiện tia Oz là tia phân giác của xOy ∠ ?

Câu 13: Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 14 Cho tam giác ABC cân ở B có 0 70 A ∠ = , thì C ∠ có số đo là : A. 0 40 B. 0 50 C. 0 70 D. 0 30 Câu 15 Cho ABC ∆ và HIK ∆ , biết AB = HI, B I ∠ = ∠. Cần thêm điều kiện nào sau đây để ABC HIK ∆ = ∆ theo trường hợp cạnh – góc – cạnh? A. BC IK = B. BC HK = C. A H ∠ = ∠ D. C K ∠ = ∠ Câu 16 Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số đường thẳng c có thể vẽ được là : A. 0 B. 2 C. Vô số D. Duy nhất PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17(1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức 4 3 2 a) 7 7 3   + ⋅−    

, b) ( )

2 0 5 2 9 5: . 2023 2 15 4 −  + −−    

Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết : a) 3 2 5 7 x − = b) ( )

2 1 3 0 9 − − = x

Câu 19(1,0 điểm): Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A Loại trái cây Cam Xoài Bưởi Mít Số lượng 120 60 48 12 a) Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng. b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn. Câu 20(2,5 điểm): Cho tam giác ABC có . AB AC = Trên các cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm M, N ( ) ≠ ≠ , ; , M A B N A C sao cho = ∠ = ∠ ; . AM AN ANM ACB Biết đoạn thẳng BN cắt

đoạn thẳng CM tại điểm O. a) Chứng minh MN // BC; b) Chứng minh ∆ = ∆ BMC CNB . c) Gọi F là trung điểm của đoạn thẳng . BC Chứng minh ba điểm , , A O F là ba điểm thẳng hàng. Câu 21(0,5 điểm) Cho 3 số ; ; a b c thỏa mãn điều kiện . . 2023 a b c = . Tính giá trị biểu thức 2023 . 2023 2023 . 2023 . 1 a b c P a b a b c b a c c = + + + + + + + +

------------------- HẾT ------------------

y

z

x

O x

z

y

O

y

z

x

O

y

z

x O A. B. C. D.

A. ∆ABD = ∆BCD B. ∆BAD = ∆CDB

C. ∆ABD = ∆CBD D. ∆ABD = ∆CDB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.