Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tào Xuyên - Thanh Hóa

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tào Xuyên - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tào Xuyên, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Tào Xuyên – Thanh Hóa : + Quan sát biểu đồ đoạn thẳng sau và trả lời câu hỏi. a) Tuần nào bạn Khanh đạt điểm cao nhất? b) Lập bảng thóng kê về điểm bài ôn luyện môn Khoa Học của bạn Khanh trong 5 tuần? + Cho ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME (Hình vẽ bên): Học sinh không viết vào phần ghạch chéo này a) Chứng minh MAB = MEC b) Vì sao AB // EC? c) Chứng minh BEC vuông tại E. + Dựa vào bảng thống kê sau, em hãy cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá và Tốt của học sinh lớp 7 là?

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA TRƯỜNG THCS TÀO XUYÊN

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút Họ và tên:...................................................Lớp: .................

Số báo danh Họ tên, chữ ký của giám thị

1

Họ tên, chữ ký của giám thị

2

Số phách

Đường cắt phách

Điểm (Bằng số) Điểm (Bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách

(Học sinh không sử dụng MTBT) (TỜ SỐ……..)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số đối của số hữu tỉ 1 2 − là:

A. 2 −. B. 2 . C. 1 2 . D. 1 2 −.

Câu 2. Làm tròn số thập phân 1,298603 đến chữ số thập phân thứ 3 là?

A. 1,299 B. 1,298 C. 1,290 D. 1,2986 Câu 3. Chọn khẳng định đúng

A. 3 2 Z ∈ . B. 3 2 Q ∈ . C. 9 5 Q −∉ . D. 5 N −∈ .

Câu 4. Kết quả của phép tính 310 :3 viết dưới dạng lũy thừa là

A. 39 B. 310 C. 311 D. 10 Câu 5. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

A. 16 4 = B. 25 5 = − C. 9 0,3 = D. 8 4 =

Câu 6. Nếu 3 x = thì x bằng?

A. 9 B. 9 − C. 3 D. 3 −

Câu 7: Số nào là số vô tỷ ?

A. 10 B. 10 C. 100 D. 9 Câu 8. Cách viết nào dưới đây là đúng?

A. − = 0,35 0,35 B. = − 0,35 0,35 C. − = − 0,35 0,35 D. − = 0,35 0,35

Câu 9. Cho . ABC MNE ∆ = ∆ Biết 𝐴𝐴̂ = 300; 𝑁𝑁෡= 650 . Số đo của góc C bằng A. 30 .° B. 65 .° C. 85 .° D. 95 .° Câu 10. Dựa vào bảng thống kê sau, em hãy cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá và Tốt của học sinh lớp 7 là:

A. 10% B. 20% C. 25% D. 35%

Xếp loại Tốt Khá Đạt Chưa đạt Tỉ lệ(%) 10 25 45 20

Câu 11. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. Hình 1 B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4

Câu 12: Cho ABC ∆ vuông ở A, 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 ෣ = 600 . Tia phân giác của góc ACB cắt AB tại K. Số đo của góc AKC bằng A. 150 B. 300 C. 600 D. 750 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm): Câu 13 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính:

a) 1 7 5 10 − − + b) 5 5 13: 23: 2 2 − c)

2 1 1 0,5. 36 . 16 4 3 −   − +    

Câu 14 (1,5 điểm). Tìm x biết:

a) 4 1 5 2 = −x b) 5 3 5 2 3 2 = − + x c)

2 1 3 4 16 3 9

x+     =        

Câu 15 (1 điểm). Quan sát biểu đồ đoạn thẳng sau và trả lời câu hỏi:

Câu 16 (2,5 điểm). Cho ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME ( Hình vẽ bên):

∆

Học sinh không viết vào phần ghạch chéo này

a) Tuần nào bạn Khanh đạt điểm cao nhất ? b) Lập bảng thóng kê về điểm bài ôn luyện môn Khoa Học của bạn Khanh trong 5 tuần ?

a) Chứng minh MAB = MEC b) Vì sao AB // EC? c) Chứng minh BEC vuông tại E

Câu 17 (0,5 điểm).Tìm các giá trị nguyên của x và y biết: 5y – 6x = 2xy - 12

BÀI LÀM ................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

....... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.