PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HUYỆN ĐÔNG ANH
TRƯỜNG THCS MAI LÂM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7
Năm học 2023-2024
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tổng
số TN TL TN TL TN TL TN TL
Đại số
1. Các phép tính về số hữu
tỉ
I2
0,25đ
II1a;2a
1,0đ II1b;2b
1,0đ 2,25đ
2. Tập hợp các số thực I3,6
0,5đ
II1c;2c
1,0đ II6
0,5đ
2,0đ
3. Thu thập và
biểu diễn dữ
liệu
I8
0,25đ II3
1,0đ 1,25đ
Hình Học
1. Góc và đường thẳng thẳng song song.
I1,4
0,5đ 0,5đ
2. Hai tam giác bằng nhau
II4a,5a
1,5đ II5b
1,0đ II5c
0,5đ
3,0đ
3. Tam giác cân. Đường trung trực của
đoạn thẳng
I7
0,25đ I5
0,25đ
II4b
0,5đ 1,0đ
Tổng số 2,25đ 4,75đ 2,0đ 1,0đ 10đ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐÔNG ANH TRƯỜNG THCS MAI LÂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ - HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 7 Năm học 2023-2024
Thời gian: 90 phút Đề số 1 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau.
Câu 1. Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. C. Hai góc chung đỉnh thì bằng nhau. D. Hai góc kề bù thì bằng nhau. Câu 2. Số nào biểu diễn số hữu tỉ trong các số sau:
A. 9 1,7 B. 8 − C. 6
0
− D. 2 5 .
Câu 3. Cho x = 4 thì giá trị của x là: A. x = 2 B. x = 4 C. x = 16 D. x = 4 hoặc x = –4.
Câu 4. Cho hình vẽ, biết // x y và 1 5 B =7 °. Tính số đo góc 1A .
A. 1 5 A = 10 ° .
B.
1 5 A =7 ° C. 1 5 A = 6 ° .
D. 1 115 A = ° .
Câu 5. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào dưới đây là SAI:
A. AB = BC B. AB = AC C. B C = D. C B = . Câu 6. So sánh hai số a = 5,028 và b = 5,032 ta được: A. a > b B. a = b C. b < a D. a < b. Câu 7. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi A. Đường thẳng d vuông góc với đoạn thẳng AB. B. Đường thẳng d đi qua trung điểm đoạn thẳng AB. C. Đường thẳng d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của AB. D. Tất cả đáp án trên đều sai. Quan sát biểu đồ sau và trả lời câu 8
Câu 8. Món ăn nào được các bạn lớp 7A yêu thích nhiều nhất?
A. Bánh ướt B. Bánh mì C. Phở bò D. Mì xào.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 7 3 13 13 − + ; b) 4 2 4 7 4 . . 1 19 5 19 5 19 − + . c)
2 16 11 9 1 . 0,25 25 12 5 3 − − + + −
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) 3 5 8 8 x + = ; b) 10 6 6 4 5 11 13 13 x + = c) 1 2 2 5 3 3 x + − = .
Bài 3. (1,0 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh lớp 7A.
a) Hãy cho biết số lượng học sinh đạt điểm 9 kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh lớp 7A ? b) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của lớp 7A Bài 4. (1,0 điểm) Tìm x, y trong các hình vẽ sau:
Hình 1
Hình 2 Bài 5. (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại B, kẻ AM là tia phân giác của góc BAC (M ∈ BC). Trên đoạn AC lấy điểm E sao cho AE = AB. a) Chứng minh ∆ABM = ∆AEM ? b) Chứng minh AM ⊥ BE ? c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N sao cho BN = CE. Chứng minh ba điểm E, M, N thẳng hàng.
Bài 6. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau: 2023 2022 x A x + = +
với 0 x ≥
----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.