Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai? A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất. B. Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán. C. Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần. D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài. + Để ước lượng chiều cao trung bình của học sinh khối 7, một nhóm nghiên cứu đã chọn ngẫu nhiên từ mỗi lớp ra 10 học sinh và đo chiều cao. Số liệu thu được có đảm bảo tính đại diện không? + Một chuyên gia đã đưa ra phương pháp chi tiêu hiệu quả trong gia đình theo quy tắc 50/20/30 như sau: 50% cho chi tiêu thiết yếu (tiền ăn uống, thuê nhà, chi phí đi lại, …) 20% cho các khoản tài chính (tiết kiệm mua nhà, mua xe, lập quỹ dự phòng, …), 30% cho chi tiêu cá nhân (du lịch, giải trí, mua sắm, …). Em hãy hoàn thiện biểu đồ sau (Bằng cách vẽ, tô màu, điền số liệu) vào bài kiểm tra.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 7

TT

Chương/ Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

25% Các phép tính với số hữu tỉ 1 (1đ)

1 (1đ)

1 (1đ) 2

Số thực

Căn bậc hai số học 1 (0,25 đ)

1 (0,5 đ)

17,5% Số vô tỉ. Số thực 1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

1 (0,5đ)

3

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1 (0,25 đ)

15% Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1 (0,25 đ)

4 Tam giác bằng nhau

Các trường hợp bằng nhau của tam giác 1 (0,5đ)

25%

Tam giác vuông 1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

1 (0,5đ)

5

Thu thập và biểu diễn dữ liệu.

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

2 (0,5 đ)

1 (0,25 đ)

17,5% Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (1 đ)

1 (1 đ)

Tổng 7 1 5 4 2 1 Tỉ lệ % 17,5% 10% 12,5% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu

tỉ

Nhận biết: Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 (TN1) Thông hiểu: Tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữa tỉ. 1 (TN2)

Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu : Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1 (TL13a,

13b)

1 (TL18)

2 Số thực

Số vô tỉ. Số thực

Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương áp dụng vào bài toán tìm x.

1 (TN9)

Nhận biết: – Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

– Nhận biết được căn bậc hai số học.

2 (TN7, TN8)

Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ

1 (TL17) 1

chính xác cho trước. – Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, tìm x

(TL14b)

3

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác

của một góc

Nhận biết : Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1 (TN4)

Hai đường thẳng song song. Tiên đề

Euclid về đường

thẳng song

Thông hiểu: Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

2 (TN3) (TL15a)

4

Tam giác bằng nhau

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Thông hiểu: Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân, nhận định được các yếu tố bằng nhau của hai tam giác (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).

1 (TN6)

2 (TL15a,b)

Tam giác cân

Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

1 (TN5)

1 (TN6)

5

Thu thập và biểu diễn dữ liệu.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết: – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.

2 (TN10) (TL16) Thông hiểu: – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

1 (TN12)

Phân tích và xử lý

dữ liệu

Nhận biết : – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến

1 (TN11)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.