Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Kim Sơn - Quảng Ninh

Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Kim Sơn - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Kim Sơn – Quảng Ninh : + Trong đợt chống dịch Covid-19, để hưởng ứng phong trào “ATM gạo”, ba xã I, II, III của một huyện X đã ủng hộ tổng cộng 120 tạ gạo. Số gạo ủng hộ của ba xã I, II, III tỉ lệ với ba số 9, 7, 8. Tính số gạo mỗi xã đã ủng hộ. + Chi đội 7B1 dựng một lều ở trại hè có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình vẽ. a. Tính khoảng trống bên trong lều b. Tính diện tích vải để trải hai mái và đáy lều. + Mẹ bạn Vinh đi chợ mua 20 quả trứng loại II với giá 3 nghìn đồng một quả. Cũng với số tiền đấy, bố bạn Vinh mua quả trứng loại I với giá 4 nghìn đồng một quả. Vậy bố bạn Vinh mua được số trứng là A. 5 quả trứng. B. 15 quả trứng. C. 10 quả trứng. D. 30 quả trứng.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS KIM SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – LỚP 7

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I: Trắc nghiệm: (7,0 điểm).

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Cho các số sau: 3 2 0 7 2 ;1 ; ; ; ;0,15 2 7 7 0 5 − − − . Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

A.

0 7 . B.

7 0 . C.

3 2 −

. D.

2 17 .

Câu 2: Trong các số sau: 1,3 0 5 ; ; 3; 1 6,5 2 6 − − . Số nào không phải là số hữu tỉ âm cũng không

là số hữu tỉ dương?

A. 1,3 6,5 . B. 0 2 −. C. 3 −. D. 5 16 .

Câu 3: Số đối của 3 2 4 là

A. 3 2 4 + . B. 3 2 4 . C. 4 2 3 − . D. 3 2 4 − .

Câu 4: Trong các số hữu tỉ: 1 4 0,75; 1 ; 5; 2 5 − − . Số lớn nhất là

A. 1 12 − . B. 0,75. C. 5 −. D. 4 5

Câu 5: So sánh hai phân số: 1234 1235 và 4319 4320

A.Không thể so sánh được. B. 1234 4319 1235 4320 = .

C. 1234 4319 1235 4320 < . D. 1234 4319 1235 4320 > .

Câu 6: Kết quả của phép nhân

3 2 1 1 . 2 2    − −      là

A. 1 16 . B. 1 32 . C. 1 16 −. D. 1 32 −.

Câu 7: Mô tả tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số hữu tỉ rồi thể

hiện thứ tự thực hiện phép tính ta được 2 4 3 4 5 15 10 15 − −     ⋅ + ⋅         bằng:

A. 14 75 − . B. 14 75 . C. 7 15 . D. 7 15 −.

Câu 8: Tính 2 3 3 7 5 5   + − +     ta được kết quả

A. 52 35 . B. 2 7 . C. 17 35 . D. 13 35

Câu 9: Kết quả của phép tính 3 11 12 .31 0,75.8 4 23 23 − − là:

A. 69 4 − . B. 69 4 . C. 30 − . D. 30 .

Câu 10: Kết quả của phép tính 3 3 20 4 2 20 : : 7 5 21 7 5 21     − + + − +         là:

A. 2 − . B. 0 C. 1 −. D. 1. Câu 11: Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là A. a . B. a . C.

2 a . D. a  . Câu 12: Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm và x thoả mãn điều kiện nào sau đây? A. 2x a . B. x a . C.

2 x a  . D. 0 x . Câu 13: Căn bậc hai số học của số 4 là A. 4 . B. 16. C. 2 . D. 2 . Câu 14 : Giá trị của 7 là A. 2,64575. B. 2,576. C. 3. D. 2,876.

Câu 15 : Số đối của 3 A. 9. B. 3 − . C. 3. D. 3 . Câu 16: Giá trị tuyệt đối của số thực x , kí hiệu là?

A. x . B. x . C. x − . D. 2x .

Câu 17: Từ đẳng thức 2,1.8 20.0,84 − = − lập được tỉ lệ thức nào sau đây.

A. 2,1 0,84 8 20 − = − . B. 2,1 0,84 20 8 − = − .

C. 8 2,1 20 0,84 − = − . D. 0,84 2,1 20 8 − − = .

Câu 18: Gọi số đo ba góc của một tam giác là , , a b c tỉ lệ với 2;3;4 . Ta có dãy tỉ số bằng nhau sau:

A. 2 4 3 a b c = = . B. 3 4 2 a b c = = .

C. 2 3 4 a b c = = . D. 4 2 3 a b c = = .

Câu 19: Tam giác ABC có số đo các góc , , A B C lần lượt tỉ lệ với 2;3;4 . Số đo các góc của ABC ∆ là A. ˆ ˆ ˆ 40 ; 60 ; 80 A B C = ° = ° = ° . B. ˆ ˆ ˆ 40 ; 70 ; 80 A B C = ° = ° = °.

C. ˆ ˆ ˆ 45 ; 55 ; 80 A B C = ° = ° = °. D. ˆ ˆ ˆ 40 ; 90 ; 50 A B C = ° = ° = °. Câu 20: Mẹ bạn Vinh đi chợ mua 20 quả trứng loại II với giá 3 nghìn đồng một quả. Cũng với số tiền đấy, bố bạn Vinh mua quả trứng loại I với giá 4 nghìn đồng một quả. Vậy bố bạn Vinh mua được số trứng là A. 5 quả trứng. B. 15 quả trứng. C. 10 quả trứng. D. 30 quả trứng. Câu 21: Quan sát hình vẽ sau Góc 1 O và góc 2 O là:

A. Hai góc kề nhau. B. Hai góc đối đỉnh. C. Hai góc kề bù. D. Hai góc bù nhau Câu 22: Hai góc đối đỉnh thì

A. bằng nhau. B. có tổng số đo bằng 180°. C. kề nhau. D. kề bù. Câu 23: Quan sát hình vẽ Góc xAy và góc yAz là hai góc A. đối đỉnh. B. kề nhau. C. kề bù. D. so le trong.

Câu 24: Quan sát hình vẽ

Góc mOn và góc nOt là hai góc A. đối đỉnh. B. đồng vị. C. kề bù. D. so le trong.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.