Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn - TP HCM

Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS An Nhơn, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 22 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS An Nhơn – TP HCM : + Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các bạn lớp 7C được cho bởi bảng thống kê sau: Khả năng tự nấu ăn Không đạt Đạt Giỏi Xuất sắc Số bạn nữ tự đánh giá 2 13 5 1. a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa vào tiêu chí định tính và định lượng. b) Biết lớp 7C có 48 học sinh. Hỏi dữ liệu trên có đại diện được cho khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7C hay không? Vì sao? + Viện Hàn lâm Nhi khoa Mĩ (AAP) khuyến nghị: khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Một nghiên cứu tại Tây Ban Nha cũng chỉ ra, học sinh mang cặp sách nặng trong thời gian dài sẽ tăng nguy cơ mắc các bệnh về cột sống. Những chiếc cặp quá nặng không chỉ gây cong vẹo cột sống, gù, mà còn ảnh hưởng tới phát triển chiều cao của trẻ. + Bạn An học lớp 7 có cân nặng 45 kg. Hằng ngày, bạn An đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,5 kg. Hôm nay, bạn An cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng 4 25 kg để quyên góp cho phong trào nụ cười hồng tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Bạn An có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG THCS AN NHƠN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: Thứ năm ngày 22/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)

ĐỀ BÀI:

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy ghi phương án em cho

là đúng vào giấy làm bài kiểm tra.

Ví dụ: Câu 1: em chọn phương án là câu A, em sẽ ghi là Câu 1: A

Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 là:

A. 5 B. – 5 C. 5 D. – 5

Câu 2. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A. 7, (25)  Q B. 6  R C. 3  I D. –2,34  I

Câu 3. Cho x = 9 thì giá trị của x là :

A. x = 3 hoặc x = – 3 B. x = 9 hoặc x = – 9 C. x = – 9 D. x = 9

Câu 4. Hình hộp chữ nhật . ABCD EFGH có 4 AB cm  . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. 4 HD cm  B. 4 HE cm  C. 4 HC cm  D. 4 HG cm 

Câu 5.

Quan sát lăng trụ đứng tam giác ABC.HNM ở hình bên.

Hỏi mặt bên BCMN là hình gì?

A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành.

C. Hình thang cân. D. Hình thoi.

A B

D C

G H

F E

A

C

B

H M

N

Câu 6. Quan sát hình vẽ bên, hãy chọn đáp án SAI?

A. BAx CAx 

B. Tia Ax là tia phân giác của ABC

C. 2 BAC BAx 

D. Tia Ax là tia phân giác của BAC

Câu 7. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, …............. đường thẳng song song với đường thẳng d.

Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định ĐÚNG.

A. có nhiều hơn một B. có vô số C. chỉ có một D. không có

Câu 8.

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn khối lượng

các loại trái cây thu hoạch được trong vườn nhà bạn An

(tính theo tỷ số phần trăm).

Khối lượng bưởi thu hoạch chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 28% B. 25%

C. 37% D. 10%

Câu 9. Giá trị của 56644 là:

A. 238 B. 2382 C. 238 D. 28322

Câu 10. Một bể nước có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là

1,8 m. Thể tích của bể đó là:

A. 12,96 m2 B. 12,96 m3

C. 5,832 m2 D. 5,832 m3

Câu 11. Cho hình vẽ bên, biết d // d’. Số đo x là:

A. 650 B. 1650

C. 1150 D. 550

x

A

B

C

d'

d x

115°

K

H

Câu 12. Hình vẽ nào sau đây KHÔNG có hai đường thẳng song song?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (0,5 điểm) Tìm số đối của các số sau : 15

17  ; 117

Bài 2. (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng song

song với một đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.

Bài 3. (0,75 điểm) Tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến hàng phần trăm)

a) 37 b) 127 c) 1979

Bài 4. (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau.

Giải thích vì sao AB song song với CD?

Bài 5. (1,0 điểm) Hãy nêu dữ liệu chưa hợp lí trong mỗi bảng thống kê sau:

a)

Lớp Sĩ số Số học sinh nữ

7A 45 23

7B 45 20

7C 46 21

7D 44 20

Tổng 180 90

b)

Tỉ số phần trăm bài kiểm tra giữa kỳ 1 của lớp 7A

Điểm số Tỉ số phần trăm

Từ 8 điểm trở lên 26%

Từ 6,5 điểm đến 7,9 điểm 34%

Từ 5 điểm đến 6,4 điểm 32%

Từ 3,5 điểm đến 4,9 điểm 6%

Dưới 3,5 điểm 2%

Tổng 102%

45°

45° D

A B

E

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.