I.TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy ghi lại vào bài làm chữ cái A hoặc B, C, D của phương án trả lời đúng. Câu 1: Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là gì? A. Q B. R C. Z D. N Câu 2: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A. 2
11
. B. 1 4 . C. 7 D. 0.
Câu 3: Từ tỉ lệ thức a c b d , với a , b , c , 0 d có thể suy ra:
A. 3 2 2 3 a d c b B. 3 3 b d a c C. 5
5
a b d c D. 2 2 a d b c
Câu 4: Kết quả làm tròn số 17,8549 đến chữ số thập phân thứ hai là: A. 17,83 B. 17,84 C. 17,85 D. 17,86 Câu 5: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng. A. chỉ có một B. có hai C. không có D. có vô số
Câu 6: Cho hình vẽ; Biết / / AB CD . Tính số đo gócTKD
ß
?
A. 60 B. 70 C. 115 D. 65 Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng có ít nhất một đường thẳng đi qua điểm đó và song song với đường thẳng đã cho. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180o . D. Hai đường thẳng song song thì tổng số đo hai góc so le trong luôn bằng 180o .
Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy biết góc xOy = 300 thì số đo góc yOz bằng: A. 300 B. 600 C. 150 D. 900
65°
K
T A B
C D
P
H
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề kiểm tra gồm 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 7 Ngày kiểm tra: 28/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 1 5 3 : 3 6 4 b) 1 7 1 49 5 : : 8 5 8 81 4 c)
7 5
0 17 1 1 : 2022 9 3 3
Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 2 6 5 5 x b) 4 2 2 5 3 3 x c) 1 27 ( 1) 3 1 x x x
Bài 3 (1,5 điểm)
Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Quận đoàn Nam Từ Liêm, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 192 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số ki – lô – gam giấy vụn mỗi chi đội thu được.
Bài 4 (0,5 điểm)
Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên
một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có
kích thước như hình vẽ. Tính diện tích bìa dùng để làm giá
đỡ của quyển lịch (không kể 2 mặt đáy tam giác).
Bài 5 (2,5 điểm)
Cho hình vẽ, biết m // n; AB m ; góc ACF = 0 120 ; góc ADE =
0 50 ; (Vẽ lại hình vào bài thi)
a) Tính số đo góc 1 C và góc 1F .
b) Chứng minh đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng n.
c) Tính số đo của góc DEF.
Bài 6 (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức a c c b . Chứng minh tỉ lệ thức:
2 2
2 2 a c a b c b
----------Hết---------- Chú ý: - Học sinh viết câu trả lời trắc nghiệm vào tờ giấy thi. Ví dụ: Câu 1 em chọn phương án A thì em ghi “Câu 1: A”. - Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi phương án đúng ghi 0,25đ.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A C B C A D C C
II. Tự luận (8 điểm):
BÀI NỘI DUNG ĐIỂM 1 (1,5đ) a) 1 5 3 : 3 6 4
1 5 4 . 3 6 3
6 20 18 18 14 7 18 9
0,25
0,25
1 7 1 49 5 1 5 1 7 5 1 5 1 9 5 : : . : . . 8 5 8 81 4 8 7 8 9 4 8 7 8 7 4
1 5 9 5 1 5 1 5 . .2 1 8 7 7 4 8 4 4 4
0,25
0,25
b)
7 5
0 17 1 1 : 2022 9 3 3
2 17 1 1 9 3
17 1 1 9 9
2 1 1
0,25
0,25
2 (1,5đ) a) 2 6 5 5 x
2 6 5 5 x
4 5 x
Vậy 4 5 x
0,25
0,25
b) 4 2 2 5 3 3 x
2 4 2 3 5 3 x
2 2 3 15 x
2 2 2 2 4 1: 3 15 15 3 5 TH x x
2 2 2 2 8 2: 3 15 15 3 15 TH x x
Vậy 4 8 ; 5 15 x
0,25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.