Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Để xúc cát lên các xe tải, người ta dùng một máy xúc với gàu xúc (Hình 1) có dạng gần như một lăng trụ đứng tam giác kích thước như Hình 2. Nếu coi dung tích của gàu xúc đúng bằng thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác thì muốn xúc 3 60m cát xe phải múc ít nhất bao nhiêu gàu? + Sau khi thay một số thiết bị điện đã cũ bằng các thiết bị mới tiết kiệm điện hơn và thực hiện sử dụng điện một cách hợp lí thì điện năng sử dụng tháng này của nhà bạn Tuấn là 245 kwh, giảm 83 kWh so với tháng trước. Hỏi nhà bạn Tuấn tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện so với tháng trước? Biết hiện nay giá bán lẻ điện sinh hoạt được tính như sau: Ngoài ra, người sử dụng còn phải trả thêm 10% thuế giá trị gia tăng. + Nhà Mai có một bể cá bằng kính hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Để nuôi cá nhà Mai đã đổ nước cách miệng bể 20 cm. Tính số lít nước nhà Mai đã đổ vào bể. (Coi độ dày kính không đáng kể).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 071

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 071

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Sắp xếp các số ( ) 4 1, 31 ; ; 1,7; 3 3 − − theo thứ tự tăng dần được kết quả là

A. ( ) 4 3; 1,7; ; 1, 31 3 − − . B. ( ) 4 3; 1,7; 1, 31 ; 3 − − .

C. ( ) 4 1,7; 3; ; 1, 31 3 − − . D. ( ) 4 1,7; 3; 1, 31 ; 3 − − .

Câu 2: Tỉ số 3 1,2 − và tỉ số nào sau đây lập được tỉ lệ thức?

A. 3 1 : 4 2 − . B. ( ) 2 2,4 : 3 − . C. 1,5 6 −. D. ( ) 15 : 3 2 − .

Câu 3: Tập hợp  các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số

A. viết được dưới dạng phân số a b

với ,a b∈, 0 b ≠ .

B. viết được dưới dạng a b

với ,a b∈, 0 b = .

C. viết được dưới dạng a b

với ,a b∈ .

D. viết được dưới dạng a b

với 0 b ≠ .

Câu 4: Có bao nhiêu số vô tỉ trong các số thực sau: ( ) 2 ; 9;0; 3;2, 15 ; 3,8 5 − − ?

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 5: Kết quả của phép tính 4 6 + sau khi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là A. 4,45. B. 4,5. C. 4,44. D. 4,4. Câu 6: Để xúc cát lên các xe tải, người ta dùng một máy xúc với gàu xúc (Hình 1) có dạng gần như một lăng trụ đứng tam giác kích thước như Hình 2. Nếu coi dung tích của gàu xúc đúng bằng thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác thì muốn xúc 3 60m cát xe phải múc ít nhất bao nhiêu gàu?

A. 62 . B. 64 . C. 63. D. 60 . Câu 7: Trong hình vẽ, các điểm A,B,C theo thứ tự biểu diễn các số hữu tỉ nào?

Trang 2/3 - Mã đề thi 071

A. 2;5; 4 −. B. 4 2 ; ;2 3 3 . C. 2 4 5 ; ; 3 3 3 − . D. 2 4 ; ;2 3 3 − .

Câu 8: Cho dãy tỉ số bằng nhau 3 5 2 x y z = = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. 3 5 2 3 5 2 x y z x y z + + = = = −+ . B. . . 3 5 2 3.5.2 x y z x y z = = = .

C. 3 5 2 3 5 2 x y z x y z + + = = = + + . D. 3 5 2 3 5 2 x y z x y z − − = = = −+ .

Câu 9: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng A. chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. B. có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó. C. có nhiều hơn một đường thẳng song song với đường thẳng đó. D. chỉ có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó. Câu 10: Căn bậc hai số học của 64 là A. 32. B. 8 −. C. 8 và 8 −. D. 8.

Câu 11: Cho tỉ lệ thức 0,6 8 1,2 x − = − . Giá trị của x bằng

A. 4 −. B. 40 . C. 4 . D. 0,4 . Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 5 − ∈. B. 10 ∈. C. ( ) 2, 34 − ∉. D. 9 ∉.

Câu 13: Số đối của số 4 5 − là

A. 4 . 5 − B. 5 . 4 C. 5. 4 − D. 4. 5

Câu 14: Tính 1,5 2 − − ta được kết quả là

A. 0,5 − . B. 0,5. C. 3,5 − . D. 3,5 . Câu 15: Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?

A. 2,5. B. 0 . C. 2 . D. 2 1 −.

Câu 16: Nhà Mai có một bể cá bằng kính hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Để nuôi cá nhà Mai đã đổ nước cách miệng bể 20 cm. Tính số lít nước nhà Mai đã đổ vào bể. (Coi độ dày kính không đáng kể)

40 cm

60cm

80cm A. 640l . B. 64l . C. 128l . D. 1280l . Câu 17: Trong các số hữu tỉ sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 5 6 . B. 15 12 . C. 1 3 . D. 21 18 .

Câu 18: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là những A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình tứ giác.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.