Đề tham khảo học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lê Lợi, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kì 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Lợi – TP HCM : + Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm? + Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai. + Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm). a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt Nam vào năm 2020 là 466 triệu tấn khí cacbonic tương đương (tức là những khí nhà kính khác đều được quy đổi về khí cacbonic khi tính khối lượng). b) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm lượng khí thải và giảm bớt tác động của khí nhà kính.

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

T T Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổn g % điể m

Tổn gT G (ph)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN

KQ TG

TL TG TN

KQ TG TL TG TN

KQ TG TL TG

1

Số hữu tỉ (14 tiết)

Các phép tính với số hữu tỉ

1

(TL

3)

0,75

đ

5

1

(T

L5

)

1,0

đ

8

17,5

13

2

Số thực (14 tiết)

Căn bậc hai số học

1

(TN

1)

0,25

đ

2

1

(TN

9)

0,25

đ

4

1

(TL

4)

0,75

đ

5

27,5

11

Số vô tỉ. Số thực

2

(TN

2,3)

0,5đ

4

1

(T

L1

)

0,5

đ

3

1

(T

L6

)

0,5

đ

6

13

3

Các hình khối trong

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

(TN

10)

0,25

đ

4

5

4

thực tiễn (11 tiết)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1

(TN

4)

0,25

đ

2

2

4

Góc và đườn g thẳng song song (14 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1

(TN

5)

0,25

đ

2

22,5

2

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1

(TN

6)

0,25

đ

2

2

(TN

11,1

2)

0,5đ

8

1

(TL

9)

0,75

đ

5

15

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1

(T

L2

)

0,5

đ

3

3

5

Một số yếu tố thống kê. (10 tiết)

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1

(TL

7)

0,75

đ

5

1

(T

L8

)

0.5

đ

8

27,5

13

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các

2

(TN

7,8)

0,5đ

4 1

(T

L1

0)

10

14

bảng, biểu đồ 1,0

đ

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 2

1,0 4

1,0 4

3,0 3

2,0 1

1,0 22

10,0 90

Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 %

Tỉ lệ chung 70% 30% 100 %

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1TL (TL3)

1TL (TL5)

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN1)

1TN (TN9)

1TL (TL4)

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

– Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

Vận dụng:

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

1TL (TL1)

1TN (TN2) 1TN (TN3)

1TL (TL6)

3 Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1TN (TN10)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.