Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Thị Thập - TP HCM

Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Thị Thập - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Thị Thập, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Thị Thập – TP HCM : + Bạn Lan đến nhà sách mua vở và mang theo 200 000 đồng, vừa đủ để mua 20 quyển vở loại A. Nhưng hiện tại nhà sách đang có chương trình khuyến mãi giảm 20% giá tiền mỗi quyển vở loại A. Hỏi với số tiền đang có, bạn Lan mua được tất cả bao nhiêu quyển vở loại A với giá khuyến mãi như trên? + Cho hình vẽ sau: a) Chứng minh: AC // BD b)Tính số đo của Â1; Â2. + Một hồ cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không có nắp), có chiều dài 40cm và chiều rộng 30 cm, chiều cao 35cm. a/ Tính diện tích kính dùng làm hồ cá đó. b/ Tính Số lít nước tối đa hồ cá có thể chứa.

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THẬP

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: Số đối của 5 là : A. 5 B. -5 C. 10 D. -10

Câu 2Cho x = 16 thì giá trị của x là :

A. x = 4 B. x = – 4 C. x = 4 hoặc x = – 4 D. x = 16 hoặc x = – 16 Câu 3. Căn bậc hai số học của 49 là : A. 9 B. -9 C. -7 D. 7

Câu 4: Trong các hình sau đây, hình nào có dạng hình lăng trụ đứng tam giác?

A. B. C. D. Câu 5. Trong các hình sau, hình nào là hình hộp chữ nhật?

A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. ‘

Câu 6: Mặt đáy của hình lập phương là:

A. Hình vuông. B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 7. Cho hình vẽ, 1 Â là góc đối đỉnh của góc nào

d

d'

4 3 2 1 A

A. 3 Â B. 2 Â C. 4 Â D. 1 Â Câu 8: Số đo góc bù với góc xOy trong hình là:

A. 600 B. 1200 C. 1100 D. 300

Câu 9: Giá trị của √29 ൅7 là: A. - 6 B. 6 C. 36 D. - 36

Câu 10: Cho hình lăng trụ có đáy là hình thang như hình vẽ. Thể tích của hình lăng trụ là:

A. 136,5𝑐𝑚3 B. 84 𝑐𝑚3

C. 168 𝑐𝑚3 D. 120𝑐𝑚3 Câu 11. Cho ˆ xOy = 1200. Gọi Ot là tia phân giác của ˆ xOy số đo ˆ xOt bằng: A. 500. B. 1200. C. 600 D. 700. Câu 12. Cho hình vẽ, biết a // b và 1 Â = 1150, số đo góc B1 là

A. 650. B. 550. C. 750 D. 1150. Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm)

a/ Tính െ√225; ට ଺ସ

଼ଵ

c

b

a

1

1

B

A

b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực sau: ଻

ସ ; -3,15 c/ Làm tròn các số sau đến hàng trăm: 7861; 12643 Câu 2: (1 điểm) Tính:

a) 9 7 3 2 1 4 3   b) 4 3 1 1 5 1 :1 :1 9 5 5 5 9 5                

Câu 3: (1 điểm) Tìm x biết:   2 27 2 3 2 x x x    

Câu 4: (1,0 điểm)) Bạn Lan đến nhà sách mua vở và mang theo 200 000 đồng, vừa đủ để mua 20 quyển vở loại A. Nhưng hiện tại nhà sách đang có chương trình khuyến mãi giảm 20% giá tiền mỗi quyển vở loại A. Hỏi với số tiền đang có, bạn Lan mua được tất cả bao nhiêu quyển vở loại A với giá khuyến mãi như trên? Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:

a) Chứng minh: AC//BD b)Tính số đo của Â1; Â2 Câu 6: (1,5 điểm) Một hồ cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không có nắp), có chiều dài 40cm và chiều rộng 30 cm, chiều cao 35cm.

a/ Tính diện tích kính dùng làm hồ cá đó.

b/ Tính Số lít nước tối đa hồ cá có thể chứa.

---Hết---

1 75°

75°

1 2

B

A

D

C

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án B D D C D A A A B A C A II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Lời giải Điểm 1 (1,5đ) a/ െ√225 = െ15

ට ଺ସ

଼ଵ = ଼

ଽ

b/ 7 7 4 4 

3,15 3,15  

c/ Các số 7861; 12643 được làm tròn đến hàng trăm là: 7900; 12600

0,25x6

2 (1đ) a) 9 7 3 2 1 4 3   = 3 5 7 27 60 28 59 4 3 9 36 36 36 36      

b) 4 3 1 1 5 1 :1 :1 9 5 5 5 9 5                

= 4 3 6 1 5 6 : : 9 5 5 5 9 5                 4 3 5 1 5 5 . . 9 5 6 5 9 6                

= 4 3 1 5 5 . 9 5 5 9 6          

= 1 5 . 5 6  = 1 6 

0,25x2 0,25 0,25

3 (1đ)   2 27 2 3 2 x x x       2 2 81 x   2 9 x   Hoặc 2 9 x   11 x  hoặc 7 x 

0,25 0,25x2 0,25

4 (1đ) Giá tiền 1 quyển vở khi chưa giảm giá: 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.