Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường TH - THCS Việt Anh - Hải Phòng

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường TH - THCS Việt Anh - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 năm học 2021 – 2022 trường TH – THCS Việt Anh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 07 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 trường TH – THCS Việt Anh – Hải Phòng : + Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của liên đội ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được? + Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC. a) Chứng minh AKB AKC và AK BC. b)Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC // AK. c) Chứng minh CE = CB. + Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: A. a // b B. a cắt b C. a ⊥ b D. a trùng với b. + Em hãy chọn chỉ một chữ cái (A, B, C, D) đứng trước mỗi câu trả lời đúng Số nào trong các phân số sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn. + Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong: A. bằng nhau B. Bù nhau C. Kề nhau D. Kề bù.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LÊ CHÂN TRƯỜNG TH - THCS VIỆT ANH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: Đề thi gồm 02 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi Phần I :Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Em hãy chọn chỉ một chữ cái (A, B, C, D) đứng trước mỗi câu trả lời đúng Câu 1: Số nào trong các phân số sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A. 3

14 B. 5

6 C. 4

15 − D. 5

8

Câu 2: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: A. a // b B. a cắt b C. a ⊥b D. a trùng với b Câu 3: Cho ABC = MNP. Biết rằng gócA= 0 50 , góc B = 0 70 . Số đo của góc P là : A. 0 60 B. 0 70 C. 0 50 . D.Một kết quả khác

Câu 4: Kết quả của phép tính:

3 2

2 1 . 2 1             bằng:

A.

2 1 2       B.

3 1 2       C.

5 1 2       D. 2

1

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng: A. 6 B. – 6 C. 2 D. – 2 Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong: A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D. Kề bù. Câu 7: Tam giác ABC có góc A= 300, góc B= 700 thì góc C bằng: A. 1000 B.900 C. 800 D.700 Câu 8: Công thức nào dưới đây thể hiện x và y là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :

A.y = a – x B. y = ax ( 0 a ) C. a = xy( 0 a ) D. y = 2

x ( 0 a )

Câu 9: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A. (-1; -2) B. (-1;2) C. (0;2) D.( 1

2 ;-4)

Câu 10: Cho HIK và MNP biết ˆ ˆ H M = ; ˆ ˆ I N = . Để HIK =MNP theo trường hợp góc - cạnh - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây: A. HI = MN B. IK = MN C. HK = MP D. HI = NP Câu 11: Kết quả làm tròn 0,9465 đến chữ số thập phân thứ ba là: A. 0,946 B. 0,947 C. 0,940 D. 0,9 Câu 12: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công thức liên hệ giữa y và x là :

A. y = 2x B. y = – 6x C. y = -1

3 x ; D. y = 1

3

Câu 13: : Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a ⊥ c và b ⊥ c , suy ra A. a trùng với b B. a và b cắt nhau C. a // b D. a ⊥ b

Câu 14: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x6.x2 bằng : A. x 12 B. x8 C. x4 D. x6 Câu 15: Tam giác ABC có góc C bằng 700 , góc ngoài tại đỉnh A là 1300 thì số đo của góc B bằng : A. 500 B. 600 C. 700 D. 800 II. TỰ LUẬN Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 7 0,25 8 − ; b) 3 7 22 . 81 3 3 − − + ; c) 8 16 8 15 11 . . 19 31 19 31 19 − − + −

Bài 2. (1,5 điểm)

1. Tìm x biết: a) 4 1 2 7 14 x + = ; b) 1 0,3 3 x − = ; c)

2 2 9 5 x   − =    

2. Cho hàm số ( ) 1 y f x 1,2x . 2 = = − Tính ( ) 1 f 10 ; f 3

  −    

.

Bài 3 (1,0 điểm): Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của liên đội ba chi đội 7A, 7B , 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 . Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được ? Bài 4. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC. a) Chứng minh AKB AKC  =  và AK ⊥BC. b)Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK. c) Chứng minh CE = CB. Bài 5 (0,5 điểm): Cho ba số , , a b c khác0 và 0 a b c + + , thỏa mãn điều kiện:

a b c b c a c a b = = + + +

Tính giá trị biểu thức b c a c a b P a b c + + + = + +

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.