Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang : + Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số học sinh của một trường THCS trong 5 năm học như sau. a) Từ năm học 2019-2020 đến năm học 2023-2024, số học sinh theo học tại trường có xu hướng tăng hay giảm? Năm học 2022-2023 có bao nhiêu học sinh theo học tại trường? b) Số học sinh theo học tại trường năm học 2023-2024 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm học 2019-2020? + Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. a) Chứng minh ABD EBD. b) Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt đường thẳng ED tại K. Chứng minh D là trung điểm của đoạn thẳng EK. + Nhà bạn Mai muốn thiết kế một khu vườn hình chữ nhật có cả ao và đất trồng rau với kích thước như sau: phần làm ao có dạng hình chữ nhật có chiều rộng x m chiều dài là 2 3 x m; phần để trồng rau có dạng hình chữ nhật, một chiều bằng chiều dài đất làm ao, chiều còn lại là x m 12 và một lối đi ngăn cách hai phần rộng 2m (như hình vẽ). Phần diện tích trồng rau dự kiến nhiều hơn diện tích làm ao là 2 276m. Tính diện tích khu vườn nhà bạn Mai dự định thiết kế.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 701

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 701 PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không là số liệu?

A. Cân nặng (gam) của trẻ sơ sinh. B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Chiều cao trung bình (m) của một số loại thân cây gỗ. D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học. Câu 2: Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong một thư viện.

Số sách giáo khoa trong thư viện chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 50%. B. 75% . C. 25% . D. 15% . Câu 3: Cho đoạn thẳng AC, M thuộc đường trung trực của AC. Biết MA = 4cm, độ dài MC bằng

A. 4cm . B. 6cm. C. 8cm. D. 3cm.

Câu 4: Cho tam giác ABC có  0 50 A = . Gọi I là giao điểm của các tia phân giác B và C . Số đo  BIC là

A. 0 115 . B. 0 135 . C. 0 125 . D. 0 105 .

Câu 5: Giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức

2 2 (2 2) 4 x x x   ?

A. 0. B. 1 2 . C. 1 −. D. 2 −.

Câu 6: Giá trị của đa thức ( ) 2 2023 1 P x x = + khi 1 x = − là

A. 2022 . B. 2022 − . C. 2024 − . D. 2024 . Câu 7: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A.

2 3 5 x y − + . B. 3 2 15 x x − + . C.

3 5 1 xy x − + . D. 2 5 xyz xy − + .

Trang 2/4 - Mã đề thi 701

Câu 8: Cho hình vẽ bên, hai tam giác vuông

ACE ∆ , ADE ∆ bằng nhau theo trường hợp nào? A. Cạnh - góc - cạnh.

B. Cạnh huyền - cạnh góc vuông.

C. Cạnh - cạnh - cạnh.

D. Cạnh huyền - góc nhọn.

Câu 9: Bậc của đa thức

4 3 6 3 y y y + − + là A. 4 . B. 7. C. 3. D. 6. Câu 10: Cho MNP ∆ vuông tại M , biết  35 N = °, số đo góc P là A. 45°. B. 55°. C. 65°. D. 90°.

Câu 11: Phần thân của một móc treo quần áo có dạng hình tam giác cân như hình vẽ.

Biết  25 B = °thì số đo của góc A là A. 25°. B.130°. C. 155°. D. 75°. Câu 12: Cho hình vẽ với 5 AB CD cm = = , 4 AC BD cm = = . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC DBC ∆ = ∆ . B. ABC BCD ∆ = ∆ . C. ABC DCB ∆ = ∆ . D. ACB DCB ∆ = ∆ .

Câu 13: Cho đa thức ( ) f x sao cho với mọi x khác 0 ta đều có: 1 ( ) 3 ( 1) 20 f x f f x       + + − = .

Giá trị của (1) f

là

A. 1. B. 4. C. 20. D. 15.

Câu 14: Cho đa thức 4 3 4 3 5 2 7 5 3 2024 A x x x x x = − + − + + . Hệ số cao nhất của đa thức A là A. 5. B. 7. C. 1. D. 2024. Câu 15: Cân nặng của các bạn học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Cân nặng (kg) 28 30 32 35 38 Số học sinh 2 12 15 8 3 Số bạn có cân nặng nhỏ hơn 30 kg là

D

E

C

A

5cm

4cm

4cm

5 cm

D

B A

C

Trang 3/4 - Mã đề thi 701

A. 15. B. 28. C. 2. D. 3. Câu 16: Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được (km) của một người, biết người đó đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/h và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18 km/h là

A. ( ) 4 x y + . B. ( ) 22 x y + . C. 4 18 y x + . D. 4 18 x y + .

Câu 17: 3 x = là nghiệm của đa thức nào sau đây?

A.

2 ( ) 3 P x x x = + . B. ( ) 2 6 Q x x = − −. C.

2 ( ) 9 M x x = −. D. ( ) 5 3 N x x = + .

Câu 18: Cho ABC MNP ∆ = ∆ . Biết 6 , 8 AC cm NP cm = = và chu vi của tam giác MNP bằng 22cm. Khẳng định nào sau đây sai?

A. MP = 8cm. B. BC = 8cm. C. MN = 8cm. D. AB = 8cm.

Câu 19: Cho đa thức ( ) 2 3 2 A x x x = − + và ( ) 3 1 B x x = −. Biết ( ) ( ) ( ) M x B x A x − = . Khi đó đa thức

( ) M x là

A. 2 6 3 x x − + . B. 2 1 x + . C. 2 3 x + . D. 2 6 1 x x + + . Câu 20: Thống kê khối lượng hoa quả nhập khẩu nhập về trong ngày tại một cửa hàng được cho trong bảng dữ liệu sau:

STT Loại hoa quả Khối lượng ( ) kg Nước nhập khẩu

1 Táo 25 Mỹ 2 Lê 30 Hàn Quốc 3 Nho 35 New Zealand Tính tổng khối lượng(kg) hoa quả cửa hàng đã nhập về trong ngày.

A. 80. B. 70.

C. 90. D. 100. PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Câu 1: (1,0 điểm) Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số học sinh của một trường THCS trong 5 năm học như sau:

950 1005

1130 1189

1368

0

200

400

600

800

1000

1200

1400

1600

2019-2020 2020-2021 2021-2022 2022-2023 2023-2024

Số học …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.