PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm).
Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra
Câu 1: Bạn Dương tiến hành một cuộc khảo sát với các bạn trong lớp 7A. Trong các dữ liệu dưới đây có bao nhiêu dữ liệu bạn Dương thu thập là số liệu? (a) Thời gian (đo bằng phút) đi từ nhà tới trường của các bạn trong lớp 7A. (b) Cân nặng (đo bằng ki-lô-gam) của các bạn trong lớp 7A. (c) Giới tính (nam/nữ) của các bạn trong lớp 7A. (d) Môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp 7A. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Biểu đồ sau biểu diễn nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021 tại Hà Nội. Sử dụng biểu đồ đó để làm câu 2 và câu 3
Câu 2: Tiêu chí thống kê là: A. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021 tại Hà Nội B. Nhiệt độ C. Các tháng trong năm D. Năm 2021. Câu 3: Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là A. Tháng 6 B. Tháng 7 C. Tháng 8 D. Tháng 9 Câu 4: Một siêu thị nhập về 240 kg các loại quả để bán, dữ liệu được biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt tròn bên. Hãy cho biết siêu thị đã nhập về bao nhiêu kg xoài?
A. 36 B. 48 C. 40 D. 96
Câu 5: Tam giác MNP có NP = MN và M= 450. Tam giác MNP là tam giác gì ?
A. Tam giác đều B. Tam giác vuông cân C.Tam giác nhọn D. Tam giác tù Câu 6: ∆ABC và ∆HKI có ABC = HKI , BCA = HIK cần thêm điều kiện gì để ∆ABC = ∆HKI theo trường hợp góc – cạnh – góc A. AB = HK B. AC = HI C. CB = HK D. BC = KI
0
10
20
30
40
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021
tại Hà Nội
Nhãn 15%
Vải thiều 25% Xoài
Các loại quả khác 40%
UBND QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS CHƯƠNG DƯƠNG
(Đề thi gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán; Lớp 7; Năm học 2023 – 2024
Ngày kiểm tra: 09/3/2024 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,5 điểm).
Bài 1. (2,0 điểm). Ba tổ công nhân được giao ba khối lượng công việc như nhau. Tổ thứ nhất hoàn thành công việc trong 5 ngày, tổ thứ hai hoàn thành công việc trong 6 ngày, tổ thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày. Hỏi số công nhân của mỗi tổ, biết tổ thứ nhất nhiều hơn tổ thứ hai là 2 người (năng suất lao động của các công nhân là như nhau trong suốt quá trình làm việc).
Bài 2. (1,0 điểm). Cho bảng số liệu thống kê màu sắc ưa thích của các bạn nữ lớp 7A:
Màu sắc Hồng Đỏ Vàng Trắng Tím Số bạn nữ 5 7 4 10 6 Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên. Bài 3. (1,5 điểm). Biểu đồ cột kép dưới đây biểu diễn số học sinh đạt điểm tốt môn Toán và môn Ngữ Văn trong bài kiểm tra giữa học kì II của tất cả các lớp 7 một trường THCS .
a) Lớp nào có tổng số học sinh đạt điểm tốt 2 môn Ngữ văn và Toán cao nhất và số lượng học sinh đạt điểm tốt cả 2 môn Ngữ văn và Toán của lớp đó là bao nhiêu ? b) Tính tổng số học sinh đạt điểm tốt môn Ngữ văn của cả khối 7?
c) Tổng số học sinh đạt điểm tốt môn Ngữ văn của cả khối 7 bằng bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh đạt điểm tốt môn Toán của cả khối 7? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) Bài 4. (3,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của ABC cắt AC tại M. Kẻ MN vuông góc với BC tại N. a) Chứng minh: ∆ABM = ∆NBM và MB là tia phân giác của AMN b) Gọi H là giao điểm của AN và BM. Chứng minh BM vuông góc với AN tại H. c) Qua N vẽ đường thẳng vuông góc với AN, đường thẳng đó cắt AC tại K. Chứng minh ∆MNK cân và MK < BN. Bài 5. (0,5 điểm). Cho , , a b c là ba số khác 0 thỏa mãn
2 2 0;2 2 0;2 2 0 a b c a b c a b c −+ + ≠ −+ ≠ + − ≠ và 2 2 2 2 2 2 a b c a b c a b c a b c = = −+ + −+ + −
Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 b a c P a c b = + + +
---------- Chúc con làm bài tốt ----------- Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ………………………………………………….…….Lớp: 7A……
0
5
10
15
20
25
30
35
7A 7B 7C 7D 7E
32
29
34
20
25
35
27
24
21
28
Số lượng
học sinh
Lớp
Toán
Ngữ văn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.