Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCSTHPT Vàm Đình - Cà Mau

Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCSTHPT Vàm Đình - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS&THPT Vàm Đình, tỉnh Cà Mau; đề thi gồm 04 trang, hình thức 40% trắc nghiệm (20 câu) + 60% tự luận (06 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS&THPT Vàm Đình – Cà Mau : + Lớp 7A và lớp 7B tham gia phong trào trồng cây, tỉ số cây trồng của lớp 7A và 7B là 9 7 và số cây trồng của lớp 7B ít hơn số cây trồng lớp 7A là 12 cây. Tính số cây mà hai lớp 7A và 7B phải trồng. + Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 18 thì b = 3 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b. b) Tính giá trị của a khi b = −4. + Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn cho bảng sô liệu sau: Số cá bắt được khi cất vó từ 7 giờ đến 10 giờ của bạn Nam Giờ cất vó (giờ) Số cá (con). + Cho đoạn thẳng BD và EC vuông góc với nhau tại A sao cho AB AE AD AC. Chứng minh AED ABC.

Xem trước nội dung

1

Trường THCS và THPT Vàm Đình Kiểm tra giữa kì 2 năm học 2023-2024 Tổ: Toán- Tin Môn: Toán 7; Thời gian 90 phút (Đề chính thức) Mã đề: 001 Họ và tên học sinh: ………………………

Số báo danh:…………………….. I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm

Câu 1. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 1 3 a = , khi đó đại lượng

x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:

A. 3. a = − B. 1. 3 a = − C. 3. a = D. 1. 3 a =

Câu 2. Cho biểu đồ biểu diễn số vụ tai nạn giao thông của nước ta trong giai đoạn từ năm 2016 đến 2020:

Số vụ tai nạn giao thông năm 2020 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? A. 17,7%. B. 19,7%. C. 16,7%. D. 18,7%. Câu 3. Tam giác cân là tam giác A. có hai đường cao bằng nhau. B. có hai tia phân giác trong bằng nhau. C. có hai đường trung tuyến bằng nhau. D. có hai cạnh bên bằng nhau. Câu 4. Tính số đo x trên hình vẽ sau:

A. 0 32,5 x = . B. 0 30 x = . C. 0 33 x = . D. 0 32 x = .

2

Câu 5. Quan sát hình dưới đây và cho biết đoạn ngắn nhất trong các đoạn , , , BA BM BN BC .

A. . BC B. . BA C. . BM D. . BN

Câu 6. Chọn câu sai. Nếu a c b d = thì:

A. b d a c = . B. c b a d = . C. a b c d = . D. . . a d b c = .

Câu 7. Cho biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi 10 x = thì 30 y = − . Hệ số tỉ lệ a bằng:

A. 1 3 a = − . B. 300 a = − . C. 3 a = −. D. 3 a = .

Câu 8. Diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là 3 4 và chu vi bằng 28cm là:

A. 48cm . B. 2 48cm . C. 2 14cm . D. 14cm . Câu 9. Cho PQR DEF ∆ = ∆ . Chọn câu Sai.

A.   Q E = B. PR = EF C.   D P = D. PQ = DE

Câu 10. Cho  0 , 33 ABC DEF A ∆ = ∆ = . Khi đó:

A.  0 32 E = B.  0 42 D = C.  0 66 E = D.  0 33 D = Câu 11. Cho tam giác ABC= IHK ∆ ∆ . Biết 5 AB cm = , 9 HK cm = và 12 IK cm = . Chu vi tam giác ABC ∆ bằng A. 26cm B. 24cm C. 12cm D. 14cm Câu 12. Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây là sai? A. MA MB = . B. MC MA = . C. HB HC < . D. MA MH > .

Câu 13. Tìm hai số ,x y biết 3 5 x y = và 24 x y + = − .

A. 9; 15 x y = − = . B. 9; 15 x y = = − . C. 9; 15 x y = = . D. 9; 15 x y = − = − .

3

Câu 14. Biểu đồ dưới đây cho biết nhiệt độ trung bình các tháng năm 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhiệt độ tăng trong khoảng thời gian nào? A. Từ tháng 1 đến tháng 5. B. Từ tháng 1 đến tháng 3. C. Từ tháng 1 đến tháng 6. D. Từ tháng 1 đến tháng 4. Câu 15. Cho IHK DEF ∆ = ∆ . Biết  0 0 40 , 60 I E = =  . Tính  ; D K

A.   0 0 =40 ; =80 D K B.   0 0 =80 ; =40 D K

C.   0 0 =60 ; =80 D K D.   0 0 =40 ; =60 D K Câu 16. Cho tam giác ABC ∆ cân tại A, biết góc 0 50 B = . Tính số đo các góc còn lại của tam giác đó. A.   0 0 40 : 90 A C = = . B.   0 0 80 : 50 A C = = . C.   0 0 50 : 80 A C = = . D.   0 0 40 : 90 A C = = . Câu 17. Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3,4,5và chu vi của nó là 48cm . Tính độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó. A. 12 . cm B. 24 . cm C. 16 . cm D. 20 . cm Câu 18. Cho ABC ∆ và KEF ∆ có   , , BA EK A K CA FK = = = . Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng. A. BAC= EKF ∆ ∆ B. BAC= EFK ∆ ∆ C. BAC= FKE ∆ ∆ D. BAC= KEF ∆ ∆

Câu 19. Cho tỉ lệ thức 2 3 6 x − = . Giá trị của x là:

A. 6. B. 3. C. −1. D. 1.

Câu 20. Khi a y x = với 0 a ≠ ta nói:

A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ .a B. x tỉ lệ thuận với y . C. y tỉ lệ với x . D. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ .a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.