Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Song Mai – Bắc Giang : + Tổ trưởng Tổ I của lớp 7A thu thập thông tin về chiều cao của các bạn trong tổ được dữ liệu thống kê sau: + Chiều cao (theo đơn vị cm ) thu được là: 153, 150, 154, 151, 152, 152, 154, 156, 155, 154. + Chiều cao đó lần lượt là của các bạn: Quang, Quốc, Việt, Nam, An , Hà , Sơn, Thủy, Minh, Hân. a) Tổ I có bao nhiêu bạn học sinh. Trong các dữ liệu thống kê thu thập được, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu? b) Tính chiều cao trung bình của các bạn trong Tổ I? + Cho tam giác ABC, Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối tia MA lấy điểm N sao cho MA = MN. a) Chứng minh rằng ABM NCM. b) Kẻ MH vuông góc với AB tại H. Chứng minh rằng đường thẳng MH vuông góc với đường thẳng CN. + Cho Cho ABC có 0 A 90 vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB, AE vuông góc và bằng AC. Chứng minh rằng: DC BE và DC vuông góc với BE.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS SONG MAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. [NB] Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức số.

A. 15 x y − + . B. 2 (3.4 5) − + . C. 3 2 x− . D. 3 1 2

y x − + .

Câu 2. [NB] Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật biết chiều dài (cm) x và chiều rộng (cm) y là:

A. ( ).2 x y + . B. xy . C. 2xy . D. 2 x y + .

Câu 3. [NB] Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp là:

A. ( ) . 1 n n + với n. B. ( ) 2 . 2 k k + với k .

C. ( ) 2 n n + với 2 , n k k = . D. ( ) . 2 n n − với n.

Câu 4. [NB] Xác định biến số trong biểu thức đại số sau “ 2 2 1 3 2 x xyz z − + ”

A. ;x y . B.

2 2 ; x z . C. ; ; x y z . D. ;x z .

Câu 5. [VD] Giá trị của biểu thức 2 2 1 A y x = + −tại 1; 1 x y = − = −là

A. 2 −. B. 4 −. C.0 . D.2 . Câu 6. [NB] Biểu thức nào là đa thức một biến?

A. 2 3 5 y y − + + . B. 3 2 2 5 y x − + . C. 3 2 1 y x − + −. D. 2 5 x xy − + .

Câu 7. [TH] Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?

A.

2 5 4 x x − + . B.

2 3 2 4 1 x x − + + . C.

2 1 2 4 2 x x x − + + . D.

2 5 1 x x x − + + +

Câu 8. [NB] Nghiệm của đa thức 1 1 3 10 ( ) x P x = + là:

A. 3

10 . B. 3

10

−. C. 10

3 . D. 10

3 − .

Câu 9. [TH] Bậc của đa thức

3 2 2 3 5 x x x + + − là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 10. [NB] Cho MNP  , chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. MP MN NP  + . B. MP MN NP  + . C. MP MN NP = + . D. MP MN NP  − .

Câu 11. Cho hai tam giác MNP và DEF có MN DE = , MP DF = , NP EF = , , M D = N E = ,

P F = . Ta có: A. MNP DEF  = . B. MPN EDF  = C. NPM DFE  = D. Cả , , A B C đều đúng.

Câu 12. Cho ABC DEF  =  . Biết 33 A = . Khi đó:

A. 33 D = . B. 42 D = . C. 32 E =  . D. 66 E = .

Câu 13. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 17 ;13 ;27 cm . B. 4 ;5 ;9 cm C. 8 ;17 ;5 cm . D. 1 ;2 ;3 cm .

ĐỀ GỐC

Câu 14. [TH] Cho ABC  biết 40 A = , 50 B =  số đo góc C là

A. 50 B. 80. C. 90. D. 100.

Câu 15. [TH] Cho MNP  có MN MP NP . Tìm khẳng định đúng?

A. M P N . B.N P M . C. P M N . D. P N M .

Câu 16. [TH] Cho hai tam giác ABC và MNP có A M = , AB MN = . Cần thêm điều kiện nào để  =  ABC MPN theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

A. AC = MP. B. AC = NP. C. AB = MP. D. B N = .

Câu 17. [TH] Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 65. Số đo góc ở đỉnh của tam giác cân đó là:

A. 70. B. 50. C. 60. D. 65. Câu 18. [NB] Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu như sau: 205; 1975; 2006; 1979. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình Nam là:

A. 2006 B. 1975. C. 205. D. 1979. Câu 19. [NB] Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX (đơn vị của các cột là triệu người) dưới đây: Từ năm 1980đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu? A. 60 triệu người. B. 46 triệu người. C. 16triệu người. D. 22 triệu người.

Câu 20. [NB] Dữ liệu sau thuộc loại nào: Số điểm tốt của các bạn trong tổ.

A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự. C. Dữ liệu số. D. Dữ liệu không là số. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1. (1.0 điểm): Cho đa thức 3 2 3 ( ) 5 3 2 5 4 f x x x x x x = + + − − +

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức ( ) f x theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tìm đa thức ( ) h x biết 2 ( ) ( ) 3 2 1 h x f x x x − = − + .

Câu 2. (1.0 điểm): Tổ trưởng Tổ I của lớp 7A thu thập thông tin về chiều cao của các bạn trong tổ được dữ liệu thống kê sau:

+ Chiều cao (theo đơn vị cm ) thu được là: 153, 150, 154, 151, 152, 152, 154, 156, 155, 154. + Chiều cao đó lần lượt là của các bạn: Quang, Quốc, Việt, Nam, An , Hà , Sơn, Thủy, Minh, Hân. a) Tổ I có bao nhiêu bạn học sinh. Trong các dữ liệu thống kê thu thập được, dữ liệu nào là số liệu, dữ liệu nào không phải là số liệu?

b) Tính chiều cao trung bình của các bạn trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.