Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng

Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên – Hải Phòng : + Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ M, ngày thứ nhất bạn bơi đến A, ngày thứ hai bạn bơi đến B, ngày thứ ba bạn bơi đến C, … (hình vẽ). Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra hay không (ngày hôm sau có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao? + Hoàn thành số liệu ở bảng sau: Năm 1979 1989 1999 2009. Dân số Việt Nam (triệu người). Dân số Thái Lan (triệu người). Tỉ số của dân số Việt Nam và dân số Thái Lan. + Khối lượng của một quyển sách Toán là 160g và khối lượng của một quyển sách Văn là 210g. Viết biểu thức M biểu thị khối lượng tính theo gam của x quyển sách Toán và y quyển sách Văn?

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS VĨNH AN- TÂN LIÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2023- 2024 (Thời gian làm bài: 90 phút) I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1. Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp 7A”:

Thời gian tự học (phút) 30 60 90 120 150 Số học sinh 2 3 6 5 4 Số học sinh tự học ở nhà với thời gian 90 phút là A. 2. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 2. Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 3. Khối lượng của một quyển sách Toán là 160g và khối lượng của một quyển sách Văn là 210g. Viết biểu thức M biểu thị khối lượng tính theo gam của x quyển sách Toán và y quyển sách Văn

A. M = 160x - 210y B. M = 160x + 210y

C. M = 160y - 210x D. M = 160y + 210x

Câu 4. Biểu thức nào sau đây là biểu thức số

A. 2x2 + 3. B. 5x. C. 52 +3.

1

2 D. 2.(x – 3). Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng a cm là

A. 4a. B. 4+a. C. 2a. D. (4+a).2 Câu 6. Giá trị biểu thức x2 - 4x + 2 tại x = 3 là

A.-1. B. -5. C. 1. D. 5. Câu 7. Biểu thức đại số biểu thị “ Tổng của hai số x và y là

A. x + y B. + x , y C. + y , x D. x, y + 5 Câu 8. Biểu thức đại số biểu thị “ Tổng bình phương của hai số x và y là

A. x2 + y2 B. (xy)2 C. (x + y )2 D. x + y2 Câu 9. Thời gian để ôtô đi hết quãng đường x (km)với vận tốc 50km/h là biểu thức nào sau đây?

A. 50 + x (giờ) B. 50x (giờ) C. 50

x (giờ) D. 50

x (giờ)

Câu 10. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 6cm là

A.   6 8 . cm  B.   2.6 8 . cm  C.   6 8.2 . cm  D.     6 8 .2 . cm  Câu 11. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? A. 2 3 5. x z x   B. 3 1. y x   C. 4 1. x x   D. 3 2 4 1. x z   Câu 12. Đa thức  2 2 f x x   có nghiệm là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 1. 

Câu 13. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 4 ;3 ;5 . cm cm cm B. 1,2 ;1,2 ;2,4 . cm cm cm C. 4 ;5 ;1 . cm cm cm D. 4 ;4 ;8 . cm cm cm Câu 14. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì

A. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC . b. điểm H là trực tâm của tam giác ABC . C. điểm H cách đều ba đỉnh , , A B C. D. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC .

Câu 15. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số GM

GA

bằng:

A. 1

3

B. 1

2

C. 2

3

D. 2

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1 điểm).

Hoàn thành số liệu ở bảng sau:

Năm 1979 1989 1999 2009 Dân số Việt Nam (triệu người) ? ? ? ? Dân số Thái Lan (triệu người) ? ? ? ? Tỉ số của dân số Việt Nam và dân số Thái Lan ? ? ? ?

Bài 2. (1 điểm) Cho đa thức 4 3 2 4 3 4 2 Q( ) 3 4 2 3 2 4 8 1 5 3 x x x x x x x x x         

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính Q(-1)

Bài 3. (1 điểm) Cho hai đa thức và

a) Tính tổng của hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức tổng ở câu a) Bài 4. (3 điểm)



3 2 5 3 7     P x x x x 

3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x     

A

B C

H

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.