Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Bắc Từ Liêm – Hà Nội : + Cho các dãy dữ liệu: (1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A. (2) Số lượng học sinh lớp 7A đạt điểm 10 môn Toán trong kì thi giữa học kì II. (3) Cân nặng của mỗi bạn học sinh lớp 7A. (4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A. Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là số là? + Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi các số 123…10, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. b) Xét biến cố A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra nhỏ hơn 5”. Tính xác suất của biến cố A. + Trong các biến cố sau, biến cố ngẫu nhiên là: A. “Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000C sẽ sôi”. B. “Tháng hai dương lịch năm sau có 31 ngày”. C. “Khi gieo hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 6”. D. “Mặt trời mọc ở phía tây”.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra gồm 02 trang) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất viết vào bài làm của em. Câu 1. Cho các dãy dữ liệu: (1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A. (2) Số lượng học sinh lớp 7A đạt điểm 10 môn Toán trong kì thi giữa học kì II. (3) Cân nặng của mỗi bạn học sinh lớp 7A. (4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A. Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là số là: A. (1) B. (2) C. (3) D. (4). Câu 2. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại gạo của Việt Nam được xuất khẩu năm 2020. Loại gạo được xuất khẩu nhiều nhất là:

A. Gạo thơm B. Gạo nếp C. Gạo trắng D. Gạo khác

Câu 3. Một chiếc bình thủy tinh đựng 1 ngôi sao giấy màu tím, 1 ngôi sao giấy màu xanh, 1 ngôi sao giấy màu vàng, 1 ngôi sao giấy màu đỏ. Các ngôi sao có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 ngôi sao từ trong bình. Cho biến cố A: “Lấy được 1 ngôi sao màu tím”. Xác suất của biến cố A là:

A. 1

4 B. 1

2 C. 1

5 D. 1.

Câu 4. Trong các đa thức sau, đa thức một biến là:

A.

2 2 3 5 x y  . B. 3 2 2 5 x x  . C.

3 5 1 xy x  . D. 2 5 xyz xy  .

Câu 5. Hệ số cao nhất của đa thức 2 5x 12x 20   là: A. 12  B. 2 C. 20 D. 5 Câu 6. Một người đi ô tô với vận tốc là 50 km/h trong x(giờ) sau đó đi bộ thêm 1,2 km. Biểu thức đại số biểu thị quãng đường người đó đi được là: A. 50x B. 50 1,2x  C. 50x 1,2  D.   50 x : 1,2 

Câu 7. Hệ số tự do của đa thức 3 2 2x x 5x 2024     là: A. 2024 B. 5  C. 2  D. 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 8. Nghiệm của đa thức 2 A x 2x 1   là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 1 Câu 9. Trong các biến cố sau, biến cố ngẫu nhiên là:

A. “Trong điều kiện thường, nước đun đến 1000C sẽ sôi”. B. “Tháng hai dương lịch năm sau có 31 ngày”. C. “Khi gieo hai con xúc xắc thì tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 6”. D. “Mặt trời mọc ở phía tây”. Câu 10. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 2 cm, 3 cm, 5 cm. B. 3 cm, 4 cm, 6 cm. C. 1 cm, 2 cm, 4 cm. D. 7cm, 9 cm, 3 dm.

Câu 11. Cho ΔABC vuông tại A biết

0 B 35  . Khẳng định đúng là: A. BC AB AC   B. BC AC AB   C. AB BC AC   D. AC BC AB   Câu 12. Trong một tam giác, trọng tâm là giao điểm của ba đường nào?

A. Đường phân giác. B. Đường trung tuyến. C. Đường trung trực. D. Đường cao. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Tìm x , biết:

a) x 3 5 35   b)   2 3x 3x x 1 9   

Bài 2 (1,5 điểm). Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi các số 1;2;3;...;10, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. b) Xét biến cố A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra nhỏ hơn 5”. Tính xác suất của biến cố A. Bài 3 (1,5 điểm). Cho hai đa thức :

3 2 1 ( ) 2 3 2 A x x x x     và 2 3 3 ( ) 7 4 2 B x x x x    

a) Tính giá trị của đa thức ( ) A x tại 1 x . b) Tính ( ) ( ) ( ) H x A x B x   c) Tìm đa thức ( ) P x biết ( ) (2 1) . ( ) P x x H x   Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB.

a) Chứng minh AMB CMD   . b) Chứng minh ACD  cân. c) Kẻ AH BC  ( H BC  ). Gọi I là giao điểm của AH và BM . Tia CI cắt AB tại N .

Tính tỉ số IN

BD .

Bài 5 (0,5 điểm). Cho đa thức 9 8 7 ( ) 101 101 ... 101 2024 f x x x x x       . Tính (100) f .

……..Hết…….. (Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi) Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.