Câu 1: (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Tìm x, y; biết: 𝑥𝑥
3 = 𝑦𝑦
4 và x + y = 21
b) (1,0 điểm) Rút gọn và xác định bậc của đa thức sau: 6x2.(- 2x3)2.
Câu 2: (1,0 điểm) Cho biết 2 học sinh cùng quét sân trường xong trong 3 giờ. Hỏi 12 học sinh (cùng năng suất quét như thế) quét xong sân trường trong bao nhiêu giờ?
Câu 3: (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 + 4x – 1.
Tính giá trị của biểu thức tại x = - 1.
b) (0,5 điểm) Rút gọn B = (2x2 + 6x -2) + (3x3 – 2x2 +6)
c) (0,5 điểm) Rút gọn C= (x - 3).(x + 2)
Câu 4: (1,0 điểm) Cho ∆MNK biết 𝑀𝑀= 90𝑂𝑂, 𝑁𝑁= 40𝑂𝑂. So sánh độ dài các cạnh của ∆MNK.
Câu 5: (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Một cái hộp có 3 quả bóng màu xanh và 1 quả bóng màu đỏ. Lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 2 quả bóng từ hộp. Trong các biến cố sau, chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, biến cố nào là không thể, biến cố nào là ngẫu nhiên.
A. “Hai quả bóng lấy ra đều có màu đỏ”.
B. “Hai quả bóng lấy ra đều có màu xanh”.
C. “Có ít nhất một quả bóng màu xanh trong hai quả bóng được lấy ra”.
D. “Có ít nhất một quả bóng màu đỏ trong hai quả bóng được lấy ra”.
b) (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối.
+ Gọi A là biến cố “Gieo được mặt 1 chấm”. Hãy tính xác suất của biến cố A.
+ Gọi B là biến cố “Gieo ra được mặt có hơn 6 chấm”. Hãy tính xác suất của biến cố B.
Câu 6: (2,0 điểm) Cho ∆ABC biết AB=AC, H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ∆ABH=∆ACH
b) Từ H hạ đường vuông góc với AB và AC, cắt AB và AC tại M và N. Chứng minh ∆AMN cân tại A.
Hết.
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
AN NHƠN TÂY
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (2,0 điểm)
a (1,0 điểm)
- Tìm được k - Tìm được x, y
0,5 0,25.2 b (1,0 điểm)
- Rút gọn - Tìm bậc
0,5 0,5 Câu 2 (1,0 điểm)
- Lập được biểu thức - Tìm được kết quả
0,5 0,5 Câu 3 (2,0 điểm)
a (1,0 điểm)
- Thay vào đúng - Tính đúng kết quả
0,5 0,5 b (0,5 điểm)
- Rút gọn đúng 0,5
c (0,5 điểm)
- Thực hiện đúng phép nhân phân phối phép cộng. - Rút gọn
0,25 0,5 Câu 4 (1,0 điểm)
- Tính được số đo góc - so sánh góc rồi suy ra được so sánh cạnh
0,5 0,5 Câu 5 (2,0 điểm)
a (1,0 điểm)
- Mỗi nội dung đúng đạt 0,25 điểm 0,25.4
b (1,0 điểm)
- Một nội dung đúng đạt 0,5 điểm 0,5.2
Câu 6 (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm)
- Vẽ hình đúng. - Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
0,25 0,75 b) (1,0 điểm)
- Từ ∆ABH=∆ACH suy ra 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 = 𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 - Chứng minh ∆AHM=∆AHN - AM=AN suy ra ∆AMN cân tại A
0,25 0,5 0,25 Hết.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chương/
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL TL TL TL
1
Các đại
lượng tỉ lệ.
Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau.
Bài
1a
(1đ)
2
Đại lượng tỉ lệ nghịch Bài 2
(1đ)
2
Biểu thức đại số
Bài
3a
(1đ)
3
Đa thức một biến
Bài 1b
(1đ)
Phép cộng và trừ đa thức một biến.
Bài
3b
(0,5đ)
Phép nhân và chia đa thức một
biến.
Bài
3c
(0,5đ)
3
Một số yếu tố xác suất
Biến cố ngẫu nhiên. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên.
Bài 5a
(1đ)
Bài 5a
(1đ)
2
4
Các hình hình học cơ bản
Giải bài toán có nội dung hình
học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
Bài 4
(1đ)
3 Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
Bài 6a
(1đ)
Bài
6b
(1đ)
Tổng điểm 1 3 5 1 10
Tỉ lệ % 10% 30% 50% 10% 100
%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.