I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Nếu 7.b = 3.c và b, c ≠ 0 thì:
A. 7 b c 3 =
B. 7 c 3 b = C. 7 3 b c =
D. c b 7 3 =
Câu 2: Nếu các số x, y, z tỉ lệ với các số 3; 5; 7 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau nào:
A. 7 5 3 x y z = = B. 4 2 5 x y z = = C. 3 5 7 x y z = = D. 3 5 7 x y z = =
Câu 3: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 4(cm) và chiều rộng bằng x (cm)
A. 4x B. 4+x C. (4+x).2 D. (4+x): 2 Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
A. B. C. D. Câu 5: Nghiệm của đa thức P(x ) = -2x +2 là
A. 0 B. 1 C.-2 D. 2
Câu 6: Bậc của đa thức là A. 5 B. 7 C. 6 D. 1 Câu 7: Giá trị của biểu thức 2x2 − 3x + 10 khi x = 4 là:
A. 30 B. 32 C. 54 D. 34. Câu 8: Biến cố chắc chắn là:
A. Biến cố luôn xảy ra;
B. Biến cố không bao giờ xảy ra;
C. Biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không;
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 9: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
B.
D. 3cm, 4cm, 5cm
Câu 10: Cho DEP MNP ∆ = ∆ . Khi đó:
A. DE = NP B. DP = MN C. EP = NP D. EP = PM
UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN 7 (Đề Có 3 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: … / … / 2024
Câu 11. Số đường xiên kẻ từ điểm G đến đường thẳng m trong hình sau là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12. Cho hình vẽ như bên dưới. Biết AM = 12 cm. Tính chiều dài của đoạn thẳng AG
A.8 B. 6
C. 4 D. 12
II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 ( 1,5đ) :
a) Tìm x biết : 7 2 14 = x
b) Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 7 học sinh và tỉ số học
sinh của lớp 7Avà 7B là 7; 6
Câu 2: (1đ)
Cho hai đa thức: f(x) = – 3x3 + 5x – 1
g(x) = – 2x3 + 3x – 8 a. Tính f(x) + g(x)
b. Tìm nghiệm của đa thức A(x) = 2x + 4
Câu 3 (1 đ) : Một bình có 3 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau, trong đó có 1
quả màu xanh, 1quả màu vàng, 1 quả màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng từ bình.
a) Gọi A là biến cố “ Lấy được quả bóng màu vàng”. Tính xác suất của biến cố A.
b) Gọi B là biến cố “ Quả bóng lấy ra không có màu hồng”. Tính xác suất của biến cố B.
Câu 4: ( 2,5đ)
Cho ABC ∆ cân tại A . Kẻ AM BC ⊥ ( ) M BC ∈ . a) Chứng minh: ABM ACM ∆ = ∆ . b) Trên tia đối của tia MAlấy điểm D sao cho MA MD = . Chứng minh: ABM DCM ∆ = ∆ . c) Chứng minh: CB là tia phân giác của ACD . Câu 5 (0,5đ): Nhân dịp Tết nguyên đán , một cửa hàng bán đồ dùng thể thao có chương trình
giảm giá toàn bộ sản phẩm trong cửa hàng như sau: một áo thể thao giảm 10%, một quần thể
thao giảm 20%, 1 đôi giày thể thao giảm 30%. Bạn An vào cửa hàng này mua 2 áo với gía
300 000 đồng/cái, 2 quần với giá 250 000 đồng/cái, 1 đôi giày với giá 1000 000 đồng/cái. Vậy
số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu?
Câu 6 (0,5đ): Cho biết giá bán của một đôi giày bằng A + Ar, trong đó A là giá gốc và r là thuế
giá trị gia tăng. Tính giá bán của đôi giày khi A= 500 nghìn đồng và r = 10%.
------HẾT------
ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM( 3 điểm) CÂU 1
CÂU 2
CÂU 3
CÂU 4
CÂU 5
CÂU 6
CÂU 7
CÂU 8
CÂU 9
CÂU 10
CÂU 11
CÂU 12 D C C B B B A A D C C A PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu Đáp án Điểm
Câu 1a (0,5điểm)
Ta có: 7 2 14 = x
x = 2. 14 : 7 0,25 x = 4 0,25
Câu 1b (1điểm)
Gọi số học sinh của lớp 7A, 7B lần lượt là a, b Theo đề ta có:
6 7 b a = và a - b = 7 0,25
Ta có: 7 1 7 6 7 6 7 = = − − = = b a b a 0,25
Khi đó:
49 7 7 = ⇒ = a a 0,25
42 7 6 = ⇒ = b b
Vậy: Lớp 7A có 49 học sinh Lớp 7B có 42 học sinh
0,25 Câu 2 (1điểm)
f(x) = – 3x3 + 5x – 1
g(x) = – 2x3 + 3x – 8
a.f(x) + g(x) = -5x3 + 8x – 9
0,5đ
b.2x + 4 = 0 2x = -4 x = -2 Vậy nghiệm của đa thức A(x) là -2
0,5đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.