Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Vũ Thư – Thái Bình : + Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tìm xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm là số lẻ”. + Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức 5 4 35 3 P x 2x 4x x 3x 2x 5 theo lũy thừa giảm dần của biến. + Cho ∆ABC vuông tại A có AB AC. Kẻ đường phân giác BD của ABC (D AC). Kẻ DH vuông góc với BC tại H. a) Chứng minh ΔDAB = ΔDHB. b) Chứng minh AD < DC. c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DH và đường thẳng AB, đường thẳng BD cắt KC tại E. Chứng minh BE KC và ΔKDC cân tại D.

Xem trước nội dung

Toán 7_Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VŨ THƯ

Đề chính thức

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Từ đẳng thức 5.( 27) ( 9).15   , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

A. 9 27 5 15    . B. 9 15 5 27    . C. 15 27 5 9   . D. 15 9 5 27  .

Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào cho biết: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2.

A. 2. = + y x B. 2. = y x C. 2 . = y x D. 2. = y x

Câu 3: Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một lá thăm từ hộp. Xác suất của biến cố lấy được lá thăm ghi số 9 là:

A. 1 10 B. 9 10 C. 10 9 D. 1

Câu 4: Bạn Minh ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 7A trong bảng sau:

Điểm 4 5 6 7 8 9

Số bạn 1 2 3 1 4 1

Hãy cho biết có bao nhiêu bạn được trên 7 điểm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.

Câu 5: Hệ số tự do của đa thức 7 5 5 12 2023 x x x − + − − là:

A. -1 B. 5 C. 2023 D. – 2023

Câu 6: Đa thức ( ) 2 10 f x x = − có nghiệm là:

A. 2 B. 5 C. 8 D. 10

Câu 7: Cho ΔABC có A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân

giác của  ACB . Số đo các góc  ABC; ACB là:

A.   ABC = 72 ; ACB = 73 0 0 B.   ABC = 73 ; ACB = 72 0 0

C.   ABC = 75 ; ACB = 70 0 0 D.   ABC = 70 ; ACB = 75 0 0 Câu 8: Cho tam giác ABC, gọi I là giao điểm của hai đường trung trực của cạnh AB và AC. Kết quả nào dưới đây là đúng?

A. IA > IB > IC B. IA = IB = IC

C. IA < IB < IC D. Không so sánh được IA, IB, IC

Toán 7_Trang 2

Câu 9: Cho ABC ∆ có   0 0 A 30 ,B 70 = = . Khi đó ta có: A. AB AC BC < < B. AB BC AC < < C. BC AC AB < < D. BC AB AC < < Câu 10: Cho hình vẽ, với G là trọng tâm của ABC. ∆ Tỉ số của GD và AG là:

A. 1. 3 B. 2. 3

C. 2. D. 1. 2

Câu 11: Mỗi mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

A. Hình bình hành B. Hình thang

C. Hình chữ nhật D. Hình vuông Câu 12: Thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước 3cm, 4cm, 5cm là:

A. 12 cm3 B. 60 cm C. 60 cm2 D. 60 cm3 PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm)

a) Tìm hai số x và y, biết: x y 9 4 = và x - y = -15.

b) Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tìm xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm là số lẻ”. Bài 2: (2,5 điểm) a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức ( ) 5 4 3 5 3 P x x 2x 4x x 3x 2x 5 = − + − − + −

theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính tổng của đa thức ( ) 3 2 A x 5x 3x 2x 1 = + − + và ( ) 3 B x 2x 5x 4. = − + −

c) Thực hiện phép chia 3 2 (6x 2x 9x 3) :(3x 1). − − + − Bài 3: (2,5 điểm)

Cho ABC ∆ vuông tại A có AB AC < . Kẻ đường phân giác BD của  ABC, ( ) D AC . ∈ Kẻ

DH vuông góc với BC tại H.

a) Chứng minh ΔDAB = ΔDHB.

b) Chứng minh AD < DC. c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng DH và đường thẳng AB, đường thẳng BD cắt KC tại E. Chứng minh BE KC ⊥ và ΔKDC cân tại D. Bài 4: (0,5 điểm).

Cho ba số x,y,z khác 0 thỏa mãn y z x z x y x y z . x y z + − + − + − = = Tính giá trị của biểu

thức x y z P 1 1 1 . y z x     = + + +        

__________________ Hết__________________

Họ và tên thí sinh ........................................................................................................................................SBD ...............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.