Đề học kì 2 Toán 7 Cánh Diều năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiền Hải - Thái Bình

Đề học kì 2 Toán 7 Cánh Diều năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Tiền Hải - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 Cánh Diều (CD) năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm kết hợp 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 Cánh Diều năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Tiền Hải – Thái Bình : + Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm: Trong cuộc thi chạy cự li 100m của học sinh nam, có bốn học sinh Bình, Hùng, Hòa, Dũng tham gia với kết quả được thống kê như sau: Học sinh Bình Hùng Hòa Dũng. Thời gian (giây) 15 14,5 14 15,2. Bạn nào chạy nhanh nhất? A. Bình B. Hòa C. Hùng D. Dũng. + Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3,…, 19, 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. a) Viết tập hợp C gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. b) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”. Tính xác suất của biến cố đó. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E. a) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD. b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC và chứng minh BD là đường trung trực của MC.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

( Đề gồm 02 trang ) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

(Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.)

Câu 1.Trong cuộc thi chạy cự li 100m của học sinh nam, có bốn học sinh Bình, Hùng, Hòa,

Dũng tham gia với kết quả được thống kê như sau:

Học sinh Bình Hùng Hòa Dũng

Thời gian (giây) 15 14,5 14 15,2

Bạn nào chạy nhanh nhất ?

A. Bình B. Hòa C. Hùng D. Dũng

Câu 2. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết số học sinh được điểm xuất sắc (điểm 9, 10) là:

A. 9 B. 6 C. 29 D. 15

Câu 3: Gieo một con xúc sắc đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:

1 . 2 A 1 .3 B

2 . 3 C 1 . 4 D

Câu 4: Kết quả phép tính 2x3.3x2 là:

A. 5x5 B. 6x6 C. 6x5 D. 5x6

Câu 5: Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x) = 5x +10 là:

A. 2 B. -2 C. 0 D. 1

Câu 6: Cho ΔABC = ΔDEF, Chọn câu trả lời sai:

A. AB = DE B. 𝐵𝐵෠= 𝐹𝐹෠ C. AC = DF D. 𝐵𝐵෠= 𝐸𝐸෠

Câu 7: Cho tam giác ABC có 𝐴𝐴̂ = 750, 𝐵𝐵෠= 650, 𝐶𝐶̂ = 400.Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

A. AB > AC B. BC < AB C. BC >AB D. BC < AC

Câu 8: Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 15 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác.

Độ dài AG là:

A. 12 B. 5 C. 22,5 D. 10

II. TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)

Bài 1.(1,5 điểm) : Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

1, 2, 3,…, 19, 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong

hộp.

a) Viết tập hợp C gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

b) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”.

Tính xác suất của biến cố đó.

Bài 2(3,0 điểm):

1. Thực hiện phép tính: 3x(5x2 + 2x + 3)

2. Cho hai đa thức: ( ) 3 2 4 7 3 12 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 4 5 9 12 Q x x x x = − + − + a)

Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ tự do của đa thức ( ) P x .

b) Tính H(x) = P(x) + Q(x) và G(x) = 2P(x) – Q(x). c) Tính H(-1). Bài 3.(3,0 điểm).

1. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc  ABC cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

a) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD.

b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC, và chứng minh BD là đường trung trực của MC.

2. Cho tam giác GHK có GH > GK, tia phân giác của góc G cắt cạnh HK tại M. Gọi N là điểm nằm giữa G và M. Chứng minh GH – GK > NH – NK.

Bài 4(0,5 điểm): Xác định a và b để đa thức 2x3 – x2 + ax + b chia hết cho đa thức x2 - 1

…..….…………………Hết…………………………….

Họ và tên thí sinh……………………………………. Số báo danh…………………

HƯỚNG DẪN CHẤM

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN TOÁN 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Câu Đáp án Thang

điểm

Bài 1.(1,5 điểm) : Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2,

3,…, 19, 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.

a, Viết tập hợp C gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

b, Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”. Tính xác

suất của biến cố đó.

Bài 1 1,5đ

1.(0,75điểm)

a, các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

C = { 1; 2; 3; …; 19; 20 }

0,25

0,5

2.(0,75 điểm)

b,Có 4 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1” là 1, 7, 13, 19.

Xác suất của biến cố là : 4 1 20 5 =

0,5

0,25

Bài 2 ( 3,0đ):

1.Thực hiện phép tính: 3x(5x2 + 2x + 3)

2.Cho hai đa thức ( ) 3 2 4 7 3 12 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 4 5 9 12 Q x x x x = − + − +

a) Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ tự do của đa thức ( ) P x .

b) Tính H(x) = P(x) + Q(x) và G(x) = 2P(x) – Q(x). c) Tính H(-1).

1)0,5đ

3x(5x2 + 2x + 3) = 3x.5x2 + 3x.2x + 3x.3 0,25

= 15x3 + 6x2 + 9x 0,25

2)2,5đ

a)0,5đ Đa thức Bậc Hệ số cao nhất Hệ số tự do 0,5

Câu 1 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.