Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Kim Ngọc - Vĩnh Phúc

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Kim Ngọc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Kim Ngọc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Kim Ngọc – Vĩnh Phúc : + Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố chắc chắn là: A. Số được chọn là số nguyên tố B. Số được chọn nhỏ hơn 7 C. Số được chọn là số chính phương D. Số được chọn là số chẵn. + Trong các biến cố sau em hãy chỉ ra biến cố không thể: A. Tháng hai năm sau có 31 ngày. B. Khi gieo con xúc xắc thì số chấm xuất hiện là 6. C. Trong điều kiện bình thường nước đun đến 100 độ sẽ sôi. D. Ngày mai mặt trời mọc đằng Đông. + Cho ∆MNP cân tại M 0 M 90. Kẻ NH ⊥ MP (H MP) PK MN (K MN). NH và PK cắt nhau tại E. a) Chứng minh NHP PKN b) Chứng minh ∆ ENP cân c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.

Xem trước nội dung

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. x.y. B. . x y

C. x + y. D. x – y.

Câu 2. Bậc của đơn thức 2xy7 là

A. 2. B. 7. C. 8. D. 9.

Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6}. Biến cố chắc chắn là:

A. Số được chọn là số nguyên tố

B. Số được chọn nhỏ hơn 7

C. Số được chọn là số chính phương

D. Số được chọn là số chẵn

Câu 4. Trong các biến cố sau em hãy chỉ ra biến cố không thể:

A. Tháng hai năm sau có 31 ngày.

B. Khi gieo con xúc xắc thì số chấm xuất hiện là 6

C. Trong điều kiện bình thường nước đun đến 100 độ sẽ sôi.

D. Ngày mai mặt trời mọc đằng Đông.

Câu 5. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC thì khẳng định nào sau đây đúng?

A.    C B A < < B.    B C A < < C.    C B A < <

D.    A B C < <

PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS KIM NGỌC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 6. Cho ABC ∆ có  30 A = °,  70 B = °. Khi đó ta có:

A. AB AC BC < < B. AB BC AB < < C. BC AC AB < < D. BC AB AC < <

Câu 7. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba

đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

A. 2cm; 3cm; 6cm. B. 3cm; 2cm; 5cm. C. 2cm; 4cm; 6cm. D. 2cm; 3cm; 4cm.

Câu 8.Tam giác ABC có AB = 2cm; BC = 5cm; AC = b (cm) (b là số nguyên).

Giá trị của b là:

A.6. B.2. C.8. D.3.

Câu 9. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là

A. Hình tam giác C. Hình chữ nhật

B. Hình thoi D. Hình lục giác đều

Câu 10. Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh:

A. 2. B. 4. C.6. D. 8.

Câu 11. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt :

A. 5. B.

6. C.

7. D. 8.

Câu 12.Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

A. Song song và không bằng nhau C. Vuông góc với nhau

B. Cắt nhau D. Song song và bằng nhau

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm). Cho biểu thức: ( ) ( )( ) 2 3 2 3 1 5 P x x x x = − − − − .

a) Rút gọn biểu thức P , rồi sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm dân của biến

x.

b) Tính giá trị của biểu thức P với 1 x 4; 2;3   ∈− −    

.

c) Tính M PQ R = − với 2 Q x = − và

2 3 16 6 3 R x x x = − + + .

Bài 2. (1,0 điểm). An và Chi có số bi lần lượt tỉ lệ với 4; 5. Biết rằng An có số bi

ít hơn Chi là 4 viên. Tính số viên bi của mỗi bạn.

Bài 3. (1,0 điểm)

Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau được đánh số thứ tự từ 1 đến

10 . Lấy ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Tính xác suất của các biến cố sau:

A: "Lấy được lá thăm có đánh số 1 ";

B: "Lấy được lá thăm có đánh số chẵn".

Bài 4. (2,5 điểm) Cho MNP ∆ cân tại M  ( ) 0 90 M < . Kẻ NH ⊥MP ( ) H MP ∈ , PK

⊥MN ( ) K MN ∈ . NH và PK cắt nhau tại E.

a) Chứng minh NHP PKN ∆ = ∆

b) Chứng minh ∆ENP cân.

c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho ba số , , x y z khác 0 thỏa mãn

y z x z x y x y z x y z + − + − + − = = .

Tính giá trị biểu thức 1 1 1 x y z P y z x     = + + +         

.

--------------- HẾT ---------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2022 – 2023)

MÔN: TOÁN 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

1. A 2. C 3. B 4. A 5. A 6. C

7. D 8. A 9. A 10. D 11. B 12. D

B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu Ý

Nội dung đáp án Điể

m

1

(2đ)

a

( ) ( ) 2 2 a) 6 4 3 15 5 P x x x x x = − − − − +

2 2 2 6 4 3 15 5 3 12 5 x x x x x x x = − − + + − = + −

0,75

b

( ) ( ) 2 b) 4 3 ( 4) 12 4 5 48 48 5 5 P − = ⋅− + ⋅− − = − − = −

( ) ( ) 2 2 3 ( 2) 12 2 5 12 24 5 17 P − = ⋅− + ⋅− − = − − = −

2 1 1 1 1 2 3 12 5 4 5 3 3 3 3 3 .

P    = ⋅ + ⋅ − = + − = −        

0,75

c

( )( ) ( ) 2 2 3 c) 3 12 5 2 16 6 3 M x x x x x x = + − − −− + +

3 2 2 3 3x 6x 29x 10 16x 6x 3x 13x 10 = + − + + − − = − +

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.