PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VỤ BẢN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
Môn Toán - Lớp 7 (Thời gian làm bài : 90 phút )
(Đề thi có 02 trang)
Số báo danh:........................................................ Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Giá trị biểu thức 2 2 3 5 = − + P x y x khi 2; 3 = − = x y là A. 25. − B. 35. C. 23. D. 13. − Câu 2: Bảng số liệu sau cho biết “Số bạn tham gia các hoạt động trong một giờ ra chơi” của lớp 7
Các hoạt động Chơi cờ Đá cầu Nhảy dây Đọc sách Số bạn tham gia 6 10 12 15 Số học sinh tham gia hoạt động Đá cầu và Nhảy dây trong giờ ra chơi đó là bao nhiêu? A. 16. B. 27. C. 25. D. 22. Câu 3: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu ? A. Một số môn thể thao ưa thích của học sinh trong một trường: Bóng đá; Cầu lông; Cờ vua; Đá cầu. B. Kết quả học tập của học sinh được đánh giá theo một trong bốn mức: Tốt; Khá; Đạt; Chưa đạt. C. Cân nặng (kg) của 8 học sinh của trong một lớp: 40; 43; 36; 37; 39; 38; 41;42. D. Tên một số huyện thuộc tỉnh Nam Định: Hải Hậu; Giao Thủy; Vụ Bản; Nam Trực. Câu 4: Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức 2 ( ) 2 5 7 = − + + A x x x ? A. 1.
B. 1. −
C. 0.
D. 2. Câu 5: Gieo một xúc xắc ngẫu nhiên một lần. Xác xuất biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 3 chấm” là
A. 1. 3 B. 3. 6 C. 50%. D. 1. 6
Câu 6: Biểu thức biểu thị diện tích của hình thang có độ dài 2 đáy ( ) x cm ; 5( ) + x cm và chiều cao 2( ) cm là A. ( ) 2 2 5 ( ). + x cm B.
2 2( 5)( ). + x cm C. ( ) 2 2 2 5 ( ). + x cm D.
2 2 2 10( ). + x cm
Câu 7: Cho biết 7 5 13 2 6 − = x . Giá trị của x là
A. 3. B. 1. 3 C. 8 . 39 D. 8 . 39 −
Câu 8: Cho tam giác ABC có 0 A 70 = ; 0 B 80 = . So sánh các cạnh của tam giác ABC ta được kết quả đúng là A. . < < BC AC AB B. . < < BC AB AC C. . < < AB BC AC D. . < < AC AB BC
Câu 9: Tam giác ABC cân tại A và có 0 A 80 = . Số đo góc đáy của tam giác đó bằng A. 0 80 . B. 0 90 . C. 0 40 . D. 0 50 . Câu 10: Trong tam giác ABC (AB<AC), có ba đường trung trực đồng quy tại H. Khi đó ta có khẳng định đúng về điểm H là A. Điểm H là trọng tâm. B. Điểm H cách đều ba đỉnh của tam giác. C. Điểm H là trực tâm. D. Điểm H cách đều ba cạnh của tam giác. Câu 11: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
A. 1 . 2 = AG AM B. 2 . 3 = AG AM C. 3 . 2 = AG AM D. . = AM AG
Câu 12: Cho ∆ABC có 1 = AB cm ; 6 = BC cm và độ dài của cạnh CA là một số nguyên (cm). Hỏi độ dài cạnh CA bằng bao nhiêu cm? A. 6( ). cm B. 5( ). cm C. 1( ). cm D. 7( ). cm II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) a) Cho biểu đồ đoạn thẳng hình bên +) Biểu đồ này cho biết những thông tin gì?
+) Hãy cho biết năm 2018, GDP của Việt
Nam là bao nhiêu tỉ đô la?
b) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi của tam giác đó là 56( ) cm và độ dài ba cạnh của nó tỉ lệ với 3; 5; 6. Bài 2. (1,5 điểm). Cho 2 đa thức 4 2 ( ) 7 3 4 = + − − A x x x x và 4 3 2 ( ) 2 7 3 2 = + − + − B x x x x x . a) Hãy tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức ( ). A x b) Tính (2). A c) Tính ( ) ( ). + A x B x Bài 3. (1,5 điểm ) Thực hiện các phép tính:
a) 3 2 5 3 1 5 1 6 ( ) 2 . 3 2 6 − − − − x x x x x
b) ( ) 2 3 ( 3 2). − + − x x x
c) ( ) ( ) 3 2 4 4 5 4 : 2 1 . − + + + x x x x
Bài 4 . (2,5điểm )
Cho ∆ABC cân tại A có đường phân giác AD và đường trung tuyến BE cắt nhau tại H. a) Chứng minh ∆ = ∆ ABH ACH và . = BH CH b) Qua C kẻ đường thẳng song song với AD, đường thẳng này cắt tia BE tại F. Chứng minh . = EH EF
c) Gọi G là giao điểm của FD với CH. Chứng minh 2 . 3 = HG HE
Bài 5. (0,5 điểm)
Cho các số a; b; c; d khác 0, và 2 = ⋅ b c a ; 2 = ⋅ c b d . Chứng minh rằng
3 3 3
3 3 3 + + = + + a b c a b c d d .
----------------Hết---------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.