Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Cẩm Giàng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương : + Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 6; 7; 8 và 9. Xét ba biến cố sau: A: “Chọn được số tự nhiên”. B: “Chọn được số nguyên tố”. C: “Chọn được số chia hết cho 5”. a) Em hãy cho biết trong ba biến cố A, B, C biến cố nào là: biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên? b) Tìm xác suất để chọn được số nguyên tố. + Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ đường trung tuyến AM (M BC). Từ M kẻ MH ⊥ AC (H thuộc AC), trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH. a) Chứng minh: ∆MHC = ∆MKB. b) Chứng minh: AB // MH và BK < MC. c) Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB. Chứng minh: ba điểm I, G, C thẳng hàng. + a) Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng có chiều cao 7 dm và đáy là tam giác đều cạnh 4 dm. b) Một hộp đựng đầy sữa tươi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 7,5 cm và chiều cao 20 cm. Hỏi trong hộp chứa bao nhiêu lít sữa tươi?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Đề gồm có: 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm) a) Cho đa thức: P = 2x

3+ 2x + 5x

2 + 7. Sắp xếp các hạng tử của đa thức P theo lũy thừa giảm dần của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức P. b) Tính giá trị của biểu thức A=

2 4 2 1 − + x x tại x = 5. Câu 2 (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 6; 7; 8 và 9. Xét ba biến cố sau:

A: “Chọn được số tự nhiên”. B: “Chọn được số nguyên tố”. C: “Chọn được số chia hết cho 5”.

a) Em hãy cho biết trong ba biến cố A, B, C biến cố nào là: biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?

b) Tìm xác suất để chọn được số nguyên tố. Câu 3 (3,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính: (3x + 2)(2x – 1) b) Thực hiện phép tính: (x

2 – 5x – 8) + (4x

2 + 2x – 3) c) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: Q = 5x.2x – x(7x – 5) + (12x4 + 20x3 – 8x2):(– 4x2) Câu 4 (2,0 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ đường trung tuyến AM (M ∈ BC). Từ M kẻ MH ⊥AC (H ∈ AC), trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH.

a) Chứng minh: ∆MHC = ∆MKB. b) Chứng minh: AB // MH và BK < MC. c) Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB. Chứng minh: ba điểm I, G, C thẳng hàng. Câu 5 (1,0 điểm) a) Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng có chiều cao 7 dm và đáy là tam giác đều cạnh 4 dm. b) Một hộp đựng đầy sữa tươi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 7,5 cm và chiều cao 20 cm. Hỏi trong hộp chứa bao nhiêu lít sữa tươi? Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tìm giá trị của a để đa thức F(x) = 2x3 – 7x2 + 12x + a chia hết cho đa thức G(x) = x + 2.

b) Cho đa thức A(x) thỏa mãn: ( ) ( ) ( ) ( ) 4 2 1 . x A x x A x − = + − Chứng minh rằng đa thức A(x) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.

----- Hết -----

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (HDC gồm có: 03 trang) Câu 1 (2,0 điểm).

Câu 2 (1,0 điểm).

Câu 3 (3,0 điểm).

Câu 4 (2,0 điểm). Ý Nội dung Điểm

Ý Nội dung Điểm

a

P = 2x 3+ 5x 2 + 2x + 7 0,25 Bậc là 3 0,25 Hệ số cao nhất là 2 0,25 Hệ số tự do là 7 0,25

b

Thay x= 5 vào biểu thức: 2 4 2 1 − + x x ta được: A= 2 4.5 2.5 1 − + 0,5

= 4.25-10+1 = 91 Vậy giá trị của biểu thức A tại x = 5 là 91

0,5

Ý Nội dung Điểm

a

Biến cố A là biến cố chắc chắn Biến cố C là biến cố không thể Biến cố B là biến cố ngẫu nhiên

0,25 0,25 0,25 b Xác suất để chọn được số nguyên tố là: 25% 0,25

Ý Nội dung Điểm

a

(3x+2)(2x-1) = 6x2 – 3x + 4x - 2 0,5 = 6x2 + x - 2 0,5

b

(x

2 – 5x – 8) + (4x

2 + 2x – 3)

= x

2 - 5x – 8 + 4x

2 + 2x - 3

0,5

= 5x

2 - 3x - 11 0,5

c

Q =5x.2x – x(7x – 5) + (12x4 + 20x3 - 8x2):(-4x2) Q = 10x2 – 7x2 + 5x – 3x2 – 5x + 2 0,5 Q = 2 Vậy giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của biến.

0,25 0,25

a

Vẽ hình đúng đến câu a

I

G

K

H

M

B

A C

0,25

HS ghi đầy đủ GT và KL 0,25 Chứng minh: ∆MHC = ∆MKB Xét ∆MHC và ∆MKB.

MH = MK (gt)   HMC KMB = (đối đỉnh) MC = MB (gt)

0,25

⇒ ∆MHC = ∆MKB (c.g.c) 0,25

b

Chứng minh: AB // MH và BK < MC Ta có : MH ⊥AC (gt) AB ⊥AC (gt) nên MH // AB 0,25

Góc MHC vuông nên CH < MC Mà BK = CH nên BK < MC 0,25

c

Chứng minh: I, G, C thẳng hàng. Chứng minh được: ∆ABH = ∆KHB(g.c.g)

⇒ AH = BK = CH ⇒ BH là đường trung tuyến của ∆ABC

0,25

Mà AM là đường trung tuyến của ∆ABC

⇒G là trọng tâm của ∆ABC Mà CI là trung tuyến của ∆ABC ⇒ I, G, C thẳng hàng

0,25

Câu 5 (1,0 điểm). Ý Nội dung Điểm a Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đó là: 4.3.7 = 84 dm2 0,5

b

Thể tích của hộp đó là: 10.7,5.20 = 1500 cm3 0,25

1500 cm3 = 1,5 lít. Vậy trong hộp chứa 1,5 lít sữa tươi. 0,25

Câu 6 (1,0 điểm). Ý Nội dung Điểm

a

Chia F(x) cho G(x) được thương là 2x2 – 11x + 34 và dư là a – 68 0,25

Để F(x) chia hết cho G(x) thì a – 68 = 0 ⇒ a = 68

Vậy a = 68

0,25

b

+ Với x = 4 ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) 4 4 4 4 2 4 1 A A − = + − ( ) ( ) 0 6. 3 0 3 A A ⇒ = ⇒ =

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.