Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Định - Thanh Hóa

Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Định - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán 7 cấp huyện năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Yên Định – Thanh Hóa : + Cho các số abcd thỏa mãn: abcd chia hết cho 3. Chứng minh rằng: b c cũng chia hết cho 3. + Cho a, b là hai số tự nhiên khác 0. Chứng minh rằng: Nếu a ab a2b là các số nguyên tố lớn hơn 3 thì b chia hết cho 6. + Cho ABC cân tại A, trên cạnh BC lấy điểm D (D không trùng với B và C), trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE, qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại M, qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại N. 1. Chứng minh rằng: DM = EN. 2. Chứng minh rằng đường thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN. 3. Đường thẳng vuông góc với MN tại I cắt tia phân giác của BAC tại O.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN YÊN ĐỊNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

LỚP 7 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi 26 tháng 3 năm 2024 Câu 1: (4 điểm)

1. Tính bằng cách hợp lí:

a) A = 2000 4 24 5 20 2024 24 2024 7 24        b) B = 1 1 1 1 1 1 1 .... 1 3 4 5 2024                      

2. Tìm x, y biết:  

2024 2 2 6 3 12 0 x x y     

Câu 2: (4 điểm)

1. Tìm các số x, y, z biết và 2 2 2 9 3 60 x y z   

2. Cho đa thức bậc hai: 

2 f x ax bx c    (x là ẩn; a, b, c là hệ số).

Biết rằng:  0 2020 f  ,  1 2021 f  ,   1 2023 f   . Tính  2 f .

Câu 3: (4 điểm)

1. Cho các số a,b,c,d thỏa mãn: d abc chia hết cho 3. Chứng minh rằng: 3 3 3 3 a d b c    cũng chia hết cho 3 2. Cho a, b là hai số tự nhiên khác 0. Chứng minh rằng: Nếu a; a+b; a+2b là các số nguyên tố lớn hơn 3 thì b chia hết cho 6. Câu 5: (6 điểm) Cho ABC c n t i , trên c nh BC l y điểm D (D không trùng với B và C), trên tia đối c a tia CB l y điểm E sao cho BD CE, qua D k đ ờng th ng vuông g c với BC cắt B t i M, qua E k đ ờng th ng vuông g c với BC cắt C t i N.

1. Chứng minh rằng: DM EN. 2. Chứng minh rằng đ ờng th ng BC cắt MN t i trung điểm c a MN.

3. Đ ờng th ng vuông g c với MN t i cắt tia ph n giác c a BAC t i O.

Chứng minh rằng:

2 2 2

. . . 2 OM ON MN OM ON ON MN MN OM     

Câu 6: (2 điểm) Chứng tỏ rằng: 2 3 2024 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 3 2 2 2 2 P                        

---------------Hết-----------------

Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:………………………………………….SBD:…………………………….

5 4 3 z y x  

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

H-ớng dẫn chấm môn toán khối 7

Câu Đáp án Biểu điểm

1 (4 điểm)

1.

a) A = 2000 4 24 5 20 2024 24 2024 7 24       

5 5 5 ( 1 1) 0 7 7 7     

b) B = 1 1 1 1 1 1 1 .... 1 3 4 5 2024                      

= 4 5 6 2025 . . ... 3 4 5 2024

= 2025 675 3 

1 0.75 0.25

2. Tìm x; y biết:  

2024 2 2 6 3 12 0 x x y     

Vì:  

2024

2 2 6 0

3 12 0

x

x y

 

  

mọi x,y

Nên để:  

2024 2 2 6 3 12 0 x x y      thì:

 

2024

2 2

3 2 6 0 3 9 3 12 0 3 12 0 3 12 0

x x x

y x y x y

                         

3 3 9 3 12 0 1 x x y y              

Vậy:   ( , ) (3; 1),( 3; 1) x y   

0,25 0,25 0,5 0.5 0.5 0.5 0.5

2 (4 điểm)

1. Tìm các số x, y, z biết và 2 2 2 9 3 60 x y z   

Đặt

3 3x 4 4 5 5

k x y z k y k

z k

           

Mà: 2 2 2 9 3 60 x y z    nên: 2 2 2 9( ) (4 ) 3(5 ) 60 3 k k k   

Suy ra: 2 60 60 1 k k   

0.5 0.75 0.75

5 4 3 z y x  

Với k 1 thì

1 3 4

5

x

y

z

        

Với k -1 thì:

1 3

4

5

x

y

z

         

Vậy :   1 1 ; ; ( ;4;5),( ; 4; 5) 3 3 x y z          

2. Cho đa thức bậc hai: 

2 f x ax bx c    (x là ẩn; a, b, c là hệ số).

Biết rằng:  0 2020 f  ,  1 2021 f  ,   1 2023 f   . Tính  2 f .

Xét x = 0: (0) 2020 2020 f c    Xét x = 1: (1) 2021 2021 1 f a b c a b        (1) Xét x = -1: ( 1) 2023 2023 3 f a b c a b         (2) Cộng vế (1) và (2) suy ra a 2 Thay a 2 vào (1) tìm đ ợc: b -1 Từ đ tìm đ ợc 

2 2x 2020 f x x   

Suy ra: ( )

0.5 0.5 0.5 0.5

3 (4 điểm)

1. Cho các số a,b,c,d thỏa mãn: d abc chia hết cho 3. Chứng minh rằng: 3 3 3 3 a d b c    cũng chia hết cho 3 Vì d abc chia hết cho 3 nên 3 a b c d   Nên ta đi chứng minh: 3 3 3 3 a d 3 b c    Xét 3 2 a ( 1) ( 1)( 1) 3 a a a a a a      

T ơng tự:

3

3

3

3

3

3

b b

c c

d d

Nên 3 3 3 3 (a d ) ( ) 3 b c a b c d      Mà 3 a b c d  nên 3 3 3 3 a d 3 b c    Ta đ ợc điều phải chứng minh.

0.5 0.5 0.5 0.5

2. Cho a, b là hai số tự nhiên khác 0. Chứng minh rằng: Nếu a; a+b; a+2b là

các số nguyên tố lớn hơn 3 thì b chia hết cho 6.

. Vì a; a+b; a+2b là các số nguyên tố lớn hơn 3 nên là các số l và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.