UBND HUYỆN THANH HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 05 câu, 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm).
1) Rút gọn biểu thức
19 3 9 4
9 10 10 2 .27 15.4 .9 A 6 .2 12 − = +
2) Thực hiện phép tính 5 5 5 5 B ... 4.9 9.14 14.19 44.49 = + + + +
Câu 2 (2,0 điểm).
1) Cho các số , , , 0 a b c d ≠ thoả mãn a c b d = . Chứng tỏ rằng
2 2
2 2 ac a c bd b d + = +
2) Tìm x, biết 1 2 3 4 x x x x + + + + + =
Câu 3 (2,0 điểm).
1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn xy − 3x + 2y = 11. 2) Cho p là số nguyên tố lớn hơn 5. Chứng minh rằng (p - 1)(p + 1) chia hết cho 24. Câu 4 (3,0 điểm).
Cho ABC ∆ có góc A nhọn, AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Qua A vẽ đường thẳng xy song song với BC.
1) Chứng minh AM ⊥ xy. 2) So sánh các cạnh của AMB ∆ . 3) Gọi O là điểm nằm trong AMC ∆ . Chứng minh OA + OC < MA + MC Câu 5 (1,0 điểm).
Cho ; ; x y z không âm thoả mãn 3 2022 x z + = và 2 2023 x y + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x y z = + + .
-------------------Hết-----------------
Họ và tên thí sinh: …………………... Họ, tên chữ ký GT1: …………………
Số báo danh: ………………………… Họ, tên chữ ký GT2: …………………
UBND HUYỆN THANH HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN (Hướng dẫn gồm 03 trang) Câu Nội dung Điểm
Câu 1
2,0đ
1)
19 3 9 4 19 9 18 8
9 10 10 9 9 10 20 10 2 .27 15.4 .9 2 .3 3.5.2 .3 A 6 .2 12 3 .2 .2 2 .3 − − = = + + 0,25
19 9 18 9
9 19 20 10 2 .3 5.2 .3 3 .2 2 .3 − = + 0,25
= 2 5 2 4.3 − + 0,25
3 14 − = 0,25
2) 5 5 5 5 B ... 4.9 9.14 14.19 44.49 = + + + + 1 1 1 1 1 1 ... 4 9 9 14 44 49 = − + − + + − 0,25
1 1 4 49 = − 0,25
49 4 4.49 − = 0,25
45 196 = 0,25
Câu 2
2,0đ
1)
2
2 . . a c a a c a a ac b d b b d b b bd = ⇒ = ⇒ = ,
tương tự ta có
2
2 c ac d bd =
0,25
2 2
2 2 a c ac b d bd ⇒ = = 0,25
2 2 2 2
2 2 2 2 ac a c a c bd b d b d + ⇒ = = = + 0,25
Vậy
2 2
2 2 ac a c bd b d + = + 0,25
2) 1 2 3 4 x x x x + + + + + = (1)
Vì 1 2 3 0 4 0 0 x x x x x + + + + + ≥ ⇒ ≥ ⇒ ≥ 0,25
nên
1 1
2 2
3 3
x x
x x
x x
+ = +
+ = +
+ = +
0,25
Do đó từ (1) ta có: x + 1 + x + 2 + x + 3 = 4x 0,25
Tìm được x = 6 (T/M) 0,25
Câu 3 1) xy − 3x + 2y = 11
2,0đ ⇒x.(y−3)+2.(y−3)+6=11 0,25 ⇒ (x+2).(y−3)=5 0,25 x+2 - 5 - 1 1 5 x - 7 - 3 -1 3 y−3 - 1 - 5 5 1 y 2 - 2 8 4
0,25 Vậy cặp (x,y) là (-7;2); (-3;-2); (-1;8); (3;4) 0,25 2) Ta chứng minh ( ) 1 ( 1) 24 p p − +
Vì p là số nguyên tố lớn hơn 5 nên 3 p / và 2 p / Có 2 p / nên 1 p − và 1 p + là hai số chẵn liên tiếp
→( 1).( 1) 8 p p − + (1)
0,25
Mặt khác: 3 p / → p có thể có 1 trong 2 dạng là 3 1 p k = + hoặc
3 2 p k = + ( * k ∈) Nếu 3 1 p k = + → 1 3 p −→( ) 1 ( 1) 3 p p − +
Nếu 3 2 p k = + → 1 3 p + →( ) 1 ( 1) 3 p p − +
⇒( ) 1 ( 1) 3 p p − + (2)
0,25
Mà 24 3.8 = và ƯCLN(8,3) 1 = (3) 0,25
Từ (1), (2) và (3) ⇒( ) 1 ( 1) 24 p p − + (đpcm) 0,25
Câu 4
3,0đ
Vẽ hình đúng đến phần 1) được 0,25 0,25
1) C/m ( . . ) AMB AMC c c c ∆ = ∆ (1) 0,5
C/m AM BC ⊥ 0,25
C/m AM ⊥ xy 0,25
2) Từ (1)
2 BAC BAM CAM ⇒ = =
mà 0 90 BAC < (gt) 0 45 BAM ⇒ < suy ra 0 45 ABM >
AMB ABM BAM ⇒ > >
0,25
0,25 0,25
AB AM BM ⇒ > > (qh giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác) 0,25
I
y x
O
M C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.