Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Thế - Bắc Giang

Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Thế - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra luyện kỹ năng làm bài thi kết hợp kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 03 trang, cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Yên Thế – Bắc Giang : + Cho ∆ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ HM ⊥ AB (M ∈ AB), kẻ HN ⊥ AC (N ∈ AC). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho I là trung điểm của AK. a) Chứng minh: AC // HK. b) Chứng minh: tứ giác MNCK là hình thang cân. + Chọn phương án sai trong các phương án sau: A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành. + Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

Xem trước nội dung

Trang 1/3

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI

KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN- LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi. Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

A. (x + 3)y

B. y x ) 2 1 ( 2 − C. 3 xyz

D. 3. 4

Câu 2: Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng :

A. ( ) 2 2 2 2 A B A AB B + = + + B. ( ) 2 2 2 A B A B + = +

C. ( ) 2 2 2 A B A AB B + = + + D. ( ) 2 2 2 2 A B A AB B + = − + .

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

Câu 4: Bậc của đơn thức 72y3 z4 là:

A. 4 B. 3 C. 7 D. 9

Câu 5: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng :

A. 3600 B. 1000 C. 1800 D. 900

Câu 6: Khai triển biểu thức ( ) 3 1 x + ta được kết quả là:

A. 3 2 3 3 1 x x x − + −. B. 3 2 3 3 1 x x x + + +

C. 3 2 9 3 1 x x x + + + . D. 3 2 9 3 1 x x x − + −.

Câu 7: Bậc của đa thức 4 2 4 3 4 3 2 8 xy y x xy x A − + − + = là

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 8: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A. 3x3yz B. 4xy2z2 C. - 5xy4 D. 2xyz

Câu 9: Chọn phương án sai trong các phương án sau:

A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Câu 10: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 bằng:

Trang 2/3

A. 2x2 B. 2y2 C. 4xy D. 0

Câu 11: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

A. 15cm; 8cm; 18cm B. 21cm; 20cm; 29cm

C. 5cm; 6cm; 8cm D. 2cm; 3cm; 4cm

Câu 12: Kết quả của phép tính ( ) 2 2 2 2 – 2 xy x xy y + là :

A.

3 2 3 2 4 – 2 4 y y x x xy + B.

3 2 3 2 4 2 4 y y x x xy + −

C.

3 2 3 2 4 – 2 4 y y x x xy − D.

3 2 3 2 4 – 2 4 y x y x y +

Câu 13: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3x yz − ?

A. 3xyz −

B. 2 2 3 x yz C. 2 3 2 zx D. 2 4x y

Câu 14: Ta có ( ) 2 2 6 ... 3 x xy x y + + = + thì đơn thức phải điền vào chỗ chấm là:

A. 9y B. 2 4x C. 2 12x D. ( ) 2 3y

Câu 15: Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở hình 1, biết rằng tam giác có

chu vi bằng 7x + 5y.

A. 3x + 4y B. 4x + y

C. 3x - 6y D. 6x + 7y Hình 1

Câu 16: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng

A. 2cm B. 8cm C. 8 . cm D. 4cm

Câu 17: Giá trị của đơn thức 2 2 3 2x y z tại 1, 1, 2 x y z = − = − = −là:

A. 12 B. - 16 C. 16 D. - 12

Câu 18: ABC ∆ vuông tại A, M là trung điểm của , BC BC = 10cm. Khi đó AM bằng

A. 5 cm B. 2,5 cm C. 10 cm D. 20 . cm

Câu 19: Cho hình chữ nhật ABCD có 8 , 6 AB cm BC cm = = (hình 2). Các

điểm M,N,P,Q là trung điểm của các cạnh hình chữ nhật. Tổng diện tích

các tam giác trong hình bên là:

A. 2 4cm B. 2 6cm

C. 2 12cm D. 2 24cm

Hình 2

Câu 20: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi? A. Hình chữ nhật. B. Hình thang. C. Hình thoi . D. Hình vuông.

D

N Q

P

M

C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.