A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 8
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến (18 tiết)
Nội dung 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến
Số câu: 3 (Câu 1, 4,
5) Điểm: (0,75 đ)
Số câu:
2 (Câu 1,
2) Điểm: (2,5 đ)
Số câu:
1 (Câu 4)
Điểm: (1,5 đ)
62,5 Nội dung 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu: 2 (Câu 2, 3)
Điểm: (0,5 đ)
Số câu:
1 (Câu 6)
Điểm: (1,0 đ)
2
Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. (12 tiết)
Nội dung 1: Hình hộp chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Định lý Pythagore.
Số câu:
1 (Câu 3)
Điểm: (1,5 đ)
Số câu:
1 (Câu 5)
Điểm: (1,5 đ)
37,5
Nội dung 2: Tứ giác
Số câu: 3 (Câu 6, 7,
8) Điểm: (0,75 đ)
Tổng: Số câu Điểm
8 2,0
3 4,0 5 1,0 3 1,5 1 1,0
10 Tỉ lệ % 60% 15% 15% 10% 100 Tỉ lệ chung 75% 25% 100 Chú ý: Tổng tiết: 30 tiết. Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 2 và bài tứ giác)).
B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 8
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ
1 Số hữu tỉ.
Nội dung 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến
Nhận biết: - Nhận biết Đơn thức và Đa thức nhiều biến. - Biết cộng, trừ đơn thức đồng dạng. - Biết thu gọn Đơn thức và Đa thức nhiều biến. - Tính được giá trị của Đa thức khi biết giá trị của biến.
3 TN (Câu 1,4,5)
2TL (Câu 1,2)
1 TL (Câu 4)
Nội dung 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
Nhận biết: - Biết khai triển các hằng đẳng thức cơ bản cần nhớ. Thông hiểu: – Hiểu cách khai triển hằng đẳng thức và nhận diện hằng đẳng thức. Linh hoạt chuyển đổi qua lại giữa hai dạng tổng và tích của đa thức. Vận dụng: – Sử dụng hằng đẳng thức trong bài toán phân tích đa thức thành nhân tử. Vận dụng cao: – Sử dụng hằng đẳng thức để tính các bài toán liên quan.
2 TN (Câu 2, 3) 1 TL (Câu 6)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các hình khối trong thực tiễn.
Nội dung 1: Hình hộp chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Định lý Pythagore.
Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều Vận dụng: – Vận dụng định lý Pythagore để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
1 TL (Câu 3)
1 TL (Câu 5)
Nội dung 2: Tứ giác
Nhận biết – Mô tả được tứ giác lồi và nhận biết cạnh, góc, đường chéo của tứ giác. Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của các hình tứ giác. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích của tứ giác.
3 TN (Câu 6,7,8)
Trang 4/4 – Mã đề 01
Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh:…………………
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép chia 6𝑥𝑥𝑥𝑥: 2 là:
A. 12𝑥𝑥2𝑦𝑦. B. 3𝑦𝑦. C. 3𝑥𝑥𝑥𝑥. D. 3 .
Câu 2: Kết quả của khai triển phép tính ቀ 1
2 𝑥𝑥−1ቁ 2 là:
A. 1
2 𝑥𝑥2 − 1
2 𝑥𝑥+ 1 B. 1
4 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 1. C. 1
4 𝑥𝑥2 −1. D. 1
4 𝑥𝑥2 − 1
2 𝑥𝑥+ 1.
Câu 3: Cho biểu thức 𝐴𝐴= (3𝑥𝑥−2)2.
Kết quả khai triển của biểu thức 𝐴𝐴 là:
A. 9𝑥𝑥2 −12𝑥𝑥+ 4. B. −7𝑥𝑥2 −14𝑥𝑥−16.
C. −7𝑥𝑥2 + 10𝑥𝑥−16. D. −9𝑥𝑥2 + 12𝑥𝑥+ 4.
Câu 4: Kết quả của phép tính nhân 1
2 𝑥𝑥(2𝑥𝑥2 −1) là:
A. 𝑥𝑥3 − 1
2 𝑥𝑥. B. 𝑥𝑥2 − 1
2 𝑥𝑥. C. 4𝑥𝑥3 − 1
2 𝑥𝑥. D. 𝑥𝑥3 − 1
2.
Câu 5: Giá trị của biểu thức 𝑥𝑥2 + 4𝑥𝑥+ 4 tại 𝑥𝑥= −1 là: A. 9 . B. -9 . C. 1 . D. 2 .
Câu 6: Tứ giác có tổng ba góc bằng 300∘ thì góc còn lại bằng?
A. 90∘. B. 180∘. C. 60∘. D. 360∘.
Câu 7: Hình chữ nhật là hình bình hành có:
A. Một góc vuông. B. Một góc bằng 60∘.
C. Một góc bằng 100∘. D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Hinh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.