Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 06 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 03 tháng 11 năm 2022. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành. + Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Lấy điểm M, điểm N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AC. Lấy điểm D đối xứng với điểm M qua điểm N. Gọi điểm I là trung điểm của đoạn AM. a) Tứ giác ADCM là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh B, I, D thẳng hàng. c) Qua điểm D kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thằng BC tại điểm E. Đường thẳng IN cắt DE tại điểm F. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNFE là hình thang cân. + Bắc và Ninh rủ nhau ra công viên chơi bập bênh. Biết chiều cao của trụ bập bênh là 50 cm. Hỏi khi Bắc cách mặt đất 30 cm thì Ninh cách mặt đất bao nhiêu cm?

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính   2 3 5 . 2 1 x x  là

A. 6 7 1 x . B. 5 10 1 x . C. 5 2 10 5 x x  . D. 6 2 10 5 x x  . Câu 2. Kết quả của phép tính    2 . 2 x y y x   là

A.  

2 2 x y  . B. 2 2 2 5 2 x xy y   . C. 2 2 2 x xy y   . D.  

2 2x y  .

Câu 3. Giá trị của biểu thức    2 2 . M x y x y xy     tại 2; 1 x y  là

A. 7 . B. 7 . C. 9. D. 9 . Câu 4. Đa thức 2 2 4 a b  phân tích thành nhân tử là

A.    4 . 4 a b a b   . B.    2 . 2 a b a b   . C.  

2 2 a b  . D.  

2 4 a b  .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành. Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A , kẻ các đường trung tuyến AM ,BN ,CQ . Trục đối xứng của tam giác ABC là A. AB . B. BC . C. AM . D. , , AM BN CQ . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 10 x  . b) 5 5 xy x y    . c) 2 2 4 4 x y x    . Câu 8. (2,0 điểm) Tìm x biết:

a)    

2 2 1 . 3 4 5 x x x     .

b) 2 2 6 x x   .

c)     2 1 4 3 3 16 x x x x      .

Câu 9. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn( ) AB AC  . Lấy điểm M , điểm N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AC . Lấy điểm D đối xứng với điểm M qua điểm N . Gọi điểm I là trung điểm của đoạn AM . a) Tứ giác ADCM là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh , , B I D thẳng hàng. c) Qua điểm D kẻ đường thẳng song song với AC , cắt đường thằng BC tại điểm E . Đường thẳng IN cắt DE tại điểm F . Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNFE là hình thang cân. Câu 10. (0,5 điểm)

Bắc và Ninh rủ nhau ra công viên chơi bập bênh. Biết chiều cao của trụ bập bênh là 50 cm. Hỏi khi Bắc cách mặt đất 30 cm thì Ninh cách mặt đất bao nhiêu cm?

--------- Hết ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B D C PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7. (2,0 điểm) a)   2 10 2 5 x x    0,5

b) 5 5 ( ) (5 5) xy x y xy x y        ( 1) 5( 1) ( 5)( 1) x y y x y        0,5

c)   2 2 2 2 4 4 4 4 x y x x x y            

2 2 2 2 2 x y x y x y         1,0

Câu 8. (2,0 điểm)

a)   

2 2 1 . 3 4 5 x x x     2 2 4 4 1 3 4 5 x x x x      1 5 x   4 x  Vậy 4 x .

0,75

b) 2 2 6 x x   2 2 6 0 x x    2 2 4 3 6 0 x x x     (2 3)( 2) 0 x x    2 3 0 x   hoặc 2 0 x   3 2 x  hoặc 2 x 

Vậy 3 ; 2 2 x

               

.

0,75

c)     2 1 4 3 3 16 x x x x     

   2 2 4 3 4 3 16 x x x x     

 

2 2 4 9 16 x x   

 

2 2 4 25 x x  

2 4 5 x x   hoặc

2 4 5 x x   +) Nếu 2 2 4 5 ( 2) 9 2 3 x x x x         1 x  hoặc 5 x 

+) Nếu 2 2 4 5 ( 2) 1 x x x    (không xảy ra)

Vậy   1; 5 x  

0,5

Câu 9. (2,5 điểm)

Vẽ hình, ghi GT-KL đúng Hình vẽ 0,25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.