Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Lê Quý Đôn – Quảng Nam gồm 15 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề A – mã đề B. Trích dẫn đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Lê Quý Đôn – Quảng Nam : + Tính chất nào sau đây không phải của hình thang cân? A. Hai góc kề 1 cạnh đáy bằng nhau. B. Hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai cạnh bên bằng nhau. + Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết hình bình hành? A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song B. Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau C. Tứ giác có 2 cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau D. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau. + Cho ∆ABC nhọn. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Chứng minh MN song song với BC. b) Gọi P là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác MNPB là hình bình hành. c) Gọi O là giao điểm của MP và BN; AO cắt MN tại I. Chứng minh AI IO 2.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên: ………………………… Lớp: 8/……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I *** 2021-2022

MÔN : TOÁN *** LỚP 8

Thời gian làm bài 60 phút Điểm:

Nhận xét: Đề: A I. Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Thực hiện phép nhân 2x(x-7) được kết quả là

A. 2x2-7 ; B. 2x2 -7x ; C. 2x2 -14x ; D. 2x2

Câu 2. Khai triển biểu thức (x-1)2 được kết quả là A. 2 2 –1 x x + . B. 2 – 2 –1 x x . C. 2 –1 x . D. 2 – 2 1 x x + .

Câu 3. Trong đẳng thức ( )( ) 3 3 ... a b a b − = − , biểu thức còn thiếu tại ″...″ là

A. 2 2 a ab b + − . B. 2 2 a ab b + + . C. 2 2 a ab b − − . D. 2 2 a ab b − + . Câu 4. Thực hiện phép nhân (x-1)(x-2) được kết quả là A. x2-x +2 . B.x2-3x +2 . C.x2-x -2 . D..x2-3x -2 Câu 5. Thực hiện phép nhân 2x(x + 3) – x(2x – 1) rồi rút gọn được kết quả là A. 5x . B.7x. C.4x2 + 5x . D.4x2 + 7x Câu 6. Giá trị của biểu thức M = x2 + 4x + 4 tại x = -2 là : A. -4 . B. 4. C. 16 D. 0. Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 5x2 - 5y2 thành nhân tử là A. 5(x2-y2) . B. 5(x-y)2 . C. 5(x-y).(x-y) . D. 5(x-y).(x+y) .

Câu 8. Kết quả phân tích đa thức 3x(x -2y) + 6y(2y -x) thành nhân tử là A. 3(x - 2y)2 . B. 3(x +2y)2. C. -3(x -2y)2 . D. -3(x +2y)2 .

Câu 9. Cho biết : x(x-2021) – x +2021 = 0 giá trị của x bằng A. 2021. ; B. -2021 ; C. 1 hoặc 2021 ; D. -1 hoặc 2021 Câu 10. Tính chất nào sau đây không phải của hình thang cân?

A. Hai góc kề 1 cạnh đáy bằng nhau. ; B. Hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau

C. Hai đường chéo bằng nhau ; D. Hai cạnh bên bằng nhau. Câu 11. Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết hình bình hành?

A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song B. Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau C. Tứ giác có 2 cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau D. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau. Câu 12. Cho hình vẽ sau, biết 7 DE cm = . Độ dài của BC là:

E D

A

B C

A. 3,5 BC cm = B. 10 BC cm = C. 12 BC cm = D. 14 BC cm =

Câu 13. Chữ cái nào trong từ “VIỆT NAM” là hình có trục đối xứng?

A. V, I, E, T, N, A, M ; B. V, I, E, T, A, M C. V, I, T, A, M ; D. V, I, E, A, M

Câu 14. Hình thang có bao nhiêu đường trung bình?

A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4 Câu 15. Cho các hình vẽ sau, hình nào không phải là tứ giác lồi?

H4

H3

H2 H1

A. H1; H2 B. H3; H4 C. H2 D. H4

Tự luận : (5,0 điểm) Bài 1(0,5 điểm). Thực hiện phép nhân đa thức rồi rút gọn : (x + 5).(x - 6) Bài 2(1,25 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) x.(x-5) + 2.(x-5) (0,5 điểm)

b) x2 – y2 + 6x + 9 (0,75 điểm) Bài 3(0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm)

A = a2 + 2008a + b2 - 2008b tại a - b = 1 và a.b = 6 Bài 4 (2,75 điểm). Cho ∆ABC nhọn. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a) Chứng minh MN song song với BC. (0,5 điểm) b) Gọi P là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác MNPB là hình bình hành. (1 điểm) c) Gọi O là giao điểm của MP và BN; AO cắt MN tại I. Chứng minh 2. AI IO = .(0,75đ) (Chú ý : Hình vẽ phục vụ cho câu a,b được 0,5 điểm )

Bài Làm ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.