Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Hình thang cân là hình thang có: A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai cạnh đáy bằng nhau C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D. Hai góc kề một đáy bằng nhau. + a. Dành cho lớp CLC Cho biểu thức C a b b c a c abc Chứng tỏ rằng nếu các số a b c nguyên và abc 10 thì C abc b. Dành cho lớp Tiếng Anh học thuật A parallelogram ABCD has AB = 8cm and BC = 5cm. Caculate the perimeter of parallelogram ABCD. + ∆ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC. Vẽ ME và NF cùng vuông góc với BC (E F thuộc BC). Khẳng định nào là sai?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

THCS.TOANMATH.com

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Thực hiện phép tính ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 x x y x y y − + + được kết quả là:

A.

4 4 x y − B.

2 2 2x y C.

4 4 x y + D.

2 2 x y +

Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) 2 2 2 3 2 5 x y x y xy − là:

A.

4 3 2 6 15 x y x y − B.

4 3 3 2 6 15 x y x y − C.

4 3 2 3 6 15 x y x y − D.

4 3 2 4 6 15 x y x y −

Câu 3: Giá trị của biểu thức 3 2 6 12 8 x x x − + − tại 2 x = − là:

A. 64 − B. 0 C. 64 D. 256

Câu 4: Rút gọn biểu thức ( ) 2 4 a b ab + − ta được kết quả là:

A. ( ) 2 a b + B. ( ) 2 a b − C. 2 2 a b − D. 2 2 b a −

Câu 5: Để biểu thức 2 9 30 x x a + + là bình phương của một tổng thì giá trị của a phải là:

A. 9 B. 36 C. 25 D. 225

Câu 6: Phân tích đa thức ( ) ( ) 2 5 2 15 2 x x y x x y − − − thành nhân tử ta được:

A. ( ) 5 2 x x y − B. ( )( ) 2 3 x x y x − −

C. ( )( ) 5 2 3 x x y x − − D. ( )( ) 5 2 3 x y x − −

Câu 7: Giá trị của x để biểu thức 2 5 x x − có giá trị bằng 0 là:

A. 0 x = B. 5 x = C. 5 x = − D. 0 x = ; 5 x =

Câu 8: Với mọi giá trị của biến số giá trị của biểu thức 2 20 101 x x − + là một sô

A. Dương B. Âm C. Không dương D. Không âm

Câu 9: Tứ giác ABCD có  120 A = °;  80 B = ° ;  100 C = ° thì số đo D là:

A. 150° B. 90° C. 40° D. 60°

Câu 10: Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai cạnh đáy bằng nhau

C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D. Hai góc kề một đáy bằng nhau

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD biết  110 A = ° khi đó các góc B , C , D của hình bình hành đó lần lượt là:

A. 70°, 110°, 70° B. 110°, 70°, 70°

C. 70°, 70°, 110° D. 70°, 110°, 110°

Câu 12: ABC ∆ có M là trung điểm của AB , N là trung điểm của AC . Vẽ ME và NF cùng vuông góc với BC ( E , F thuộc BC ). Khẳng định nào là sai:

A. MN EF = B. MN ME = C. // MN EF D. ME NF =

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm)

a) Rút gọn biểu thức ( ) ( ) ( )( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 A x y x y x y x y y = − + + − + − − −

b) Tính giá trị của biểu thức 3 2 3 3 1019 B x x x = − + + tại 11 x = . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 3 2 4 4 x x x + −

b)

2 2 6 9 x y y − − −

c) 2 3 4 x x + − Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x biết

a) ( ) 3 2 6 0 x x x − − + =

b) ( ) 2 2 4 25 2 5 0 x x − + + =

Bài 4: (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD . Lấy điểm I trên cạnh AB , K trên cạnh CD , sao cho AI CK = .

a) Chứng minh AICK là hình bình hành.

b) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD tại P , cắt AB tại Q . Chứng C là

trung điểm của PQ .

c) Chứng minh AC , BP , DQ đồng quy.

Bài 5: (0,5 điểm)

a) Dành cho lớp CLC

Cho biểu thức ( )( )( ) C a b b c a c abc = + + + +

Chứng tỏ rằng nếu các số a, b , c nguyên và 10 a b c + +  thì 5 10 C abc −  b. Dành cho lớp Tiếng Anh học thuật

A parallelogram ABCD has 8cm AB = and 5cm BC = . Caculate the perimeter of

parallelogram ABCD .

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Thực hiện phép tính ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 x x y x y y − + + được kết quả là:

A.

4 4 x y − B.

2 2 2x y C.

4 4 x y + D.

2 2 x y +

Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) 2 2 2 3 2 5 x y x y xy − là:

A.

4 3 2 6 15 x y x y − B.

4 3 3 2 6 15 x y x y − C.

4 3 2 3 6 15 x y x y − D.

4 3 2 4 6 15 x y x y −

Câu 3: Giá trị của biểu thức 3 2 6 12 8 x x x − + − tại 2 x = − là:

A. 64 − B. 0 C. 64 D. 256

Câu 4: Rút gọn biểu thức ( ) 2 4 a b ab + − ta được kết quả là:

A. ( ) 2 a b + B. ( ) 2 a b − C. 2 2 a b − D. 2 2 b a −

Câu 5: Để biểu thức 2 9 30 x x a + + là bình phương của một tổng thì giá trị của a phải là:

A. 9 B. 36 C. 25 D. 225

Câu 6: Phân tích đa thức ( ) ( ) 2 5 2 15 2 x x y x x y − − − thành nhân tử ta được:

A. ( ) 5 2 x x y − B. ( )( ) 2 3 x x y x − −

C. ( )( ) 5 2 3 x x y x − − D. ( )( ) 5 2 3 x y x − −

Câu 7: Giá trị của x để biểu thức 2 5 x x − có giá trị bằng 0 là:

A. 0 x = B. 5 x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.