Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy – Thanh Hóa : + Phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây là gián tiếp? A. Phỏng vấn và ghi lại màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp. B. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam để ghi lại các tỉnh, thành phố trực thuộc TW giáp biển. C. Kỹ sư nông nghiệp theo dõi quá trình phát triển của cây và ghi chép lại các số liệu. D. Giáo viên chủ nhiệm mới hỏi giáo viên chủ nhiệm cũ của lớp về hoàn cảnh của những bạn có hoàn cảnh đặc biệt trong lớp và ghi chép lại. + Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Trên tia BN vẽ điểm K sao cho N là trung điểm BK. Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCK là hình bình hành. b) AP vuông góc BC và tứ giác AMPN là hình thoi. c) Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng PM và AK. Chứng minh: BH vuông góc với AK. + Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục? A. Dữ liệu về tên các môn học trong chương trình lớp 8 B. Dữ liệu về số người bị mắc Covid-19 trong gia đình của các bạn trong lớp em. C. Dữ liệu về tên các môn thể thao mà học sinh biết chơi D. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY

-----***-----

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023- 2024 Môn thi : Toán - Lớp : 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 04/01/2024

(Đề thi có 02 trang gồm 21 câu)

Họ, tên thí sinh :............................................................; Số báo danh :.....................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng. Câu 1. Kết quả phép tính ( )( ) 2y x x 2y + − là:

A. 2 2 x 2y − B. 2 2 2y x − C. 2 2 x 4y − D. 2 2 4y x −

Câu 2. Thương bằng

A. 2 2 3 2 x y x y + − B. 2 3 2 2 3 2 x y x x y + − C. 2 2 3 4 2 x y x y + − D. 2 2 3 2 x y x y − +

Câu 3. Khai triển ( ) 3 3 x + ta được : .

A. 3 2 3 9 27 x x x + + + B. 3 2 9 27 81 x x x + + + C. 3 2 9 27 27 x x x + + + D. 3 2 3 9 81 x x x + + + .

Câu 4. Thu gọn biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 được kết quả bằng

A. (5x - 2y)2. B. (2x – 5y)2. C. (25x – 4y)2. D. (25y – 4x)2

Câu 5. Kết quả phân tích đa thức 2 25 − x thành nhân tử là ?

A. 2 25 −x B. (5 )(5 ) x x − + . C. ( 5)( 5) x x − + D. (25 )(25 ) x x − + .

Câu 6. Kết quả phân tích đa thức . Thành nhân tử là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?

A. Dữ liệu về tên các môn học trong chương trình lớp 8

B. Dữ liệu về số người bị mắc Covid-19 trong gia đình của các bạn trong lớp em.

C. Dữ liệu về tên các môn thể thao mà học sinh biết chơi

D. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình

Câu 8. Phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây là gián tiếp? A. Phỏng vấn và ghi lại màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp. B. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam để ghi lại các tỉnh, thành phố trực thuộc TW giáp biển. C. Kỹ sư nông nghiệp theo dõi quá trình phát triển của cây và ghi chép lại các số liệu. D. Giáo viên chủ nhiệm mới hỏi giáo viên chủ nhiệm cũ của lớp về hoàn cảnh của những bạn có hoàn cảnh đặc biệt trong lớp và ghi chép lại.

Câu 9. Tứ giác lồi ABCD có , , Số đo góc B là

A. 1100 B. 3600 C. 1800 D. 1000

Câu 10. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

A. hình thang cân. B. hình thoi. C. hình chữ nhật. D. hình thang.

Câu 11. Số đo x của góc C ở hình bên là:

A. 1150 B. 900

C. 1250 D. 1800

Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

Câu 13. Cho 16cm AB = , . Tính tỉ số AB CD .

A. 2 5 AB CD = B. 16 4 AB CD = C. 4 16 AB CD = D. 16 40 AB CD =

Câu 14. Cho ∆ABC có AD là phân giác của góc BAC (Hình1). Tỉ số AC AB

bằng tỉ số nào dưới đây?

A. AD

AC

. B. AD BC

C. BC AB . D. DC DB

Câu 15. Biết MN// BC; AB = 3cm; AM = 2cm; AN = 2,6cm (Hình 2). Độ dài đoạn thẳng NC là

A. 2,6cm

B. 1cm .

C. 1,3cm

D. 1,25cm

Câu 16. Cho tam giác ABC có MN // BC (M AB;N AC ∈ ∈ ). Khi đó:

A. NA AM AC AB = B. AC AM AN AB = C. AM AC AN AB = D. AM NC MB AC =

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17.(1,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) (x - 3) (x + 3) b) (x + 2)2 – (x - 3)2 - 10x Câu 18.(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x3 - 6x2 + 3x b) x2(x - 1) + 16 (1 - x) c) Tìm x, biết: x2 – x = 6

Câu 19. (0,5 điểm) Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra cuối kì I môn Toán của lớp 8A:

Mức điểm Giỏi Khá Trung bình Yếu

Số HS 8 12 16 6

Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ. Câu 20. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Trên tia BN vẽ điểm K sao cho N là trung điểm BK. Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCK là hình bình hành. b) AP vuông góc BC và tứ giác AMPN là hình thoi. c) Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng PM và AK. Chứng minh: BH vuông góc với AK. Câu 21. (0,5 điểm) Cho ba số , , a b c khác 0, thỏa mãn: 2 2 2 2 ( ) a b c a b c + + = + + , tính giá trị

biểu thức sau: b c a c a b M a b c + + + = + +

--------- HẾT ---------

Hình 2

4,5cm

N M

C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.