Trang 01/ 0 9
UBND THÀNH PHỐ SƠN LA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KI I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Toán 8 Ngày kiểm tra: Ngày 03 tháng 01 năm 2024 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 04 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. MÃ ĐỀ 01 Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3 2xy − . B. 2 3 1 ( ) 4 x y z − − . C. 2 5 1 2 xy z − . D. 2 3 x yz .
Câu 2. Biểu thức 2 2 4 25 x y − được viết dưới dạng tích là
A. (2 5 )(2 5 ) x y x y − + . B. (4 5 )(4 5 ) x y x y − + .
C. (4 25 )(4 25 ) x y x y − + . D. (2 25 )(2 25 ) x y x y − + .
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức M N là
A. 0. M ≠ B. 0. N ≥ C. 0. N ≤ D. 0. N ≠
Câu 4. Giá trị của phân thức 2 16 2 5 x x − +
tại 1 x = là
A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 5. Công thức biểu thị số tiền phải trả y đồng khi mua 15 quyển vở, giá của một
quyển vở là x đồng là
A. 15 . y x = B. 15: . y x = C. 15 . x y = D. 15. x y =
Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng 3 2 y x = − + là
A. 2 3 . B. -2. C. -3. D. 2.
Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông cân
C. Tam giác vuông. D. Tam giác cân.
Câu 8. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào không phải là tứ giác?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 02/ 0 9
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. Câu 10. Hình thang cân ABCD (AB//CD) có 0 90 A = thì ABCD là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 11. Tứ giác ABCD có ; A C D B = = và AC BD ⊥ thì tứ giác ABCD là A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình vuông. D. Hình thang. Câu 12. Trong các hình sau, tứ giác nào là hình vuông
A. Tứ giác . ABDC B. Tứ giác . EFJK C. Tứ giác . LMON D. Tứ giác . QSTR MÃ ĐỀ 02.
Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A.
2 3 3 2 1 xy z x − − . B. 2 1 2 3 xy x yz − + . C. 2 x y x y + − − . D.
2
2 2 1 1 x x xy − + −
.
Câu 2. Biểu thức 2 2 9 16 x y − được viết dưới dạng tích là
A. (3 16 )(3 16 ) x y x y − + . B. (9 4 )(9 4 ) x y x y − + .
C. (3 4 )(3 4 ) x y x y − + . D. (9 16 )(9 16 ) x y x y − + .
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức P Q là
M
N
P
Q
A
B D C
E
F
H
G
O
D
R S
Trang 03/ 0 9
A. 0. P ≠ B. 0. Q ≠ C. 0. Q ≥ D. 0. Q ≤
Câu 4. Giá trị của phân thức 2 25 4 9 y y − +
tại 2 y = là
A. 5. B. -5. C. 7. D. -7. Câu 5. Một người đi xe đạp được y km với vận tốc x km/h trong 2 giờ. Công thức biểu thị quãng đường đi được của người đó là
A. . 2 x y = B. 2 y x = . C. 2 x y = . D. 2 . y x =
Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng 2 1 y x = + là
A. 1. B. 2. C. -2. D. 1 2
.
Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?
A. Hình thang cân. B. Hình bình hành.
C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật.
Câu 8. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào không phải là tứ giác lồi?
Hình 1
Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 10. Hình bình hành ABCD có 0 90 A = thì ABCD là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật.
Câu 11. Cho tứ giác MNPQ là hình bình hành, có MPlà tia phân giác của NMQ .
Tứ giác MNPQ là hình gì?
A. Hình thoi. B. Hình thang. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 12. Với mỗi hình dưới đây, tứ giác nào là hình vuông
D
A
B
C M
R S
N Q P
M N E
F
H
G
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.