Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Sơn La

Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; kỳ thi được diễn ra vào ngày 03 tháng 01 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Sơn La : + Hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở vị trí A đến trường, biết khoảng cách từ trường của An ở vị trí B đến nhà là 1,5 km, khoảng cách từ trường của Bình ở vị trí C đến nhà là 1,2 km (Hình 5). Hỏi trường của An và Bình cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Để sử dụng thẻ dịch vụ học lớp chất lượng cao tại trường X, phụ huynh phải trả phí thuê dịch vụ theo tháng và một khoản phí ban đầu gọi là phí duy trì thẻ. Một phần đường thẳng d ở (Hình 6) biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) mà phụ huynh đó phải trả để sử dụng dịch vụ chất lượng cao của nhà trường theo thời gian học tập (đơn vị: tháng). a) Tìm hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của hàm số là đường thẳng d. b) Giao điểm của đường thẳng d với trục Oy trong tình huống này có ý nghĩa gì? c) Tính tổng chi phí mà phụ huynh phải trả khi sử dụng thẻ dịch vụ học lớp chất lượng cao của nhà trường trong thời gian 9 tháng. + Cho hình thang cân MNPQ có MN PQ 0 P Q 45. Kẻ MI vuông góc với PQ tại I. Lấy điểm K thuộc cạnh PQ sao cho IK = QI. a) Giải thích vì sao tứ giác MNPK là hình bình hành. b) Đường thẳng qua Q và song song với MK cắt MI tại H. Tứ giác MQHK là hình gì? Vì sao?

Xem trước nội dung

Trang 01/ 0 9

UBND THÀNH PHỐ SƠN LA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KI I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

Môn: Toán 8 Ngày kiểm tra: Ngày 03 tháng 01 năm 2024 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề (Đề kiểm tra có 04 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. MÃ ĐỀ 01 Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3 2xy − . B. 2 3 1 ( ) 4 x y z − − . C. 2 5 1 2 xy z − . D. 2 3 x yz .

Câu 2. Biểu thức 2 2 4 25 x y − được viết dưới dạng tích là

A. (2 5 )(2 5 ) x y x y − + . B. (4 5 )(4 5 ) x y x y − + .

C. (4 25 )(4 25 ) x y x y − + . D. (2 25 )(2 25 ) x y x y − + .

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức M N là

A. 0. M ≠ B. 0. N ≥ C. 0. N ≤ D. 0. N ≠

Câu 4. Giá trị của phân thức 2 16 2 5 x x − +

tại 1 x = là

A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 5. Công thức biểu thị số tiền phải trả y đồng khi mua 15 quyển vở, giá của một

quyển vở là x đồng là

A. 15 . y x = B. 15: . y x = C. 15 . x y = D. 15. x y =

Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng 3 2 y x = − + là

A. 2 3 . B. -2. C. -3. D. 2.

Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình gì?

A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông cân

C. Tam giác vuông. D. Tam giác cân.

Câu 8. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào không phải là tứ giác?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 02/ 0 9

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. Câu 10. Hình thang cân ABCD (AB//CD) có  0 90 A = thì ABCD là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.

Câu 11. Tứ giác ABCD có    ; A C D B = = và AC BD ⊥ thì tứ giác ABCD là A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình vuông. D. Hình thang. Câu 12. Trong các hình sau, tứ giác nào là hình vuông

A. Tứ giác . ABDC B. Tứ giác . EFJK C. Tứ giác . LMON D. Tứ giác . QSTR MÃ ĐỀ 02.

Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

A.

2 3 3 2 1 xy z x − − . B. 2 1 2 3 xy x yz − + . C. 2 x y x y + − − . D.

2

2 2 1 1 x x xy − + −

.

Câu 2. Biểu thức 2 2 9 16 x y − được viết dưới dạng tích là

A. (3 16 )(3 16 ) x y x y − + . B. (9 4 )(9 4 ) x y x y − + .

C. (3 4 )(3 4 ) x y x y − + . D. (9 16 )(9 16 ) x y x y − + .

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức P Q là

M

N

P

Q

A

B D C

E

F

H

G

O

D

R S

Trang 03/ 0 9

A. 0. P ≠ B. 0. Q ≠ C. 0. Q ≥ D. 0. Q ≤

Câu 4. Giá trị của phân thức 2 25 4 9 y y − +

tại 2 y = là

A. 5. B. -5. C. 7. D. -7. Câu 5. Một người đi xe đạp được y km với vận tốc x km/h trong 2 giờ. Công thức biểu thị quãng đường đi được của người đó là

A. . 2 x y = B. 2 y x = . C. 2 x y = . D. 2 . y x =

Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng 2 1 y x = + là

A. 1. B. 2. C. -2. D. 1 2

.

Câu 7. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

A. Hình thang cân. B. Hình bình hành.

C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật.

Câu 8. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào không phải là tứ giác lồi?

Hình 1

Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 10. Hình bình hành ABCD có  0 90 A = thì ABCD là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật.

Câu 11. Cho tứ giác MNPQ là hình bình hành, có MPlà tia phân giác của  NMQ .

Tứ giác MNPQ là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình thang. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 12. Với mỗi hình dưới đây, tứ giác nào là hình vuông

D

A

B

C M

R S

N Q P

M N E

F

H

G

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.