Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Mỹ Hào – Hưng Yên : + Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình bên). Hãy xác định độ dài BC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25m và K là trung điểm của AB I là trung điểm của AC? + Cho hình bình hành ABCD có AB BC và A tù. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BD và cắt DC tại E. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BD và cắt AB tại F. a) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành. b) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AD và CF. Chứng minh MC CE MF AB. + Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh một công ty trong năm 2021 và 2022 được cho trong bảng sau: Chi nhánh Năm 2021 2022 Hà Nội 6 8 Thành phố Hồ Chí Minh 10 12 a) Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp rồi vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm 2021 và 2022? b) Trong giai đoạn 2021 2022 − doanh thu của hai chi nhánh là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 163

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ MỸ HÀO

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM) Câu 1: Phân tích đa thức 2 4 1 x − thành nhân tử ta được kết quả là A. 1)(2 1) (2x x − + B. 2 (4 1) x − C. 2 (2 1) x − D. 1)(4 1) (4x x − + Câu 2: Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình bên). Hãy xác định độ dài BC mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25m và K là trung điểm của AB , I là trung điểm của AC

. A. 25m B. 20m C. 12,5m D. 50m Câu 3: Phân tích đa thức mx my m + + thành nhân tử ta được kết quả là

A. ( ) m x y m + + B. ( )1 m x y + + C. ( ) –1 m x y + D. ( ) m x y +

Câu 4: Kết quả sau khi thu gọn của đơn thức: ( ) 2 3 2 1 4 . 2 x y x y − là

A. 6 2 2x y . B. 5 3 2x y . C. 5 2 2x y − . D. 5 3 2x y − . Câu 5: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức: 2 ; 3; 5 ; .? x x y x y + − A. 3. B. 5. C. 2 D. 4. Câu 6: Tỉ số của đoạn thẳng AB = 10dm và đoạn thẳng CD = 5m là:

A. 1. 5 B. 2. C. 5. D. 1 2 .

Câu 7: Thu thập số liệu về yêu thích một số môn học được kết quả như sau

Học sinh yêu thích môn học nào nhất? A. Toán. B. Hoạt động trải nghiệm. C. Tin. D. Giáo dục thể chất. Câu 8: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 3y là A. 2y − B. y6. C. -3y. D. 2y3.

Câu 9: Cho hình thang cân ABCD có // AB CD và  125 A = ° . Khi đó B bằng A. 65°. B. 90°. C. 125°. D. 55°. Câu 10: Phân tích đa thức ( ) 3 5 5 x x y x y − − + thành nhân tử ta được kết quả là

A. ( )( ) 3 5 x y x − + B. ( )( ) 3 5 x x y − − C. ( )( ) 3 5 x y x + − D. ( )( ) 3 5 x y x + +

Mã đề 163

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/3 - Mã đề 163

Câu 11: Lập phương một tổng của 2x và 3y là:

A. ( ) 3 2 3 x y − B. 3 3 2 3 x y + C. ( ) 3 2 3 x y + D. ( ) 2 2 3 x y +

Câu 12: Biểu đồ sau thể hiện sự biến đổi nhiệt độ trong một tuần của một thành phố.

Ngày nào trong tuần đó có nhiệt độ cao nhất? A. Thứ Tư. B. Thứ Ba. C. Thứ Năm. D. Thứ Sáu. Câu 13: Cho ∆ABC Một đường thẳng song song với BC cắt AB tại D, cắt AC tại E. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD cắt AB tại F, Biết AB = 25cm, AF = 9cm. Khi đó độ dài AD bằng A. 8cm B. 15cm C. 18cm D. 14cm Câu 14: Bác Hưng muốn gửi tiết kiệm 300 triệu đồng kì hạn 12 tháng tại ngân hang An Bình với lãi suất 8,1% / năm. Số tiền lãi bác Hưng nhận được sau 1 năm là A. 124,58 triệu đồng B. 24,3 triệu đồng C. 12,15 triệu đồng. D. 324,3 triệu đồng. Câu 15: Cho ∆ ABC. Các đường phân giác AD, BE, CF. Khẳng định nào dưới đây đúng ?.

A. . . 1. BD AE FA CD CE FB = B. . . 1. BD CE FA CD AE FB = C. . . 1. BD AE FB CD CE FA = D. . . 1. BD CE FB CD AE FA =

Câu 16: Cho ∆ ABC, M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, biết MN // BC và AM = 2MB. Tỉ số MN BC bằng:

A. 3 B. 2 C. 2. 3 D. 3. 2

Câu 17: Tập hợp các giá trị của x thoả mãn 3 4 x x = là A. { } 2;2 − . B. { } 0;2 . C. { } 0; 2 − D. { } 0; 2;2 − .

Câu 18: Kết quả rút gọn biểu thức ( ) ( ) 3 3 2 6 A a b a b ab = + + − − bằng

A. 3 2b . B. 3 2a . C. 3 2b − . D. 3 2a − . Câu 19: Hình thang cân là hình thang có A. hai góc kề bằng nhau. B. hai góc đối phụ nhau. C. hai góc đối bằng nhau. D. hai góc kề một đáy bằng nhau. Câu 20: Kết quả của phép chia ( ) 6 4 3 : x y x y là

A. 3 3 x y B. 4 2 x y C. 2 4 x y D. 3 4 x y Câu 21: Tính giá trị biểu thức 6 4 3 2 2 B x x x x x = − + + − khi 3 7 x x − = A. 49 . A. 343. B. 56 C. 70 . Câu 22: Cho ∆ ABC cân tại A, đường cao AM. Gọi D là điểm đối xứng với A qua M. Tứ giác ABDC là hình gì? A. Hình chữ nhật. B. Hình thang cân. C. Hình thoi. D. Hình bình hành. Câu 23: Để xác định độ rộng AB của một đoạn mương, người ta tiến hành đo đạc như hình vẽ dưới đây. Hãy tính chiều rộng AB của đoạn mương biết: // ; 28 m; 5 m; 7 m AB FE AC FE FC = = = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.