Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THTHCS Hóa Trung - Thái Nguyên

Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THTHCS Hóa Trung - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường TH&THCS Hóa Trung, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 80 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường TH&THCS Hóa Trung – Thái Nguyên : + Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp 6 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần? A. 12. B. 18. C. 36. D. Không thay đổi. + Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 14 (cm) và diện tích là 12 (cm2) thì độ dài hai cạnh của nó bằng bao nhiêu? A. 2 (cm) và 3 (cm). B. 2 (cm) và 6 (cm). C. 3 (cm) và 4 (cm). D. Không tính được. + Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho: ND = NM. 1. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành. 2. Tứ giác AMDC là hình gì? Vì sao? 3. Chứng minh: Tam giác BDA cân.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH & THCS HÓA TRUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………………………………………………… Lớp: ……………….

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đa thức? A. x2y2 + 4xy. B. 10. C. 3x2y + 6. D. x2 + 6x.

Câu 2: Thu gọn đơn thức 2a2b5 . 3a2b3c ta được:

A. 6a4b8. B. 6a4b8c. C. 6a2b6c. D. 6x6y6.

Câu 3: Giá trị của đa thức A = 8x3 – 36x2 + 54x – 27 tại x = 1 là:

A. 100. B. 10. C. 1. D. –1.

Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức (x + 1)2 ta được:

A. x2 + 2x + 1. B. x2 – 2x + 1. C. x2 + x + 1. D. x2 + 2x + 2.

Câu 5: Điều kiện xác định của phân thức 2 3 4 9 1 x x

  là:

1 A . 3 x   1 B. 3 x   1 C . 3 x   D. 9. x 

Câu 6: Với giá trị nào của Q thì 2 Q 2 2 1 1 x x x    

A. Q = 1. B. Q = –1. C. Q = –2. D. Q = 2.

Câu 7: Phân thức   

2 2 1 1 x x x    bằng phân thức nào trong các phân thức sau đây:

A. 2 1 x  

B. 1 1 x   C. 2 1 x

x

   D. 2 x x  

Câu 8: Cho đa giác 6 cạnh, số đường chéo của đa giác đó là?

A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 9: Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp 6 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần?

A. 12. B. 18. C. 36. D. Không thay đổi.

Đề số 01

Câu 10: Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 14 (cm) và diện tích là 12 (cm2) thì độ dài hai cạnh của nó bằng bao nhiêu?

A. 2 (cm) và 3 (cm). B. 2 (cm) và 6 (cm).

C. 3 (cm) và 4 (cm). D. Không tính được.

Câu 11: Cho ∆ABC, đường cao AH = 5 cm, cạnh BC = 8 cm. Diện tích tam giác ABC là:

A. 13 cm2. B. 16 cm2. C. 18 cm2. D. 20 cm2. Câu 12: Cho tứ giác ABCD có :    o o o A = 30 ; B = 105 ; C = 79 . Số đo góc D là:

A. 1460. B. 460. C. 1360. D. 360. II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 13: (2,25 điểm) 1. (0,75đ) Tính:

3 a) (x y)  ; 3 b) (2x 3y)  ;

2. (0,5đ) Cho đa thức: A = 2x – 3xy2 + 1. Tính giá trị của A tại x = – 2 và y = 3. 3. (1đ) Tính: a) (x  4y)(3x2  4xy + 2); b) (15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2 ; Câu 14: (1,5 điểm)

1. (0,75 đ) Cho phân thức:

2

2 10 25 B 25 x x x    

a) Tìm điều kiện xác định của B. b) Tính giá trị của B tại x = –1.

2. (0,75 đ) Tính: 3 2 9 1 3 C : 9 3 3 3 9 x x x x x x x x                    ;

Câu 15: (2,25 điểm). Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC. Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho: ND = NM.

1. Chứng minh: Tứ giác BMCD là hình bình hành.

2. Tứ giác AMDC là hình gì? Vì sao?

3. Chứng minh: Tam giác BDA cân.

Câu 16: (1 điểm) Biết 1 xyz  . Tính giá trị của biểu thức:

2 1 2 1 2 1 P 1 1 1 x xy y yz z zx x xy xz y yz yx z zx zy                  

----------- Hết----------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.