Đề tham khảo học kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường TH - THCS Tây Úc - TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường TH - THCS Tây Úc - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường TH – THCS Tây Úc, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kì 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường TH – THCS Tây Úc – TP HCM : + Để chuẩn bị cho việc đi học trở lại, Mẹ Khoa cùng Khoa đến nhà sách mua đồ dùng học tập. Nhà sách đang có chương trình giảm giá bút, bút xanh giảm 20%, bút đỏ giảm 30% giá đang niêm yết. Biết rằng giá niêm yết tại nhà sách là: bút xanh 10 000 đồng/cây, bút đỏ 15 000 đồng/cây. Khoa mua 8 cây bút xanh và 2 cây bút đỏ. a) Hãy tính giá bán 1 bút xanh và giá bán 1 bút đỏ sau khi được giảm giá? b) Khi tính tiền 8 cây bút xanh và 2 cây bút đỏ, Mẹ Khoa đưa cho nhân viên thu ngân 2 tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng thì sẽ được trả lại bao nhiêu tiền? + Ông Hà dự kiến lát gạch một căn phòng hình vuông có cạnh 4m bằng những viên gạch hình chữ nhật có chiều dài 0,5m và chiều rộng 0,4m. a) Tính diện tích mỗi viên gạch hình chữ nhật nói trên. b) Tính số viên gạch ít nhất cần thiết để ông Hà lát vừa đủ căn phòng nói trên. + Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), có AH là đường cao. Kẻ HE vuông góc AB tại E, kẻ HF vuông góc AC tại F. a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. b) Lấy điểm M đối xứng với điểm A qua điểm F. Chứng minh tứ giác EFMH là hình bình hành. c) Từ điểm M kẻ đường thẳng song song AH, đường thẳng này cắt tia HF tại N. Chứng minh tứ giác AHMN là hình thoi.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8

TT Chương /Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TN

KQ TL TNKQ TL TNK

Q TL

1

Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

TL(1b) 7,5

Hằng đẳng thức đáng nhớ TL(1a)

7,5

Phân tích đa thức thành nhân tử

TL(2a,

2b) TL(2c)

TL(3a,

3b)

30

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

TL(1c)

TL(4)

15

2 Tứ giác

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

TL(6a) TL(6b) TL(6c) 30

3

Đa giác. Diện tích đa giác

Diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình thoi

TL(5a, b)

10

Tổng số câu

Số điểm 3 2 6 1 1

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

1

TL (1b)

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Vận dụng:

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

1

TL (1a)

1

TL(4)

Thông hiểu:

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá

2

TL(2a ,b)

2

TL(3a, b)

số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

Thông hiểu:

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Thông hiểu:

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

2 Tứ giác

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

1

TL(6a)

1

TL(6b)

1

TL(6c)

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

Thông hiểu

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.

– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

Diện tích hình chữ nhật, tam Thông hiểu 1

TL(5)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.