Đề kiểm tra học kì 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 23 tháng 12 năm 2021, trường THCS Ngô Gia Tự, quận Long Biên, thành phố Hà Nội tổ chức kì thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra học kì 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Ngô Gia Tự – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 09 trang với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Ngô Gia Tự – Hà Nội : + Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật. B. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau C. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi. D. Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. + Hình chữ nhật có chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng giảm 4 lần. Khi đó, diện tích hình chữ nhật mới là: A. Không thay đổi B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 8 lần. + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Tam giác cân là một đa giác đều. B. Hình vuông là một đa giác đều. C. Hình thoi là một đa giác đều. D. Hình chữ nhật là một đa giác đều. + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau là hình thoi. B. Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình thoi. C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi. + Cho tam giác DEF có đường trung tuyến DM. Gọi N là điểm đối xứng của D qua M. Hỏi tam giác DEF cần thêm điều kiện gì để tứ giác DENF là hình thoi? A. Tam giác DEF vuông tại D. B. Tam giác DEF vuông tại E. C. Tam giác DEF cân tại D. D. Tam giác DEF cân tại F.

Xem trước nội dung

UBND QUÂN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2021 – 2022

Ngày thi: 23/12/2021 ( Thời gian làm bài 90 phút) Câu 1: Để đa thức x3 + ax2 - 4 chia hết cho x2 + 4x + 4 thì giá trị của a là: A. a = -6 B. a = 6 C. a = -3 D. a = 3 Câu 2: Thương của phép chia đa thức (3x4 – 2x3 + 4x – 2x2 – 8) cho đa thức (x2 – 2) có hệ số tự do là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 3: Thực hiện phép chia đa thức x2 – 16 cho đa thức x – 4 được kết quả là: A. x – 4 B. x + 4 C. x D. 2x Câu 4 : Thực hiện phép chia đa thức 5x – 1 cho đa thức x – 1 được đa thức dư là: A. 4 B. - 5 C. x D. - 4

Câu 5: Mẫu thức chung của các phân thức 1 1 1 ; ; 4 4 x x x   là:

A. x(x2 - 16)

B. x(x - 4)2

C. x2 – 16

D. x(x - 4)

Câu 6: Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức     3 5 7 , 3 6 6

x

x x   ?

A. (x + 6)3

B. 3(x + 6)2

C. 3(x + 6)3

D. (x + 6)4

Câu 7: Các phân thức 2 1 1 4 ; ; 4 24 4 24 36 x x x    có mẫu chung là :

A. 4(x + 6)2

B. 4(x - 6)(x + 6)

C. (x - 6)(x + 6)`

D. 4(x - 6)2

Câu 8: Các phân thức  

2 2 3 1 2 1 1 , , 10 25 5 5

x x x x x x

      có mẫu chung là:

A. (x - 5)(x + 5)2

B. (5 - x)(x - 5)2(x + 5)2

C. (x - 5)2(x + 5)2

D. (x - 5)2

Câu 9: Các phân thức  

2 3 2 1 , 4 2 4

x x x x

   có mẫu chung là:

A. (x +4)(x - 4)2

B. 2(x - 4)(x + 4)

C. (x - 4)(x + 4)2

D. 2(x - 4)2(x + 4)

Câu 10: Kết quả rút gọn của phân thức

2

2 3 4x

x

y là:

A. 3

4

B. 3

4

x

y

C. 3

4y

D. 3

4

x

Câu 11: Kết quả rút gọn của phân thức

3

2 6( 3) 7(3 ) x

x   là:

A. 6 ( 3) 7 x 

B. 6 (3 ) 7 x 

C. 2 6 ( 3) 7 x 

D. 6 ( 3) 7 x  

Câu 12: Rút gọn phân thức

2

2

2a + 1

a a

a

 ta được:

A. 1

a

a 

B. 1 1

a

a  

C. – 1

D. 1 a

a

Câu 13: Rút gọn phân thức

2 2

2 2 4x 8x 4 y y x y    ta được:

A. 4( ) x y x y 

B. 4( ) x y x y  

C.

2 4( ) x y x y  

D. 4 x y 

Câu 14: Cho

2 2 3a 6a 3 b b T a b     và a + b = 1. Khi đó:

A. T = 1 B. T = 3 C. T = 6 D. T = 9

Câu 15: Giá trị lớn nhất của biểu thức 2

1 2x 5 P x    là:

A. 1

4

B. – 4 C. 4 D. 5

Câu 16: Kết quả của phép tính 2 2 2 2 3 5 x y x y

  là:

A. 2 2 2 x y

B. 2 2 8 x y

C. 2 2 8 x y

D. 2 2 2 x y

Câu 17: Khi thực hiện phép tính 3 3 a b a b a b      được kết quả là:

A. – 1 B. 1

C. a b a b  

D. 4 a b a b   

Câu 18: Phân thức đối của phân thức 3

1 x  là:

A. 3

1 x

B. 1 3 x 

C. 3

1 x  

D. 3

1 x

Câu 19: Kết quả thu gọn nhất của tổng 2 2 2 2 3 2 1 2 3 6 6 6 x x x x y x y x y      là:

A. 1 6xy

B. 2 1 6x y

C. 1

6xy

D. 6

x xy

Câu 20: Chọn câu đúng ?

A.       1 1 4 2 2 4 7 2 4 7 x x x x x x       

B. 2 21 4 75 16 18 12 36 x x x     

C.    1 1 1 4 5 4 5 x x x x      

D. 2 2 2 3 4 5 5 25 25

x x x x x

     

Câu 21: Thực hiện phép tính

2

2 2 1 1 1 a a a a a a      ta được kết quả gọn nhất là:

A. 2

1 a a 

B.   

2 2 2 1 1 a a a a   

C. 2

1 a a 

D.   

2 2 1 1 a a a   

Câu 22: Thu gọn biểu thức

2

3 2 4 3 5 1 2 6 1 1 1 x x x M x x x x           ta được:

A. 3 12

1 x x 

B. 3

12

1 x

C. 3 1 x x

D. 3

3

1 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.