Đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Mỹ Đình 1 - Hà Nội

Đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường THCS Mỹ Đình 1 - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 8 đề thi học kì 1 Toán 8 năm học 2020 – 2021 trường THCS Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, nhằm giúp các em ôn tập, thử sức để chuẩn bị cho kì thi HK1 Toán 8 sắp tới. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Mỹ Đình 1 – Hà Nội : + Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ? A.Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang. + Cho tam giác ABC vuông tại A có AB cm AC cm 5 12. Gọi M là trung điểm của BC; độ dài AM là? + Một đám đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài 200m và chiều rộng 120m. Người ta mở một con đường có dạng hình bình hành EBGF cắt đám đất hình chữ nhật như hình vẽ. 1) Hãy tính diện tích đám đất. 2) Phần còn lại của đám đất sau khi đã mở đường còn lại diện tích là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán 8 Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Ghi lại chữ cái trước các đáp án đúng trong mỗi trường hợp sau: Câu 1. Kết quả của tích : ( 1)( 1) x x   là :

A. 2 1 x  B. 2 1 x  C. 2 1 x   D. 2 1 x 

Câu 2. Kết quả khai triển 2 ( ) a b  là :

A. 2 2 2 a ab b   B. 2 2 a b  C. 2 2 2 a ab b   D. 2 2 a b 

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức 1 2 x x

  là :

A. 2 x  B. 1 x  C. 2 x  D. 0 x 

Câu 4. Mẫu thức chung của phân thức : 2 5 3 ; 2 6 9 x x   là :

A. 2( 3)( 3) x x   B. 2 2( 3)( 3) x x   C. 2 2( 3) ( 3) x x   D. ( 3)( 3) x x  

Câu 5. Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ? A.Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD biết 15 ; 9 ; AB cm BC cm   khi đó chu vi của hình bình hành đó

là : A.24 cm B.20 cm C.48 cm D.30 cm

Câu 7. Cho tam giác ABC có đường cao 3 ; 4 ; AH cm BC cm   thì diện tích tam giác ABC là :

A.5 2 cm B. 6 2 cm C. 7 2 cm D. 12 2 cm

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 ; 12 . AB cm AC cm   Gọi M là trung điểm của BC ;

độ dài AM là : A. 8,5 cm B. 13 cm C. 6,5 cm D. 6cm

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 1. Thực hiện phép tính:

a) ( 1)( 1) (3 ) 3 x x x x x      b) 3 15 5 5 x x x    với 5 x  c)

  3 2 3 :( 3) x x x x    

Bài 3. Cho phân thức:

2 2 2 x A x

   và 2 4 2 8 2 2 4 B x x x       với 2 x  ; 2 x 

1) Tính giá trị của A khi 1 x .

2) Rút gọn biểu thức B

3) Tìm giá trị lớn nhất của B M A 

Bài 4. Một đám đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài 200m và chiều rộng 120m. Người ta mở một con đường có dạng hình bình hành EBGF cắt đám đất hình chữ nhật như hình vẽ.

1) Hãy tính diện tích đám đất.

2) Phần còn lại của đám đất sau khi đã mở

đường còn lại diện tích là bao nhiêu?

Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A có 8 , BC cm  đường cao . AH Gọi , M N lần lượt là trung

điểm của , . AB AC

1) Tính số đo đoạn thẳng . MN

2) Lấy K là điểm đối xứng với H qua N . Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật.

3) Lấy điểm D đối xứng với điểm N qua , BC ND cắt HC ở . E Tam giác ABC cần có

thêm điều kiện gì để tứ giác HNCD là hình vuông.

Câu 5. Tìm x biết:

2 2 2 2 1 1 1 1 1 3 2 5 6 7 12 x x x x x x x x           

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.