Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Bát Tràng - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Bát Tràng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Bát Tràng, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Bát Tràng – Hà Nội : + Bạn Hải đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình là x (km/h). Khi về vẫn trên con đường đó bạn đi với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc lúc đi là 3 (km/h). Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 4km. a) Hãy viết biểu thức theo x biểu thị: – Thời gian bạn Hải đi từ nhà đến trường? – Thời gian bạn Hải đi từ trường về nhà? – Tổng thời gian khi bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà? b) Bạn Hải đi từ nhà đến trường và từ trường về nhà hết tổng cộng bao nhiêu phút? Nếu vận tốc trung bình lúc đi từ nhà đến trường của Hải là 12 (km/h). + Trong một hộp đựng các viên bi giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 8 viên bi vàng, 7 viên bi xanh và 10 viên bi đỏ. a) Bạn Thái lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Hãy tính xác suất của biến cố “Thái lấy được viên bi màu đỏ”. b) Bạn Thái lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, ghi lại màu của các viên bi lấy ra và bỏ lại viên bi vào trong hộp đó. Sau 30 lần lấy bi liên tiếp, Thái đã ghi lại được bảng sau: Màu viên bi Vàng Xanh Đỏ Số lần lấy được 7 10 13 Hãy tính xác suất thực nghiệm của biến cố: “Thái lấy được viên bi không phải màu xanh”. + Bạn Hoàng cao 1,5 mét có bóng trên mặt đất dài 2,1 mét. Cùng lúc ấy, một cái cây gần đó có bóng trên mặt đất dài 4,2 mét. Tính chiều cao của cây. (Chú ý: Tại cùng một thời điểm các tia sáng chiếu song song với nhau nên góc tạo bởi các tia sáng với phương thẳng đứng là bằng nhau).

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Toán - Khối 8

Thời gian: 90 phút

T Chủ đề Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Phân thức

đại số

Phân thức đại số. C1 (0,25) C3,4 (0,5) 7,5%

Tính chất cơ bản của phân thức đại số. C2 (0,25) 2,5%

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. C5,6,7

(0,75)

B1 (2) B2 (1) 37,5%

2

Tam giác đồng dạng.

Hình đồng

dạng

Tam giác đồng dạng. C8,9 (0,5) C10 (0,25)

B5a,b

(1,5) B4 (1) B5c (0,5) 37,5%

3 Một số yếu

tố xác suất

Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó

C11,12

(0,5)

B3 (1) 15%

Tổng Câu 3 9 3 2 1 Điểm 0,75 6,75 2 0,5 Tỉ lệ % 7,5% 67,5% 20% 5% 100% Tỉ lệ chung 75% 25% 100%

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Toán - Khối 8

Thời gian: 90 phút

STT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm

tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Phân thức

đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

TN 1

TN2,3, 4,5,6,7

TL1

TL2

2

Tam giác đồng dạng.

Hình đồng

dạng

Tam giác đồng dạng

Thông hiểu: – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng

TN8,9

TN10 TL5ab

TL4

TL5c

(ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.

3

Một số

yếu tố xác suất

Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó

Nhận biết: – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản. Vận dụng: – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.

TN11,

12 TL4

Tổng 0,75 6,75 2 0,5 Tỉ lệ % 7,5% 67,5% 20% 5% Tỉ lệ chung 75% 25%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.