Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 03 trang, hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Tân Yên – Bắc Giang : + Cho hình bình hành ABCD có tia phân giác của góc A cắt đường chéo BD tại H và phân giác của góc D cắt đường chéo AC tại K, O là giao điểm của AC và BD a) Chứng minh : DH AK BH CK b) Chứng minh HK // AD. + Một người cao 1,6m có bóng trên mặt đất dài 2,4m. Cùng lúc ấy, một cái cây cạnh đó có bóng trên mặt đất dài 7,8m. Tính chiều cao của cây. + Một xưởng may lập kế hoạch may 60000 bộ quần áo trong x ngày. Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải phân thức ?

A.

( )

2 3

1 x +

B. 2 1 5 x + − C. 2 2 3 x x − + D. 7 0 x +

Câu 2: Một xưởng may lập kế hoạch may 60000 bộ quần áo trong x ngày. Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch?

A. 60 x B. 60000x C. 60000 x D. 60000 x

Câu 3: Quan sát Hình 1. Biết MN = 1 cm, MM' // NN', OM' = 3 cm, MM' = 1,5 cm, độ dài đoạn thẳng OM trong Hình 1 là

A. 3cm B. 1,5 cm C. 2cm D. 2,5 cm

Câu 4: Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau

A.

2

3 x y xy − và 3 xy y B.

2x y xy − và 3y xy C. 3 24x và 2 16 y xy D. 3 5 xy và

2 3 5 x y y

Câu 5: Đa thức M trong đẳng thức

2 2 1 2 2 x M x x − = + + bằng:

A. 2x2 - 2 B. 2x2 - 4 C. 2x2 + 2 D. 2x2 + 4 Câu 6: Độ dài x trong Hình vẽ sau là:

A. 2,5 B. 3 C. 2,9 D. 3,2

Câu 7: Với điều kiện nào của x thì phân thức 2 3 1 9 x x + − xác định

A. 3 x ≠ B. 1 3 x − ≠ C. 3 x ≠− D. 3 x ≠±

Câu 8: Tất cả các giá trị nguyên của x để phân thức 2 x 3  nhận giá trị nguyên là :

A. 1 B. 1 ; 2 C. 1; 2; 4 D. 1; 2; 4; 5 Câu 9: Một người cao 1,6m có bóng trên mặt đất dài 2,4m. Cùng lúc ấy, một cái cây cạnh đó có bóng trên mặt đất dài 7,8m. Tính chiều cao của cây

A. 5,2 m B. 3,2 m C. 6,8 m D. 5,4 m

Câu 10: Mẫu thức chung của các phân thức ( ) 5 2 3 x − − ,

( )

2 11

3 x −

là:

A. ( ) 2 3 x − B. 3 x − C. ( ) 3 3 x − D. ( ) 2 2. 3 x −

Câu 11: Rút gọn phân thức ( )

2 2 a b c

a b c

+ −

+ + ta được phân thức có tử là:

A. a+ b +c B. a-b-c C. a-b + c D. a +b -c

Câu 12: Kết quả phép chia

2

2 4x 6x 2x : : 5y 5y 3y bằng

A. 1 B. x y C .

4

4 x y D. 2x 5y

Câu 13: Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D và cho biết

15 , 10 AB cm BC cm = = . Khi đó độ dài AD bằng A. 3cm B. 12cm C. 9cm D. 6cm

Câu 14: Kết quả phép nhân

3 2 3

5 3 8x y 9z 15z 4xy  bằng

A.

2

2 6x 5yz B. 6x 5yz C.

2

2 x yz D. 6 5xyz

Câu 15: Kết quả phép cộng 2 2 3 3 9 x x + + − là :

A. 3 x x + B. 2 5 9 x − C. 3 3 x x − + D. 2 2 3 9 x x − −

Câu 16: Cho tam giác GHK vuông tại G có GH = 3cm, GK = 4cm, GM là phân giác. Độ dài HM và KM là:

A. 15 20 ; 4 7 cm cm B. 20 15 ; 7 7 cm cm

C. 15 20 ; 7 7 cm cm D. 15 20 ; 7 3 cm cm

Câu 17: Phân thức A thoả mãn :

2 2 1 1 A= 2 2 x x x x x x − −− + − − là:

A. 2 2 x − B. 2 2 x − C. 1 x D. 1 2 x +

M

H

G

K

Câu 18: Kết quả của phép chia

( )

( )

2 3 3 4 12 : 4 4

x x x x

+ + + +

là:

A. 4 4 x + B. 4 4 x − + C. ( ) 4 3 4 x + D. ( ) 4 3 4 x − +

Câu 19: Số giá trị nguyên của x để phân thức sau

4 1 2 1 x x + − nhận giá trị nguyên là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 20: Cho hình vẽ. Độ dài đoạn IK là :

A. 7 cm B. 3,5 cm C. 3,6 cm D. 3 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21: (1 điểm) : Cho phân thức

2

2 8 16 B= 16 x x x − + −

a) Tìm điều kiện của x để phân thức B xác định b) Rút gọn B

Câu 22: (2 điểm) Cho biểu thức :       − ⋅      + + − − − = 1 2 2 1 4 2 2 1

2 x x x x x A với 2 x  và 2 x 

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x∈ để A có giá trị nguyên. Câu 24 : (1,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có tia phân giác của góc A cắt đường chéo BD tại H và phân giác của góc D cắt đường chéo AC tại K, O là giao điểm của AC và BD

a) Chứng minh : DH AK BH CK = b) Chứng minh HK // AD.

Câu 25 : (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 1 A= 2 x x + +

7 cm

K

I L

M

N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.