Bộ đề tham khảo giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Thạnh - TP HCM

Bộ đề tham khảo giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 bộ đề tham khảo kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

BÌNH LỢI TRUNG

Đề gồm 03 trang

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Câu 1: Hãy chỉ ra đại lượng là hàm số, đại lượng là biến số trong mô hình sau: quãng đường s (km) xe ô tô chạy với vận tốc 50km/h trong t (giờ) có công thức s = 50.t

A. Hàm số : số giờ t; biến số: vận tốc 50km/h.

B. Hàm số:số giờ t ; biến số: quãng đường s.

C. Hàm số: quãng đường s; biến số: vận tốc 50km/h.

D. Hàm số:quãng đường s; biến số: số giờ t

Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ

điểm Q là:

A. Q(0; –2) B. Q(–2; 0)

C. Q(–2; –2) D. Q(–2; 1)

Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y = 2x + 3 là:

A. a = 2 B. a = 3

C. 3 a 2 = − D. 2 a 3 = −

Câu 4: Cho đường thẳng (d): 2 y x 3 = + khi đó (d) tạo với trục Ox một góc :

A. góc bẹt B. góc tù C. góc vuông D. góc nhọn

Câu 5: Giá trị của một chiếc điện thoại sau khi sử dụng t năm được cho bởi công thức:

f(t) = 7 990 000 - 1 500 000 t (đồng). Một chiếc điện thoại sau khi sử dụng được 3 năm

thì giá trị của chiếc điện thoại này còn bao nhiêu triệu đồng?

A. 3,490 triệu đồng B. 4,7 triệu đồng

C. 5 triệu đồng D. 1 triệu đồng

Câu 6 : Điểm thuộc đồ thị của hàm số 1 2 y x 

là:

A. (3;0) B. (0; 3)  C. (0;0) D. (1;3)

Câu 7: Cho hình vẽ. Biết MP = 8cm. Độ dài cạnh EF là :

A. 8cm B. 16cm

C. 4cm D. 2cm

Câu 8. Cho ∆𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đường phân giác trong AD ( D ∈ BC), ta có tỉ số

A. AB B DC D AC = B. DB DC AB AC = C. DC B AB D AC = D. AB DC AC DB =

Câu 9: Cho hình vẽ, biết MM’ // NN’ và MN = 2 cm, OM’ = 6 cm, M’N’ = 3 cm. Độ dài của đoạn thẳng OM là

A. 3 cm

B. 2,5 cm

C. 4 cm

D. 8 cm

Câu 11 Cho ∆ABC ∆DEF. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 𝐴𝐴̂ = 𝐸𝐸෠ B. . 𝐵𝐵෠= 𝐹𝐹෠ C. AB AC = DE FE D. BC AB = EF DE

Câu 12. Cho ∆KFC ∆MNP và 𝐾𝐾෡= 30°; 𝑃𝑃෠= 80° ;số đo 𝑁𝑁෡=? :

A. 𝑁𝑁෡= 60° B. 𝑁𝑁෡= 70° C. 𝑁𝑁෡= 80° D. 𝑁𝑁෡= 90°

Phần 2: Tự luận ( 7,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm).

a) Cho hàm số: y = f(x) = -3x +5 . Tính f(-2), f(4)

?

O

y

x

3cm 6cm

2cm

N'

N

M'

M

8cm

F

E

M

N P

Câu 10: Tìm x trong hình vẽ bên, biết MN // PQ; MN = 3 cm,

ON = 2cm, PQ = 5,2 cm.

A. 39 5 cm B. 15 52 cm

C. 52 15 cm D. 5 39 cm

x

3cm

5,2cm

2cm

O

M

Q P

N

b) Cho hàm số y = (3-m)x + 6. Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất. c) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = 3mx - 5 song song với đường thẳng d1: y = -6x -9 Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng (d1): y = - 2x và (d2): y = x - 3

a) Vẽ hai đường thẳng (d) và (d’) trên cùng hệ trục toạ độ. b) Xác định hàm số (d): y = ax + b biết đồ thị của (d) song song với đường thẳng (d2 ) và đi qua điểm A( 3 ;- 2 ) Bài 3: (0,75điểm): Một cửa hàng gạo nhập vào kho 480 tấn. Mỗi ngày bán đi 20 tấn. Gọi y (tấn) là số gạo còn lại sau x (ngày) bán.

a) Viết công thức biểu diễn y theo x? b) Tính số gạo còn lại trong kho sau 15 ngày bán ?

Bài 4: (0,75 điểm) Nhìn vào hình vẽ dưới đây (đơn vị tính trong hình là mét). Em hãy tính xem bề rộng PQ của hồ là bao nhiêu mét? (cho biết QR // ST)

Bài 5: (2,0 điểm) Cho ∆ABC nhọn (AB < AC) có đường cao AH (H ∈ BC). Vẽ D, E lần lượt là trung điểm AB, AC (D ∈ AB,E∈ AC)

a) Chứng minh tứ giác DECB là hình thang?

b) Gọi K là giao điểm của DE và AH. Chứng minh: AK DE AH BC =

100

150

100 R

S

P

T

Q

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.