Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm khách quan kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức? + Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng? + Cho ∆ABC vuông tại A đường cao AH (H BC). a. Cho AB cm AC cm 6 8. Tính BC b Chứng minh HBA ABC. c. Tia phân giác góc AHC cắt AC tại D. Chứng minh: 2 2 HB AD HC DC.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NÔNG CỐNG Năm học: 2023- 2024 Môn: Toán - Lớp 8 (Thời gian làm bài:90 phút) Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................

Số báo danh Giám thị .................................

Giám thị ..................................

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các biểu thức sau, đâu không phải là phân thức ?

A. 2 6 x

B. 0 − − x y C. 7 − D.

2 1 0 + x

Câu 2. Phương trình bậc nhất một ẩn là:

A.0 3 0 x − = B. 2 5 0 x − = C. 2 5 0 x − = D. 2 0 x x + =

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức 2x 2 x 1 − −

là :

A. x ≠0 B. x ≠1 C. x ≠-1 D. x ≠-2

Câu 4. Phân thức đối của phân thức 5 2 x x +

là :

A. 5 2 x x +

B. 2 5 x x + C. 5 2 x x − +

D. 5 2 x x −

Câu 5. Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng: A. ∆PQR ∆PMN B. ∆QPR ∆MNP C. ∆QPR ∆NMP D. ∆PQR ∆PNM Câu 6. Trong các cặp hình sau, hình nào là hình đồng dạng

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Không có hình nào II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3 8 0 x − = b) − = − 4 3 9 2 x x Bài 2. ( 1,0 điểm) Thực hiện phép tính

1)

2 2

2 2 3 1 6 1 3 3 x x x x x x − + −− + 2)

2 6 6 2 . 4 12 3 x x x x + − − +

Bài 3. (1,0 điểm) Cho biểu thức:

2

2 x 3 1 x A : x 9 x 3 x 3   − = +   − − +  

.với 3; 0 x x ≠± ≠

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi. 5 x =

Điểm Giám khảo .................................

Giám khảo ..................................

Số phách

ĐềA

P

M N

Q R

Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này

Bài 4. (3 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH ( ) H BC ∈ .

a, Cho 6 ; 8 AB cm AC cm = = .Tính BC b, Chứng minh HBA ABC ∆ ∆ ∽ .

c, Tia phân giác góc  AHC cắt AC tại D. Chứng minh:

2

2 HB AD HC DC = .

Bài 5. (1,0 điểm): Tìm GTNN của:

2

2 10 24 15 2 1 x x B x x − + = − +

Bài làm

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.