Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Song Mai – Bắc Giang : + Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 3cm, AB = 4cm, BC = 5cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH. a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ΔDEF? + Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Phân thức A B xác định khi?

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS SONG MAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1. Phân thức A

B xác định khi

A. 0  B B. 0  B C. 0  B . D. 0 = A

Câu 2. Với 0 B  , 0 D  , hai phân thức A

B và C

D bằng nhau khi

A. . . = AB C D B. . . = AC B D . C. . . = AD BC D. . .  AC B D

Câu 3. Với điều kiện nào của x thì phân thức 1 2 x x

− − có nghĩa?

A. 2 x B. 1 x . C. = 2 x . D. 2 x .

Câu 4. Phân thức nghịch đảo của + − x y x y là

A. −−

− x y x y . B. − + x y x y . C. + − x y x y . D. −+

+ x y x y .

Câu 5. Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.

2 5x z

y

. B. 1 0

+ x . C. 2

0

1 − x

. D. 3( ) 5 − − x y .

Câu 6. Kết quả phép tính 2 7 5 5 x x + là

A. 9

5

x B. 9

10

x . C. 9

25

x . D. 14

5

x .

Câu 7. Nếu ∆ABC và ∆MNP có Â = P̂, Ĉ = N̂. Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP. B. ABC PMN. C. ABC PNM. D. ABC NMP. Câu 8. Cho ABC A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k =

2

3 thì tỉ số

𝑆𝛥𝐴𝐵𝐶 𝑆𝛥𝐴′𝐵′𝐶′ bằng

A.

2

3 B.

3

2 C.

4

9 D.

9

4

Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

𝑀𝑁

𝑀𝐾=

𝑁𝐾

𝐾𝑃 B.

𝑀𝑁

𝐾𝑃=

𝑀𝑃

𝑁𝑃

C.

𝑀𝐾

𝑀𝑃=

𝑁𝐾

𝐾𝑃 D.

𝑀𝑁

𝑀𝑃=

𝑁𝐾

𝐾𝑃

Câu 10. Kết quả phép tính

5𝑥+𝑦

3𝑦+

2𝑥−𝑦

3𝑦 là

A. 7

6

x y . B. 7 2 3 x y y − . C. 7 2 3 x y y + . D. 7

3

x y .

Câu 11. Kết quả phép tính 5 1 2 4 2 3 2 3 x x x x − + − − −

là

A. 3 5 2 3 x

x

+

− . B. 3 5 2 3 x

x

+ − − . C. 3 5 2 3 x

x

−

− D. 3 5 4 6 x x

+ − .

Câu 12. Cho A’B’C’ ABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

A. B. 2 C. 3 D. 18 1 . 2

Mã đề T801

Câu 13. Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng: A. QPR∽ NMP B. QPR∽ MNP C. PQR∽ PNM D. PQR∽ PMN

Câu 14. Phân thức −

x

y bằng phân thức nào sau đây?

A. x

y . B. −x

y . C. −

−

x y . D. y

x .

Câu 15. Kết quả của phép tính 1 18 2 5 5 5 x x x x x x + − + + + − − − là

A. 3. B. 3 15

5 x x

+ − . C. 3 15

5 x x

− + . D. 15

5 x

x

+

− .

Câu 16. Kết quả phép tính 2 2 3 1 1 x x x x + − − +

là

A. ( ) 1

1 x x x

+

− . B. ( ) 2 1

1 x x x

+

− . C. ( ) 1

1 x x x

+ − − . D. 2 1 x

x

+ − + .

Câu 17. Kết quả phép nhân ( )( )

( )

2 3 3 6 . 3 3

− +

−

x x x x x

là

A.

2

x−3. B.

2(𝑥+3)

𝑥−3 . C.

2

𝑥+3. D.

2

(𝑥−3)(𝑥+3).

Câu 18. Nếu ∆DEF và ∆HIK có

DE

IH =

DF

IK =

EF

HK thì

A. DEF IHK. B. DEF HIK. C. EFD IHK. D. EDF HKI Câu 19. Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 2 cm, 2 cm, 4 cm. B. 4 cm, 5 cm, 6 cm. C. 6 cm, 10cm, 8 cm. D. 10 cm, 11cm, 12cm. Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ΔDEF ?

A. B E = . B. C F = . C. B C E F + = + . D. B C E F − = − . II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21. (0,75 điểm): Thực hiện phép tính 3x 6 2x 4 . 4x 8 x 2 + − − +

Câu 22. (2,25 điểm): Cho biểu thức

2

2 x 6x 9 4x 8 P 9 x x 3 − + + = + − +

với x ≠ ± 3.

a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P tại x = 7

c) Chứng tỏ P = 3 +

2

x+3. Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên. Câu 23. (2,0 điểm): Cho tam giác ABC có đường cao AH.Biết AC= 3cm, AB = 4cm, BC= 5cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.

a) Chứng minh tam giác ABC vuôngtại A. b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.

-------------------------------- Hết ---------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.