Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Tây Yên A - Kiên Giang

Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Tây Yên A - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tây Yên A, tỉnh Kiên Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Tây Yên A – Kiên Giang : + Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 3 y x (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa). + Nếu ABC MNP theo tỉ số đồng dạng là 2 5 k thì MNP ABC theo tỉ số đồng dạng là? + Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm. Kẻ đường cao DH và phân giác DK (H K EF). a) Chứng minh HED DEF. b) Tính độ dài các đoạn thẳng DH. c) Tính tỉ số diện tích của DEK và DKF.

Xem trước nội dung

Trường THCS xã Tây Yên A Tổ : Toán-lý- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8

NĂM HỌC : 2023 -2024

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(12) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

4 (TN1,2,3,6)

1,33 đ

2 (TN4,5)

0,66 đ

2

Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số.

1 (TL 1b) 0,5 đ

3 (TN7,8,9)

1,0 đ

1 (TN10)

0,33 đ

3 (TL1a,2a,2b) 2 đ

3,83

2 Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng.Hình đồng dạng.Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

3 (TN 11,12,15)

1,0 đ

1 (TN 13)

0,33 đ

1,33

Định lí Pythagore và ứng dụng

1 (TN 14)

0,33 đ

0,33

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

2 (TL3a,3b)

1,75 đ

1 (TL 3c) 0,75

2,5

Tổng 8 1 6 2 1 3 1 22 Tỉ lệ phần trăm 31,7% 37,5% 23,3% 7,5% 100 Tỉ lệ chung 69,2% 30,8% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức NB TH VD VDC ĐẠI SỐ 1 Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Nhận biết: - Nhận biết phân thức đại số ,tử thức và mẫu thức của một phân thức.

4 (TN1,2,3, 6)

2 (TN4,5)

Thông hiểu: - Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định, nhận biết hai phân thức bằng nhau - Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số, rút gọn phân thức đại số - Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp thuận lợi Phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia phân thức đại số.

Nhận biết: -Nhận biết được qui tắc chia hai phân thức

1 (TL1b)

3 (TN7,8, 9)

1 (TN10)

3 (TL1a,2a, 2b)

Thông hiểu: - Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số - Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số

Vận dụng : - Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân thức và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính toán. - Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính toán.

HÌNH HỌC 2 Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. Ba trường hợp

Nhận biết: - Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng - Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh

3 (TN 11,12,)

đồng dạng của hai tam giác.

- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng Thông hiểu: - Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác. - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Vận dụng : - Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực tiễn.

Định lí Pythagore và ứng dụng.

Nhận biết: -Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Thông hiểu: - Giải thích đinh lí Pythagore; tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

Thông hiểu: - Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

2 (TL3a,3 b)

Vận dụng cao: - Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn.

1 (TL 3c) Tổng 9 8 4 1 Tỉ lệ % 31,7% 37,5% 23,3% 7,5% Tỉ lệ chung 69,2% 30,8%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.