Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. + Cho hình thang ABCD (AB // CD) đường cao AH. Hình thang ABCD có diện tích 36cm, AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. a. Tính AH b. Chứng minh OC 2 3 AC c. Tính diện tích tam giác COD. + Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là?

Xem trước nội dung

PH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NÔNG CỐNG Năm học: 2022- 2023 Môn: Toán - Lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................

Số báo danh Giám thị .................................

Giám thị ..................................

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Bài 1. Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là: A. a = 3; b = -1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3 Bài 2. Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :

A. 3x = 4 B. 4x = 3 C. 3x = - 4 D. - 4x = 3 Bài 3. Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là? A. S = 0 B. S = {0} C. S = φ D. S = {φ} Bài 4. Điều kiện xác định của phương trình 3 1 2 3 x x x    

là?

A. x ≠ 2 và x ≠ 3 B. x ≠ -2 và x ≠ 3 C. x ≠ 2 và x ≠ -3 D. x ≠ -2 và x ≠ -3 Bài 5. Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều ? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. Bài 6. Trong hình 1, biết   BAD DAC  , theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

A. AB DB AD DC  B. DB AB DC AC 

C. AB BD DC AC  D. AD DB AC DC 

(Hình 1) II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau

a. 4x - 12 = 0 b. 5x + 10 = 3x + 4

c. 2 3 1 2 4 6 x x − − + = d. x(x + 3) – 2x – 6 = 0

Bài 2 (1 điểm). Tìm giá trị của x để giá trị của hai biểu thức 1 1 2 2 x x x x + − − − + và

2

2 2( 2) 4 x x + − bằng nhau.

Bài 3 (3 điểm) : Cho hình thang ABCD (AB // CD) , đường cao AH . Hình thang ABCD có diện tích 36cm, AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. a. Tính AH

b. Chứng minh OC = 2 3 AC

c. Tính diện tích tam giác COD

Bài 4 (1 điểm). Giải phương trình sau : 342 323 300 273 10 15 17 19 21 x x x x − − − − + + + =

Điểm Giám khảo .................................

Giám khảo ..................................

Số phách

ĐềA

B C

A

D

Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này

Bài làm

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.