Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Sơn Động – Bắc Giang : + Hai lớp 8A và 8B của một trường THCS có 90 học sinh. Trong đợt quyên góp sách ủng hộ thư viện nhà trường nhân ngày “Hội đọc sách”, mỗi bạn học sinh lớp 8A ủng hộ 3 quyển, mỗi bạn học sinh lớp 8B ủng hộ 2 quyển. Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng cả hai lớp ủng hộ được 222 quyển sách. + Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A, có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC. Chứng minh rằng: 1) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB. 2) AM AB AN AC. + Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D và cho biết AB cm BC cm 15 10. Khi đó độ dài AD bằng?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD& ĐT SƠN ĐỘNG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho ABC ∆ đồng dạng với MNP ∆ theo tỉ số đồng dạng 2 k = . Tỉ số chu vi của ABC ∆ và MNP ∆ là

A. 2. B. 0,5. C. 4. D. 1. 3

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là

A. 0. ax b + = B. 2 – 5 0. x = C. 2 – 3 0. x y = D. 3 5 0. x − =

Câu 3: Phương trình 6 3 0 x − = có nghiệm là

A. 2. x = B. 2. x = − C. 1 . 2 x = D. 1 . 2 x = −

Câu 4: Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 6cm và 8cm là A. 2 24 . cm B. 2 48 . cm C. 2 40 . cm D. 2 96 . cm Câu 5: Phương trình nào trong các phương trình sau có điều kiện xác định là 3 x ≠

A. 3 1 0. 3 x x − −= +

B. 3 1 0. 3 x − −= C. 2 1 1 0. 9 x −= − D. 1 1 0. 3 x −= −

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình ( )( ) 3 1 0 x x − + = là

A. { } 3; 1 . S = − − B. { } 1; 3 . S = − C. { } 3;1 . S = D. { } 3; 1 . S = −

Câu 7: Cho ABC ∆ đồng dạng với . MNP ∆ Biết 1 3 AB MN = và diện tích tam giác MNP là 2 27 . cm Khi đó

diện tích tam giác ABC bằng A. 2 3 . cm B. 2 81 . cm C. 2 1 . cm D. 2 9 . cm Câu 8: Phương trình không là phương trình chứa ẩn ở mẫu là

A. 2 3 1 ( 2) 2 x x x x − = − − . B. 3 1 2 x = −

.

C. 2 1 3 1 2 3

x x − − = . D. 2 2 0 ( 2)

x

x x − = −

.

Câu 9: Để phương trình ( ) 1 2 0 m x − + = là phương trình bậc nhất 1 ẩn thì :

A. 0. m ≠ B. m∈ C. 1. m ≠ D. 1. m = Câu 10: Phương trình nào sau đây có nghiệm 3 x = ? A. 2 1 4. x x + = + B. 1 2 1. x x + = − C. 2 1 3. x x −= + D. 2 4 1. x x − = +

Câu 11: Nghiệm của phương trình 3 2 1 2 2 x x + −= là

A. 2. x = − B. 2. x = C. 4. x = − D. 4. x = Câu 12: Cho hình bình hành , ABCD đường cao 6 ; 12 AH cm CD cm = = . Diện tích hình bình hành ABCD là

A. 2 50cm . B. 2 72cm . C. 2 36cm . D. 2 24cm . Câu 13: Nếu ABC ∆ đồng dạng với MNP ∆ thì khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  . BAC NPM = B.  . BCA NMP = C.  . BCA NPM = D.  . BAC MNP = Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A , đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D và cho biết

15 , 10 AB cm BC cm = = . Khi đó độ dài AD bằng A. 6cm . B. 3cm . C. 12cm. D. 9cm.

Câu 15: Số nghiệm của phương trình 2 4 1 0 4 2 x x − + = − − là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 16: Gọi 0x là nghiệm của phương trình

2 3 0 x x x + = . Giá trị 0 0 1 2 2 x x − bằng

A. 3. − B. 3. C. 9 . 2 D. 4,5. −

Câu 17: Một hình thang có đáy lớn là 18cm, chiều cao là 4cm , diện tích là

2 60cm . Độ dài đáy nhỏ của hình thang đó là A. 15 . cm B. 6 . cm C. 9 . cm D. 12 . cm Câu 18: Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 2 2 x x x x − = − là

A. { } 0 . S = B. { } 0;2 . S = C. { } 0;1 . S = D. { } 2 . S =

Câu 19: Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng 2 lần, chiều rộng tăng 3 lần thì diện tích hình chữ nhật tăng A. 2 lần. B. 3 lần. C. 5 lần. D. 6 lần. Câu 20: Số nghiệm của phương trình ( )( )( ) 2 2 2 3 2 2 0 − − − + = x x x x là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5 6 2 3. x x − = + b) ( ) 2 2 2 4 0. x x − − + = c) 3 2 = . + – 3 1 1

x x

x x +

Câu 2. (1,5 điểm) Hai lớp 8A và 8B của một trường THCS có 90 học sinh. Trong đợt quyên góp sách ủng

hộ thư viện nhà trường nhân ngày “Hội đọc sách”, mỗi bạn học sinh lớp 8A ủng hộ 3 quyển, mỗi bạn học

sinh lớp 8B ủng hộ 2 quyển. Tính số học sinh của mỗi lớp biết rằng cả hai lớp ủng hộ được 222 quyển

sách.

Câu 3. (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A , có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên , . AB AC Chứng minh rằng: 1) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB . 2) . . . AM AB AN AC =

Câu 4. (0,5 điểm) Giải phương trình ( )

2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 8 4 4 4 x x x x x x x x x        + + + − + + = +              

.

-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.