Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngô Sĩ Liên - Hà Nội

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngô Sĩ Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Ngô Sĩ Liên, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 06 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2022 – 2023 trường THCS Ngô Sĩ Liên – Hà Nội : + Để đo chiều cao của trường học, bạn Phúc đã dùng ống ngắm như hình vẽ và thước dây để đo được CA = 2m, CA1 = 40m. Tính chiều cao trường học mà bạn Phúc đã đo được, biết rằng chiều cao của ống ngắm AB = 1,4m. (Giả sử các đoạn AB, A1B1 đều vuông góc với mặt đất). + Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình: Một xí nghiệp kí hợp đồng dệt một số tấm thảm len trong 17 ngày. Do cải tiến kĩ thuật, năng suất mỗi ngày tăng thêm 7 tấm nên không những xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn dệt thêm được 7 tấm nữa. Tính số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng. + Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AH là đường cao. a. Chứng minh rằng CBA đồng dạng CAH và AC2 = BC.HC. b. Tia phân giác của góc AKC cắt AC tại K. Biết rằng độ dài các cạnh AH và HC lần lượt là 6cm và 8cm. Tính độ dài BC và AK. c. Lấy M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AB. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với CB cắt đường thẳng MN tại D. Nối CD cắt AH tại I. Chứng minh I là trung điểm của AH.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh: ...................................................................... Lớp: ...............................

Bài 1 (2,0 điểm). Cho hai biểu thức 5 7 x A x

   và

2

2 7 3 49 7 7 49 x x B x x x

       với x ≠ ±7, x ≠ 5

a. Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x .

b. Chứng tỏ rằng 2

7 x B x

  

.

c. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức : C B A  đạt giá trị nguyên.

Bài 2 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a. 8 2( 1) 20 x    b.     2 4 14 4 0 x x x    

c. 3 1 1 2 ( 2) x x x x x

    

Bài 3 (2,0 điểm). Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình:

Một xí nghiệp kí hợp đồng dệt một số tấm thảm len trong 17 ngày. Do cải tiến kĩ thuật, năng

suất mỗi ngày tăng thêm 7 tấm nên không những xí nghiệp đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày

mà còn dệt thêm được 7 tấm nữa. Tính số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng.

Bài 4 (1,0 điểm).

Để đo chiều cao của trường học, bạn Phúc đã dùng ống

ngắm như hình vẽ và thước dây để đo được CA = 2m, CA1 = 40m. Tính chiều cao trường học mà bạn Phúc đã

đo được, biết rằng chiều cao của ống ngắm AB = 1,4m. (Giả sử các đoạn AB, A1B1 đều vuông góc với mặt đất).

Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có AH là đường cao.

a. Chứng minh rằng CBA CAH   và 2 . AC BC HC  .

b. Tia phân giác của góc AHC cắt AC tại K. Biết rằng độ dài các cạnh AH và HC lần lượt là

6cm và 8cm. Tính độ dài BC và AK.

c. Lấy M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AB. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với

CB cắt đường thẳng MN tại D. Nối CD cắt AH tại I. Chứng minh I là trung điểm của AH.

Bài 6 (0,5 điểm). Cho 0 x y   và   2 2 5 2 x y x y   . Tính giá trị của biểu thức x y H x y    .

– Hết –

Hướng dẫn chấm

Bài Nội dung Điểm

Bài 1 2,0

a.

Thay x = –9 (tmđk) vào biểu thức A 0,25

Tính được A = 7 0,25

b.

    2

2 2 2 7 7 7 3 49 49 49 49 x x x x B x x x          0,25

2

2 14 2 49 x x B x

   0,25

    

2x 7 7 7 x B x x      0,25

  2x

7 B x

   0,25

c.

  2x 10 : 2 5 10 5 5 C B A Z x U x x         

Loại nghiệm 7 x    5;0;3;4;6;10;15 x  

0.5

Không loại nghiệm trừ 0,25

Bài 2 2,0

a. Tính được 7 x  0,5

b.

Biến đổi được    2x 14 4 0 x    0,25

TH1: 7 x  0,25

TH2: 4 x  0,25

c.

: 0 ; 2 DK x x   0,25

  7 0 2 x x x

    0,25

7 x   (tmđk) 0,25

Bài 3 2,0

Gọi số thảm len phải dệt trong 1 ngày theo hợp đồng là x (tấm, 0 x  ) 0,25

Lập luận để rút ra phương trình:   17 7 15 7 x x    1

Giải phương trình tính được: 49 x  (tmđk) 0,5

Vậy, số tấm thảm phải dệt theo hợp đồng là: 17.49 833  (tấm) 0,25

Cách làm khác ra được kết quả đúng cho điểm tối đa

Bài Nội dung Điểm

Bài 4 1,0

Chỉ ra được AB // 1 1 A B 0,25

Theo Talet ta có:

1 1 1

AB CA A B CA  0,25

Thay số tính được: 1 1 28 AB  (m) 0,25

Vậy chiều cao của trường học là 28m 0,25

Bài 5 2,5

Vẽ hình đúng đến câu a

0,25

a.

Xét tam giác: CBA  và CAH  có

C chung

90o AHC BAC  

  CBA CAH g g   

0,5

  2 . AC HC AC HC BC dpcm BC AC     0,25

b.

Theo Pytago   2 2 2 100 10 AC AH HC AC cm       0,25

Theo câu a,   2 . 12,5 AC HC BC BC cm     0,25

Xét AHC  có AK là phân giác  KA HA tc KC HC   0,25

  30

7 KA cm   0,25

c.

Gọi E là giao điểm của DB và AC. Chứng minh D là trung điểm của BE. Chứng minh BE // AH

Theo Talet :

IH IC

IH IA DB CD IA IC DB DE DE CD

       

. Mà   DB BE cmt IA IH   

0,5

Bài 6 0,5

Theo đề bài ta có:

2 2 2x 2 5x y y    

 

2

2 2 9

2

x y xy

x y xy

    

  

   

2 2

2 2 9 2

x y H

x y

    

0,25

Vì 0 0 3 x y H H       0,25

E K

I

N M

H

D

C

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.