Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Ninh Hòa – Khánh Hòa : + Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km h rồi đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10 km h. Tính quãng đường AB biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút. + Trong hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 7; 10; 13; 15; 17. Lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố: a) A: “Số ghi trên thẻ là số chẵn”. b) B: “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố” . + Một người cao 1,5 mét có bóng trên mặt đất dài 0,5 mét. Cùng lúc ấy, một cây cao gần đó có bóng trên mặt đất dài 3 mét (hình bên minh họa). Tính chiều cao của cây.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKII năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 8 - Trang 1/2 -

Hình 1a

E

A

B C

D

Hình 1b

F E

N

M P

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng = 3 1 y x ?

A. = 3 1 y x  . B. =1 3 y x  . C. = 3 3 y x . D. = 3 3 y x  .

Câu 2: Trong hộp có 11 viên bi gồm 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng. Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” là

A. 2 . 11 B. 4 . 11 C. 5 . 11 D. 6

11.

Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 1 0. x   B. 1 2 0. y   C. 3 5 0. x    D. 2 2 0. x x  

Câu 4: Phương trình nào sau đây nhận 2 x  là nghiệm? A. 4 8 0. x B. 3 6 0. x   C. 2 3 1 . x x   D. 2 4 . x x   

Câu 5: Tuổi của Bố hiện nay là 45 tuổi, 5 năm trước tuổi của Bố là

A. 50 tuổi. B. 44 tuổi. C. 35 tuổi. D. 40 tuổi. Câu 6: Gọi ( / ) x km h là vận tốc của canô thứ nhất. Canô thứ hai có vận tốc lớn hơn vận tốc canô thứ nhất là 4( / ) km h . Khi đó vận tốc của canô thứ hai được biểu thị là

A.   / 4 . x km h  B.   4. . / x km h C.   / 4 . km x h  D.  . 4 / x km h

Câu 7: Cho hình vẽ (Hình 1a), biết // DE BC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AE DE AC BC  . B. AD DE DB BC  .

C. AD AE AB EC  . D. AE AB AC AC  .

Câu 8: : Cho hình vẽ (Hình 1b), khi đó đoạn thẳng EF được gọi là

A. Đường trung bình của MNP  . B. Đường cao của MNP  . C. Đường phân giác của MNP  . D. Đường trung tuyến của MNP  . Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau. B. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau. C. Nếu ABC MNP   thì ABC  MNP  với tỉ số đồng dạng là 1 . D. Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ 3 thì chúng đồng dạng.

Câu 10: Nếu ABC  và DEF  có AB AC BC DF DE EF   thì

A. ABC  DEF  . B. ABC  EDF  .

C. ABC  FDE  . D. ABC  DFE  .

Đề kiểm tra HKII năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 8 - Trang 2/2 -

Hình 1c

4 3

D

A

B C

Câu 11: Cho hình vẽ (Hình 1c), biết AD là phân giác của  ABC , 3 BD cm  , 4 CD cm  .

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3. 4 AB AD  B. . 4 3 AB AC 

C. . 3 4 AB AC  D.

3. 4 AD AC 

Câu 12: Hình 2 đồng dạng với hình nào trong các hình bên dưới?

A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 6.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,00 điểm)

Câu 13 (1,50 điểm): Giải các phương trình sau

) 7 21 0. a x 

   . ) 5 3 4 6 3. 1 b x x x     

. 2 2 5 1 ) 3 6 2 x x c   

Câu 14 (1,50 điểm): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 / km h , rồi đi từ B về A với vận tốc

lớn hơn vận tốc lúc đi là 10 / km h . Tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút.

Câu 15 (1,00 điểm): Trong hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 7; 10; 13; 15; 17. Lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố:

a) A: “Số ghi trên thẻ là số chẵn”. b) B: “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố” . Câu 16 (0,50 điểm): Một người cao 1,5 mét có bóng trên mặt đất dài 0,5 mét. Cùng lúc ấy, một cây cao gần đó có bóng trên mặt đất dài 3 mét (hình bên minh họa). Tính chiều cao của cây. Câu 17 (2,50 điểm): Cho ABC 

vuông tại A   AB AC  , đường cao AD

  D BC  .

a) Chứng minh . ABC DBA   ∽

b) Tia phân giác của  ABC cắt AC tại E . Từ C

vẽ đường thẳng vuông góc với đường

thẳng BE tại F . Chứng minh . . EA EC EB EF  , từ đó suy ra   EAF FBA  . c) Kẻ FH vuông góc với AC

tại H

và I là trung điểm của BC . Chứng minh H là trung điểm của AC

và ba điểm I , H , F thẳng hàng.

-------- HẾT ------

(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

3m 0,5m

1,5m

C D F

E

A

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.