Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Lục - Hà Nam

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Lục - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 801 – 802 – 803 – 804. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Bình Lục – Hà Nam : + Một xưởng cơ khí theo kế hoạch mỗi ngày phải làm 50 sản phẩm. Nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng làm được 57 sản phẩm nên đã hoàn thành trước thời hạn 1 ngày và còn làm thêm được 13 sản phẩm nữa. Tính số sản phẩm mà xưởng đó phải làm theo kế hoạch. + Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 55. a) Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra và tính số phần tử của tập hợp đó. b) Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục”. + Một hộp có 1 thẻ màu xanh, 1 thẻ màu đỏ và 1 thẻ màu vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Sơn lấy ngẫu nhiên 1 thẻ trong hộp, ghi lại màu của thẻ và trả lại thẻ đó vào hộp. Trong 50 lần lấy thẻ liên tiếp, Sơn thấy thẻ màu xanh xuất hiện 14 lần, thẻ màu đỏ xuất hiện 13 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “thẻ lấy ra là thẻ màu vàng” là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN BÌNH LỤC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán 8 (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng (Viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn). Câu 1. Phương trình 2x – 1 = 5 có nghiệm là A. 3. B. 6 C. – 4. D. 4. Câu 2. Bảng sau thống kê số lượng học sinh từng lớp ở khối lớp 8 của một trường trung học cơ sở tham gia làm bài khảo sát chất lượng học kì I môn Toán.

Lớp Sĩ số Số học sinh làm bài khảo sát 8A 38 39 8B 37 37 8C 38 38 8D 36 36 Số liệu nào ở bảng là không hợp lí? A. 36. B. 37. C. 38. D. 39. Câu 3. Khi gieo một con xúc xắc, bạn Lan nhận thấy trong 10 lần gieo thì mặt 6 chấm xuất hiện 4 lần. Xác suất thực nghiệm cho biến cố “ Mặt xuất hiện 6 chấm ” là

A. 3

5 . B. 1

6 . C. 10

6 . D. 2

5 .

Câu 4. Một hộp có 1 thẻ màu xanh, 1 thẻ màu đỏ và 1 thẻ màu vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Sơn lấy ngẫu nhiên 1 thẻ trong hộp, ghi lại màu của thẻ và trả lại thẻ đó vào hộp. Trong 50 lần lấy thẻ liên tiếp, Sơn thấy thẻ màu xanh xuất hiện 14 lần, thẻ màu đỏ xuất hiện 13 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “thẻ lấy ra là thẻ màu vàng” là A. 0,26. B. 0,28. C. 0,54. D. 0,46. Câu 5. Số cây được trồng trong vườn nhà bác An là

Loại cây Vải Hồng Chuối Số cây 70 35 55 Số cây vải chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số cây trong vườn?

A. 56,25%. B. 70%. C. 43,75%. D. 90%.

Câu 6. Cho ΔA'B'C' ΔABC ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 k = 3 . Tỉ số chu vi của ΔABC và

ΔA'B'C' là

A. 4

9 . B. 2

3 . C. 3

2 . D. 3

4 .

Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết AB = 15 cm. Độ dài HK bằng A. 5 cm. B. 10 cm. C. 7,5 cm. D. 3,6 cm.

Mã đề 801

Câu 8. Cho ABC có Â = 400; B = 800 và DEF có E = 400; D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ABC ᔕ DEF. B. ABC ᔕ EFD. C. ABC ᔕ DFE. D. DEF ᔕ CBA. Câu 9. Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, CA = 8 cm và AD là đường phân giác của BAC (D thuộc BC). Khi đó độ dài đoạn thẳng DB là

A. 2 cm B. 3 cm. C. 4 cm. D. 5 cm. Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0x -5 = 0. B. 2x +1= 0. C. 2 +3 = 0. x D.

2 x +1= 0.

Câu 11. Cho DEF ᔕ MNP, DE = 2 cm, MN = 3 cm, NP = 6 cm. Độ dài cạnh EF là

A. 2 cm. B. 3 cm. C. 4 cm. D. 6 cm. Câu 12. Hai tứ giác A’B’C’D’ và ABCD là đồng dạng phối cảnh. O là tâm đồng

dạng phối cảnh, tỉ số vị tự là k = 1

2 . Biết AB = 3 cm, khi đó cạnh A’B’ có độ dài là

A. 6 cm. B. 2 cm. C. 1,5 cm. D. 3cm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,5điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2x -3= 0 ; b) 9x +5 6 +3x =1- 6 8 ; c) x -17 x - 21 x +1 + + = 4 1990 1986 1004 .

Câu 14 (1,0 điểm). Một xưởng cơ khí theo kế hoạch mỗi ngày phải làm 50 sản phẩm. Nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng làm được 57 sản phẩm nên đã hoàn thành trước thời hạn 1 ngày và còn làm thêm được 13 sản phẩm nữa. Tính số sản phẩm mà xưởng đó phải làm theo kế hoạch. Câu 15 (1,5 điểm). Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 55. a) Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra và tính số phần tử của tập hợp đó. b) Tính xác suất của biến cố “ Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục”. Câu 16 (3,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC (AB <AC) có hai đường cao BE, CF. a) Chứng minh AEB ᔕ AFC. b) Chứng minh AEF ᔕ ABC. c) Đường thẳng EF và CB cắt nhau tại M. Chứng minh rằng MB.MC = ME.MF.

--------Hết--------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.