Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Vĩnh Bảo – Hải Phòng : + Cho bảng thống kê số học sinh nghỉ học trong tuần của một trường THCS. Thứ 2 3 4 5 6. Số học sinh 18 10 9 12 14. Dùng biểu đồ cột để biểu diễn dữ liệu trên bảng thống kê trên. + Ông An theo dõi và thống kê số cuộc gọi điện thoại đến cho ông trong 1 ngày. Sau 60 ngày theo dõi, kết quả thu được như sau: Số cuộc điện thoại gọi đến trong một ngày 0 1 2 3 4 5 6 7 8. Số ngày 6 9 15 10 5 6 4 2 3. Gọi A là biến cố “Trong một ngày ông An không nhận được cuộc gọi nào”. Gọi B là biến cố “Trong một ngày ông An nhận được nhiều hơn 6 cuộc gọi”. a) Tính xác suất biến cố A. b) Hỏi trong 60 ngày có bao nhiêu ngày biến cố B xuất hiện? + Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 2 22,45 cm và thể tích của khối đó là 3 44,002 cm. Tính chiều cao của khối rubik đó.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 8 Năm học 2023 - 2024 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm). Học sinh ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án lựa chọn. Câu 1: Điều kiện của m để hàm số   1 2 y m x    là hàm số bậc nhất là

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 2: Cho hai đường thẳng  3 y mx d   và đường thẳng    2 1 ' y m x d    Điều

kiện của m để // ' d d là A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 3: Cho bảng dữ liệu có bảng thống kê sau. Lớp nào cung cấp số liệu không hợp lý?

Lớp Sĩ số Số học sinh đăng ký tham quan ngoại khóa 7A 45 35 7B 50 42 7C 48 50 7D 47 30 Tổng 190 157 A. lớp 7A B. lớp 7B C. lớp 7C D. lớp 7D Câu 4: Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là A. 9. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 5: Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là

A. 2 10 . B. 3 10 . C. 5

10 . D. 1.

Câu 6: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên

một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là

A. 1

2 . B. 1 4 . C. 1 3 . D. 1.

Câu 7: Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. 2 2 ( )( ) x y x y y x     . B. 2 ( )( ) ( ) x y x y x y     .

C.    x y x y x y     . D. 2 2 ( )( ) x y x y x y     .

Câu 8: Điều kiện để phân thức 2 4 3 x x  

xác định là

A. 2 x  B. 2 x  C. 4 x  D. 3 x 

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức sau

3 2

3 6 4 x x x x x   

với 98 x 

A. 3 2 . B. 3 10 . C. 5

10 . D. 101 100

Câu 10: Thực hiện phép tính 2 1 2 1 1 x x x x     

A. 1 1 x x   . B. 1 1 x . C. 3 1 x x   . D. 3 1 1 x x  

Câu 11: Cho tam giác MNP vuông tại , M có 12 MP cm  và 13 NP cm  . Tính ? MN

13 cm

12 cm

M

P N A. 3 MN cm  . B. 4 MN cm  . C. 5 MN cm  . D. 6 MN cm  Câu 12: Cho tam giác ABC có 3 cạnh 10 , 8 , 9 . AB cm BC cm AC cm    Cho , M N lần lượt là trung điểm , AB AC . Độ dài của MN bằng A. 3 MN cm  . B. 4 MN cm  . C. 5 MN cm  . D. 6 MN cm  Câu 13: Cho tam giác MNP có MI là tia phân giác. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. MN NI MI IP  B. MN MP IP NP  C. MI NI MP IP  D. NI MN IP MP 

Câu 14: Cho HKI EFG   ∽ có 5 , 7 , 8 , 2,5 . HK cm KI cm IH cm EF cm     Độ dài EG là: A. 16cm B. 4cm C. 14cm D. Đáp án khác. Câu 15: Cho hình vẽ sau

Có bao nhiêu cặp hình đồng dạng trong hình trên? A. 1 cặp; B. 2 cặp; C. 3 cặp; D. 4 cặp. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1. (1,5 điểm) 1. Giải phương trình   3 1 2023 x  

2. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 132 m . Nếu tăng chiều dài thêm 8 m và giảm chiều rộng

đi 4 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 2 52 m . Tính các kích thước của hình chữ nhật.

Bài 2. (1,5 điểm) 1. Cho bảng thống kê số học sinh nghỉ học trong tuần của một trường THCS

Thứ 2 3 4 5 6 Số học sinh 18 10 9 12 14 Dùng biểu đồ cột để biểu diễn dữ liệu trên bảng thống kê trên. 2. Ông An theo dõi và thống kê số cuộc gọi điện thoại đến cho ông trong 1 ngày. Sau 60 ngày theo dõi, kết quả thu được như sau:

Số cuộc điện thoại gọi đến trong một ngày 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Số ngày 6 9 15 10 5 6 4 2 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.